Ngữ pháp
Sơ cấp I–II · N5–N4
Ngữ pháp Minna no Nihongo
Ngữ pháp sơ cấp theo trình tự Minna no Nihongo — lý thuyết, câu ví dụ, hội thoại và bài tập có chấm điểm
- 50 bài
- 1.250 câu luyện tập
- 2.118 bản thu
Tiến độ của bạn
0/50 bài hoàn thành
0 bài đang học
Tiến độ đang lưu trên trình duyệt này.
Cách học một bài ngữ pháp 4 bước
- Nghe và đọc to phần từ vựng trước; đây là những từ dùng trong ví dụ và bài tập.
- Đọc giải thích từng mẫu, xem bảng cấu trúc rồi đọc to các câu ví dụ.
- Đọc hội thoại theo vai hai lần: lần đầu nhìn kana, lần sau tắt kana.
- Làm hết phần luyện tập; câu sai thì làm lại đến khi đúng. Ôn lại sau 1 ngày và 1 tuần.
Không có bài nào khớp.
Sơ cấp I Bài 1–25 0/25 hoàn thành
-
第1課 はじめまして
Bài 1: Giới thiệu bản thân
N1 は N2 ですN1 は N2 じゃ(では)ありませんS か+3 -
第2課 これ・それ・あれ
Bài 2: Cái này, cái đó, cái kia
これ・それ・あれ は N ですN1 の N2(sở hữu, nội dung)この N · その N · あの N+2 -
第3課 ここ・そこ・あそこ
Bài 3: Ở đây, ở đó, ở kia
ここ・そこ・あそこ は N(nơi chốn)ですN は ここ/そこ/あそこ ですこちら・そちら・あちら・どちら+2 -
第4課 今何時ですか
Bài 4: Giờ giấc và động từ thể ます
今 〜時〜分 ですV ます · V ません · V ました · V ませんでしたN(thời gian)に V+3 -
第5課 どこへ行きますか
Bài 5: Đi, đến, về
N(nơi chốn)へ 行きます/来ます/帰りますどこ[へ]も 行きませんN(phương tiện)で 行きます+3 -
第6課 いっしょに行きませんか
Bài 6: Ngoại động từ và lời mời
N を V(ngoại động từ)N を します何を しますか · 何も V ません+3 -
第7課 ごめんください
Bài 7: Dụng cụ, cho và nhận
N(dụng cụ, cách thức)で V「từ / câu」は 〜語で 何ですかN(người)に あげます/貸します/教えます+2 -
第8課 日本の生活はどうですか
Bài 8: Tính từ
N は い形容詞 です · N は な形容詞 ですい形容詞 N · な形容詞 な Nとても · あまり〜ない+3 -
第9課 残念ですが
Bài 9: Thích, giỏi, hiểu, có
N が 好きです/嫌いです/上手です/下手ですN が わかります · N が ありますよく・だいたい・少し・あまり・全然 · たくさん+2 -
第10課 どこにありますか
Bài 10: Có, ở đâu và vị trí
N(nơi chốn)に N が あります/いますN は N(nơi chốn)に あります/いますN1 の 上・下・前・後ろ・中・隣・近く・間+2 -
第11課 これをお願いします
Bài 11: Số đếm và khoảng thời gian
Số đếm: 〜つ・〜人・〜枚・〜台・〜回N を 数量 V期間 に 〜回 V+2 -
第12課 旅行はどうでしたか
Bài 12: Quá khứ của tính từ và so sánh
N/な形容詞 でした · じゃありませんでしたい形容詞 かったです · くなかったですN1 は N2 より adj です+2 -
第13課 何が食べたいですか
Bài 13: Muốn có, muốn làm, đi để làm gì
N が 欲しいですV(bỏ ます)たいですN(nơi chốn)へ V(bỏ ます)/N に 行きます・来ます・帰ります+1 -
第14課 ちょっと待ってください
Bài 14: Thể て (1): nhờ vả và đang làm
Ba nhóm động từThể て(V て)V て ください+2 -
第15課 写真を撮ってもいいですか
Bài 15: Thể て (2): xin phép, cấm và trạng thái
V て も いいですかV て は いけませんV て います(trạng thái kéo dài)+3 -
第16課 どうやって行きますか
Bài 16: Nối câu bằng thể て
V1 て、V2 て、V3い形容詞(〜くて)· な形容詞/N(〜で)V1 て から、V2+2 -
第17課 どうしましたか
Bài 17: Thể ない: đừng, phải, không cần
Thể ない(V ない)V ない で くださいV なければ なりません+3 -
第18課 趣味は何ですか
Bài 18: Thể từ điển: có thể, sở thích, trước khi
Thể từ điển(辞書形)N/V辞書形 こと が できますわたしの趣味は N/V辞書形 こと です+2 -
第19課 相撲を見たことがありますか
Bài 19: Thể た: kinh nghiệm và thay đổi
Thể た(V た)V た ことが ありますV1 たり、V2 たり します+1 -
第20課 夏休みはどうするの
Bài 20: Thể thông thường
Thể lịch sự · thể thông thườngĐộng từ thể thông thườngTính từ và danh từ thể thông thường+1 -
第21課 どちらが勝つと思いますか
Bài 21: Nêu ý kiến và tường thuật
普通形 と 思います「S」/普通形 と 言います普通形 でしょう?+2 -
第22課 どんな部屋がいいですか
Bài 22: Mệnh đề bổ nghĩa cho danh từ
V普通形 + NChủ ngữ trong mệnh đề: N が VDanh từ có mệnh đề trong câu+1 -
第23課 まっすぐ行くと
Bài 23: Khi …, hễ … thì …
V辞書形・Vない・い形容詞・な形容詞 な・N の とき、〜V辞書形 とき · Vた ときV辞書形 と、〜+1 -
第24課 手伝ってくれますか
Bài 24: Cho và nhận hành động
N(người)は わたしに N を くれますV て あげますV て もらいます+1 -
第25課 いろいろお世話になりました
Bài 25: Nếu …, dù … cũng …
普通形過去 ら、〜(điều kiện)V たら、〜(khi … xong)V て も · い形容詞 くて も · な形容詞/N で も+1
Sơ cấp II Bài 26–50 0/25 hoàn thành
-
第26課 どうしたんですか
Bài 26: Giải thích lý do với 〜んです
普通形 んです〜んですが、V て いただけませんか疑問詞 V たら いいですか+1 -
第27課 漢字が読めますか
Bài 27: Thể khả năng
Động từ khả năng見えます・聞こえますN が できます+2 -
第28課 ニュースを聞きながら
Bài 28: Vừa … vừa …, thói quen và liệt kê lý do
V1(ます)ながら V2V ています(thói quen)普通形 し、普通形 し+1 -
第29課 財布を忘れてしまいました
Bài 29: Trạng thái và việc lỡ làm
N が 自動詞 ていますV て しまいましたV て しまいます+1 -
第30課 準備しておきます
Bài 30: Trạng thái do người làm và chuẩn bị trước
N が 他動詞 て ありますV て おきます(chuẩn bị)V て おきます(dọn dẹp・để nguyên)+1 -
第31課 自分の会社を作ろうと思っています
Bài 31: Thể ý chí, dự định và kế hoạch
Thể ý chí(意向形)V意向形 と 思っていますV辞書形/Vない つもりです+2 -
第32課 無理をしないほうがいいですよ
Bài 32: Khuyên bảo và suy đoán
V た/V ない ほうが いいです普通形 でしょう普通形 かもしれません+1 -
第33課 これはどういう意味ですか
Bài 33: Mệnh lệnh, cấm đoán và biển báo
Thể mệnh lệnh(命令形)V辞書形 な(禁止形)〜と 書いてあります・〜と 読みます+2 -
第34課 説明書のとおりに
Bài 34: Làm theo, sau khi và cách thức
V辞書形/V た/N の とおりに VV た/N の あとでV1 て/V1 ないで V2(cách thức)+1 -
第35課 温泉なら箱根がいいですよ
Bài 35: Thể điều kiện 〜ば và 〜なら
Thể điều kiện 〜ばN なら、〜疑問詞 V ば いいですか+1 -
第36課 毎日歩くようにしています
Bài 36: Để …, trở nên có thể, cố gắng
V1辞書形/V1ない ように、V2V辞書形 ように なりますV辞書形/Vない ように しています+1 -
第37課 このお寺はいつ建てられましたか
Bài 37: Thể bị động
Thể bị động · A は B に V られますA は B に N を V られますN が/は V られます(vật, sự việc làm chủ ngữ)+2 -
第38課 写真を撮るのが好きです
Bài 38: Danh từ hóa động từ với の
V辞書形 の は adj ですV辞書形 の が 好き/上手/速い ですV辞書形 の を 忘れました+2 -
第39課 遅れて、すみません
Bài 39: Nguyên nhân và lý do
V て/V なくて/い adj くて/な adj でN で(nguyên nhân)普通形 ので+1 -
第40課 何日で着くか調べてみます
Bài 40: Câu hỏi lồng, làm thử và danh từ chỉ mức độ
疑問詞 普通形 か、〜普通形 かどうか、〜V て みます+1 -
第41課 着物をいただきました
Bài 41: Cho nhận với người trên và người dưới
いただきます・くださいます・やりますV て いただきます/V て くださいますV て やります+1 -
第42課 夢のために貯金しています
Bài 42: Mục đích và công dụng
V辞書形 ために、V2N の ためにV辞書形 の に 使います/必要です/かかります+1 -
第43課 雨が降りそうですね
Bài 43: Trông có vẻ … và đi … rồi về
V(ます)そうですい adj(い)/な adj そうです〜そうな N ・ 〜そうに V+1 -
第44課 短くしてください
Bài 44: Quá …, dễ / khó … và làm cho …
V(ます)/adj すぎますV(ます)やすい/にくいい adj くします・な adj/N に します+1 -
第45課 充電したのに、つかないんです
Bài 45: Trường hợp và “vậy mà”
V普通形/い adj 場合は、〜N の 場合は・な adj な 場合は普通形 のに、〜+1 -
第46課 今、調べているところです
Bài 46: Thời điểm của hành động và “chắc chắn là”
V辞書形 ところですV ている ところですV た ところです+2 -
第47課 結婚するそうですよ
Bài 47: Nghe nói và có vẻ như
普通形 そうです(nghe nói)N に よると、〜そうです普通形 ようです+1 -
第48課 休ませていただけませんか
Bài 48: Thể sai khiến
Thể sai khiến(使役形)A は B を V させますA は B に N を V させます+1 -
第49課 どうぞお入りください
Bài 49: Tôn kính ngữ
V れます/られます(tôn kính)お V(ます)に なりますĐộng từ tôn kính đặc biệt+1 -
第50課 心から感謝いたします
Bài 50: Khiêm nhường ngữ
お V(ます)しますご N しますĐộng từ khiêm nhường đặc biệt+1