Bài 14 Thể て (1): nhờ vả và đang làm

第14課 ちょっと待ってください

Ba nhóm động từ tiếng Nhật và quy tắc chia thể て — nền tảng cho rất nhiều mẫu câu về sau; nhờ vả, hướng dẫn bằng 〜てください; hành động đang diễn ra bằng 〜ています; đề nghị giúp đỡ bằng 〜ましょうか.

  • 5 mẫu ngữ pháp
  • 25 từ vựng
  • 14 câu ví dụ
  • 25 câu luyện tập

Bài học đi theo trình tự ngữ pháp bài 14 giáo trình Minna no Nihongo Sơ cấp I. Phần giải thích, câu ví dụ, hội thoại và bài tập do Kanjilookandlearn biên soạn, không sao chép từ giáo trình.

Sau bài này, bạn có thể
  • Xác định nhóm I, II, III của một động từ từ thể ます.
  • Chia đúng thể て theo từng nhóm, kể cả ngoại lệ 行きます → 行って.
  • Nhờ vả, hướng dẫn bằng 〜てください và nói việc đang làm bằng 〜ています.
  • Đề nghị làm giúp bằng 〜ましょうか và đáp lại.

Từ vựng chính

Những từ dùng trong ví dụ, hội thoại và bài tập của bài này.

  • 待ちます まちます đợi
  • 持ちます もちます cầm, mang
  • 取ります とります lấy
  • 手伝います てつだいます giúp
  • 呼びます よびます gọi
  • 話します はなします nói chuyện
  • 言います いいます nói
  • 使います つかいます dùng
  • 止めます とめます dừng, đỗ (xe)
  • 見せます みせます cho xem
  • 降ります ふります (mưa) rơi
  • 開けます あけます mở
  • 閉めます しめます đóng
  • 急ぎます いそぎます vội
  • 曲がります まがります rẽ
  • 荷物 にもつ hành lý
  • 名前 なまえ tên
  • 地図 ちず bản đồ
  • 塩 しお muối
  • 窓 まど cửa sổ
  • 信号 しんごう đèn giao thông
  • ゆっくり chậm, thong thả
  • すぐ ngay
  • もう一度 もういちど một lần nữa
  • けっこうです không cần đâu ạ

Ngữ pháp

5 mẫu ngữ pháp, 14 câu ví dụ. Đọc phần giải thích, xem bảng cấu trúc rồi đọc to từng câu ví dụ.

  1. Ba nhóm động từ
  2. Thể て(V て)
  3. V て ください
  4. V て います(đang làm)
  5. V ましょうか(đề nghị giúp)

Ngữ pháp 1: Ba nhóm động từ

Phân loại động từ theo thể ます

Nhóm I: âm ngay trước ます thuộc hàng い (かきます, のみます, まちます, かえります).

Nhóm II: âm trước ます thuộc hàng え (たべます, あけます), cộng thêm một số động từ hàng い cần nhớ riêng (みます, おきます, かります, あびます, います).

Nhóm III: します (và các động từ 〜します như 勉強します) và きます.

Cấu trúc
Nhóm Iかきます ・ のみます ・ まちます ・ かえります
Nhóm IIたべます ・ あけます ・ みます ・ おきます
Nhóm IIIします ・ べんきょうします ・ きます

Lưu ý

  • かえります (về) là nhóm I dù trông giống nhóm II; hãy học thuộc nhóm của những động từ dễ nhầm.

Ví dụ

  1. 書きます、飲みます、待ちますは一グループの動詞です。

    かきます、のみます、まちますはいちグループのどうしです。

    Viết, uống, đợi là động từ nhóm I.

  2. 食べます、見ます、起きますは二グループの動詞です。

    たべます、みます、おきますはにグループのどうしです。

    Ăn, xem, thức dậy là động từ nhóm II.

Ngữ pháp 2: Thể て(V て)

Cách chia thể て

Nhóm I đổi theo âm cuối trước ます: い・ち・り → って; み・び・に → んで; き → いて; ぎ → いで; し → して. Ngoại lệ: 行きます → 行って.

Nhóm II bỏ ます thêm て. Nhóm III: します → して, きます → きて.

Cấu trúc
い・ち・り → ってかいます → かって ・ まちます → まって ・ かえります → かえって
み・び・に → んでのみます → のんで ・ あそびます → あそんで
き → いて / ぎ → いでかきます → かいて ・ いそぎます → いそいで
し → してはなします → はなして
Ngoại lệいきます → いって
Nhóm IIたべます → たべて ・ みます → みて
Nhóm IIIします → して ・ きます → きて

Lưu ý

  • Đọc to bảng này nhiều lần theo từng cặp là cách nhớ nhanh nhất.

Ví dụ

  1. 書きます → 書いて

    かきます → かいて

    viết

  2. 待ちます → 待って

    まちます → まって

    đợi

  3. 飲みます → 飲んで

    のみます → のんで

    uống

  4. 行きます → 行って

    いきます → いって

    đi (ngoại lệ)

Ngữ pháp 3: V て ください

Hãy … / Xin vui lòng …

V てください dùng để nhờ, chỉ dẫn hoặc mời người khác làm gì. Thêm すみませんが ở đầu để lời nhờ mềm hơn.

Với người trên, 〜てください có thể nghe hơi như ra lệnh; các cách nhờ lịch sự hơn sẽ học ở Sơ cấp II.

Cấu trúc
Nhờすみませんが、V て ください。
Chỉ dẫnここに V て ください。
Mờiどうぞ V て ください。

Ví dụ

  1. すみませんが、ちょっと待ってください。

    すみませんが、ちょっとまってください。

    Xin lỗi, xin hãy đợi một chút.

  2. ここに名前を書いてください。

    ここになまえをかいてください。

    Hãy viết tên vào đây.

  3. どうぞたくさん食べてください。

    どうぞたくさんたべてください。

    Xin mời ăn nhiều vào.

Ngữ pháp 4: V て います(đang làm)

Hành động đang diễn ra

V ています nói một hành động đang diễn ra tại thời điểm nói: 「今、電話をかけています。」

Phủ định là V ていません. Hỏi người khác đang làm gì: 「何をしていますか。」

Cấu trúc
Đang làmV て います。
Không đang làmV て いません。
Hỏi今 何を して いますか。

Lưu ý

  • Hiện tượng tự nhiên đang xảy ra dùng が: 「雨が降っています。」

Ví dụ

  1. マイさんは今電話をかけています。

    マイさんはいまでんわをかけています。

    Chị Mai đang gọi điện thoại.

  2. 「今何をしていますか。」「本を読んでいます。」

    「いまなにをしていますか。」「ほんをよんでいます。」

    Bây giờ bạn đang làm gì? — Tôi đang đọc sách.

  3. 雨が降っています。

    あめがふっています。

    Trời đang mưa.

Ngữ pháp 5: V ましょうか(đề nghị giúp)

Để tôi … giúp nhé?

V ましょうか ở bài này là lời đề nghị làm giúp người nghe: 「荷物を持ちましょうか。」

Nhận lời: 「ええ、お願いします。」 hoặc 「すみません、お願いします。」. Từ chối lịch sự: 「いいえ、けっこうです。」

Cấu trúc
Đề nghịV ましょうか。
Nhận lờiええ、お願いします。
Từ chốiいいえ、けっこうです。

Lưu ý

  • Ở bài 6, 〜ましょうか dùng để bàn bạc (どこで会いましょうか); nghĩa cụ thể phụ thuộc ngữ cảnh.

Ví dụ

  1. 「荷物を持ちましょうか。」「すみません、お願いします。」

    「にもつをもちましょうか。」「すみません、おねがいします。」

    Để tôi cầm hành lý giúp nhé? — Cảm ơn, nhờ anh.

  2. 「タクシーを呼びましょうか。」「いいえ、けっこうです。」

    「タクシーをよびましょうか。」「いいえ、けっこうです。」

    Tôi gọi taxi giúp nhé? — Không cần đâu ạ.

Hội thoại: Đi taxi

Mai đang vội và đi taxi đến ga Tokyo.

  1. Tài xế

    どちらまでですか。

    Quý khách đi đâu ạ?

  2. Mai

    東京駅までお願いします。すみません、ちょっと急いでください。

    とうきょうえきまでおねがいします。すみません、ちょっといそいでください。

    Cho tôi đến ga Tokyo. Xin lỗi, anh đi nhanh giúp tôi một chút.

  3. Tài xế

    はい。

    Vâng.

  4. Mai

    あ、あの信号を右へ曲がってください。

    あ、あのしんごうをみぎへまがってください。

    À, anh rẽ phải ở đèn giao thông kia nhé.

  5. Tài xế

    右ですね。

    みぎですね。

    Rẽ phải nhỉ.

  6. Mai

    ここで止めてください。いくらですか。

    ここでとめてください。いくらですか。

    Anh dừng ở đây giúp tôi. Bao nhiêu tiền ạ?

  7. Tài xế

    千八百円です。

    せんはっぴゃくえんです。

    1.800 yên ạ.

Đọc theo vai hai lần: lần đầu nhìn kana, lần sau tắt kana và nhìn nghĩa để tự nói.

Luyện tập

6 dạng bài, 25 câu. Mỗi câu làm đúng được tính vào tiến độ; câu sai có thể làm lại ngay. Phần “Đáp án” ở mỗi câu có giải thích.

Chọn đáp án

Chọn đáp án đúng

0/5 đúng

Chọn từ hoặc cách nói phù hợp nhất cho chỗ ( ) hoặc cho câu hỏi.

  1. Thể て của 「書きます」 là:

    Đáp án

    書いて

    Nhóm I, âm き → いて.

  2. すみませんが、ちょっと待( )ください。

    すみませんが、ちょっとま( )ください。

    Đáp án

    って

    待ちます: ち → って.

  3. 「今、何をしていますか。」「テレビを( )。」

    「いま、なにをしていますか。」「テレビを( )。」

    Đáp án

    見ています

    Đang làm: V ています.

  4. 「荷物を持ち( )。」「すみません、お願いします。」

    「にもつをもち( )。」「すみません、おねがいします。」

    Đáp án

    ましょうか

    Đề nghị làm giúp: 〜ましょうか.

  5. Thể て của 「行きます」 là:

    Đáp án

    行って

    行きます là ngoại lệ: 行って.

Điền vào chỗ trống

Điền vào chỗ trống

0/5 đúng

Gõ từ còn thiếu vào chỗ ( ). Có thể gõ bằng hiragana.

  1. ここに名前を書い( )ください。

    ここになまえをかい( )ください。

    Đáp án

    て

    Hãy viết tên vào đây.

    書きます → 書いて.

  2. マイさんは今、電話をかけて( )。

    マイさんはいま、でんわをかけて( )。

    Đáp án

    います

    Chị Mai đang gọi điện.

    Đang làm: 〜ています.

  3. ゆっくり話し( )ください。

    ゆっくりはなし( )ください。

    Đáp án

    て

    Xin hãy nói chậm.

    話します: し → して.

  4. 「タクシーを呼び( )。」「いいえ、けっこうです。」

    「タクシーをよび( )。」「いいえ、けっこうです。」

    Đáp án

    ましょうか

    Tôi gọi taxi giúp nhé? — Không cần đâu ạ.

    Đề nghị làm giúp: 〜ましょうか.

  5. 外は雨が降って( )。

    そとはあめがふって( )。

    Đáp án

    います

    Bên ngoài trời đang mưa.

    Hiện tượng đang diễn ra: 〜ています.

Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu

0/4 đúng

Bấm các thẻ theo đúng thứ tự để tạo câu có nghĩa như câu tiếng Việt.

  1. Xin lỗi, lấy giúp tôi lọ muối.

    Đáp án

    すみませんが、塩を取ってください。

    すみませんが、しおをとってください。

  2. Anh Tanaka đang nói chuyện ở phòng họp.

    Đáp án

    田中さんは今会議室で話しています。

    たなかさんはいまかいぎしつではなしています。

  3. Cho tôi xem bản đồ.

    Đáp án

    地図を見せてください。

    ちずをみせてください。

  4. Tôi mở cửa sổ giúp nhé?

    Đáp án

    窓を開けましょうか。

    まどをあけましょうか。

Biến đổi câu

Biến đổi câu

0/4 đúng

Chia thể て theo yêu cầu ở từng câu. Có thể gõ bằng hiragana.

  1. → 〜てください

    名前を書きます。

    なまえをかきます。

    Đáp án

    名前を書いてください。

    なまえをかいてください。

    Cũng chấp nhận: 名前を書いてください / 名前をかいてください / なまえを書いてください

  2. → 〜てください

    ここで待ちます。

    ここでまちます。

    Đáp án

    ここで待ってください。

    ここでまってください。

    Cũng chấp nhận: ここで待ってください / ここでまってください

  3. → 〜ています (đang làm)

    マイさんは手紙を読みます。

    マイさんはてがみをよみます。

    Đáp án

    マイさんは手紙を読んでいます。

    マイさんはてがみをよんでいます。

    Cũng chấp nhận: マイさんは手紙を読んでいます / マイさんは手紙をよんでいます / マイさんはてがみを読んでいます

  4. → 〜ましょうか (đề nghị giúp)

    窓を閉めます。

    まどをしめます。

    Đáp án

    窓を閉めましょうか。

    まどをしめましょうか。

    Cũng chấp nhận: 窓を閉めましょうか / 窓をしめましょうか / まどを閉めましょうか

Nghe hiểu

Nghe và chọn đáp án

0/3 đúng

Nghe câu nói rồi chọn đáp án đúng. Khi chưa có bản thu, mở “Xem lời” để đọc thay cho nghe.

  1. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    すみません、もう一度言ってください。

    すみません、もういちどいってください。

    Người nói muốn gì?

    Đáp án

    Nói lại một lần nữa

  2. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    「マイさんは今何をしていますか。」「会議室でコピーをしています。」

    「マイさんはいまなにをしていますか。」「かいぎしつでコピーをしています。」

    Chị Mai đang làm gì?

    Đáp án

    Đang photo tài liệu

  3. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    「暑いですね。窓を開けましょうか。」「ええ、お願いします。」

    「あついですね。まどをあけましょうか。」「ええ、おねがいします。」

    Người thứ hai trả lời thế nào?

    Đáp án

    Đồng ý nhờ mở cửa sổ

Dịch sang tiếng Nhật

Dịch sang tiếng Nhật

0/4 đúng

Viết câu tiếng Nhật có nghĩa như câu tiếng Việt. Có thể gõ bằng hiragana; nếu câu của bạn khác đáp án mẫu nhưng vẫn đúng, hãy tự đánh dấu.

  1. Xin hãy đợi một chút.

    Đáp án

    ちょっと待ってください。

    ちょっとまってください。

    Cũng chấp nhận: ちょっと待ってください / ちょっとまってください / 少し待ってください

  2. Bây giờ trời đang mưa.

    Đáp án

    今雨が降っています。

    いまあめがふっています。

    Cũng chấp nhận: 今雨が降っています / 今雨がふっています / いまあめが降っています

  3. Để tôi cầm hành lý giúp nhé?

    Đáp án

    荷物を持ちましょうか。

    にもつをもちましょうか。

    Cũng chấp nhận: 荷物を持ちましょうか / 荷物をもちましょうか / にもつを持ちましょうか

  4. Xin hãy nói chậm.

    Đáp án

    ゆっくり話してください。

    ゆっくりはなしてください。

    Cũng chấp nhận: ゆっくり話してください / ゆっくりはなしてください / ゆっくり言ってください

Hoàn thành bài học

Làm đúng cả 25 câu luyện tập để hoàn thành bài này.