512 chữ Kanji Giai đoạn 2 · N5–N4

Bài 13 Ăn uống, mua sắm và tiền bạc

第13課 料理と買い物

Mười sáu chữ về ăn uống và chi tiêu: nguyên liệu (phí), lý lẽ, thịt, trà, cơm, rau, vị, cánh đồng, gạo, phương Tây, cắt, thay thế (tiền), cho mượn, mượn, dùng và có. Bài giúp đọc thực đơn, nhãn hàng và các khoản tiền phải trả.

  • 16 chữ Hán
  • 48 từ vựng
  • 32 câu luyện tập
  • 75 bản thu

Lộ trình 512 chữ, cách nhớ, từ vựng, câu ví dụ và bài tập do Kanjilookandlearn biên soạn. Thứ tự nét lấy từ KanjiVG (© Ulrich Apel, CC BY-SA 3.0).

Sau bài này, bạn có thể
  • Nhận mặt và viết 16 chữ về ăn uống, mua sắm và tiền bạc.
  • Đọc các từ về thức ăn: 料理, 肉, 野菜, ご飯, お茶, お米, 洋食.
  • Phân biệt 貸す (cho mượn) với 借りる (mượn), và 切る với 着る.
  • Hiểu các từ chỉ chi phí: 〜代, 〜料, 無料, 有料.
Cách học bài này 6 bước
  1. 貸す (cho mượn) và 借りる (mượn) là cặp hay nhầm nhất. Nhớ: 貸 có 貝 (tiền) ở dưới — người có của thì cho mượn; 借 có 亻 — người cần thì đi mượn.
  2. Chữ có bộ 艹 (cỏ) trong bài: 茶 (trà), 菜 (rau), cùng 花 (bài 3). Chữ có bộ 飠 (ăn): 飯, cùng 飲, 館 đã học.
  3. 洋〜 là kiểu phương Tây, 和〜 là kiểu Nhật: 洋食・和食 (món Âu – món Nhật), 洋服・和服 (quần áo Âu – kimono).
  4. Sau danh từ, 代 và 料 chỉ tiền phải trả: 電気代 (tiền điện), 食事代 (tiền ăn), 入場料 (vé vào cửa), 送料 (phí gửi). 無料 = miễn phí, 有料 = mất phí.
  5. 切る (cắt) và 着る (mặc) cùng đọc きる; 切 có con dao 刀. Chữ 切 còn có trong 大切 (quan trọng), 親切 (tốt bụng), 切符 (vé).
  6. Khi đi siêu thị, đọc nhãn hàng: 牛肉, 豚肉, 野菜, お米, お茶 và giá 〜円.

Bảng 16 chữ của bài

Bấm vào một chữ để học chi tiết. Khi đã học xong, tắt nghĩa trong phần tùy chọn và thử gọi tên từng chữ.

  1. 料 LIỆU nguyên liệu; phí
  2. 理 LÝ lý lẽ; xử lý
  3. 肉 NHỤC thịt
  4. 茶 TRÀ trà
  5. 飯 PHẠN cơm
  6. 菜 THÁI rau
  7. 味 VỊ vị
  8. 野 DÃ cánh đồng; hoang dã
  9. 米 MỄ gạo; nước Mỹ
  10. 洋 DƯƠNG đại dương; phương Tây
  11. 切 THIẾT cắt
  12. 代 ĐẠI thay thế; đời; tiền
  13. 貸 THẢI cho mượn
  14. 借 TÁ mượn
  15. 用 DỤNG dùng; việc
  16. 有 HỮU có

Học từng chữ

Với mỗi chữ: xem thứ tự nét, đọc cách nhớ, tập viết ba lần rồi đọc to từ vựng và câu ví dụ.

12345678910

Chữ 1/16

料 LIỆU

nguyên liệu; phí

Âm On
リョウ
Số nét
10
Bộ thủ
斗 Đẩu

Cách nhớ

Gạo 米 bên trái, cái đấu đong 斗 bên phải: đong gạo làm nguyên liệu và tính tiền. LIỆU như trong “nguyên liệu”, “tài liệu”, “nhiên liệu”.

料金 (りょうきん) = cước phí; 無料 (むりょう) = miễn phí.

Từ vựng

  • 料理 りょうり món ăn; nấu ăn
  • 料金 りょうきん cước phí
  • 無料 むりょう miễn phí

Câu ví dụ

入場料は無料です。

にゅうじょうりょうはむりょうです。

Vé vào cửa miễn phí.

Thứ tự 10 nét
1234567891011

Chữ 2/16

理 LÝ

lý lẽ; xử lý

Âm On
リ
Số nét
11
Bộ thủ
王 Ngọc

Cách nhớ

Viên ngọc 王 bên trái, làng 里 bên phải: người thợ mài ngọc theo đúng thớ, đúng lý. LÝ như trong “lý do”, “địa lý”, “quản lý”.

Bộ bên trái viết như 王 nhưng mang nghĩa “ngọc” (玉).

Từ vựng

  • 理由 りゆう lý do
  • 無理 むり quá sức, không thể
  • 地理 ちり địa lý

Câu ví dụ

遅れた理由を教えてください。

おくれたりゆうをおしえてください。

Hãy cho biết lý do đến muộn.

Thứ tự 11 nét
123456

Chữ 3/16

肉 NHỤC

thịt

Âm On
ニク
Số nét
6
Bộ thủ
肉 Nhục

Cách nhớ

Miếng thịt có vân thớ (hai nét 人 bên trong khung). NHỤC như trong “cốt nhục”, “nhục thể”.

Đừng nhầm với 内 (bên trong): 内 chỉ có một nét 人.

Từ vựng

  • 肉 にく thịt
  • 牛肉 ぎゅうにく thịt bò
  • 豚肉 ぶたにく thịt lợn

Câu ví dụ

わたしは肉より野菜が好きです。

わたしはにくよりやさいがすきです。

Tôi thích rau hơn thịt.

Thứ tự 6 nét
123456789

Chữ 4/16

茶 TRÀ

trà

Âm On
チャ・サ
Số nét
9
Bộ thủ
艹 Thảo

Cách nhớ

Bộ cỏ 艹 ở trên, người 人 và cây 木 ở dưới: người hái lá cây để pha trà. TRÀ như trong “trà đạo”, “trà xanh”.

Âm サ dùng trong 喫茶店 (きっさてん). 茶色 (ちゃいろ) = màu nâu.

Từ vựng

  • お茶 おちゃ trà
  • 紅茶 こうちゃ hồng trà
  • 喫茶店 きっさてん quán cà phê

Câu ví dụ

お茶を一杯いかがですか。

おちゃをいっぱいいかがですか。

Mời bạn một tách trà nhé?

Thứ tự 9 nét
123456789101112

Chữ 5/16

飯 PHẠN

cơm

Âm On
ハン
Âm Kun
めし
Số nét
12
Bộ thủ
食 Thực

Cách nhớ

Bộ ăn 飠 bên trái, bên phải là 反 (lặp lại): bát cơm ăn đi ăn lại hằng ngày. PHẠN như trong “phạn điếm” (quán cơm).

ご飯 (ごはん) = cơm, bữa ăn.

Từ vựng

  • ご飯 ごはん cơm; bữa ăn
  • 朝ご飯 あさごはん bữa sáng
  • 夕飯 ゆうはん bữa tối

Câu ví dụ

一緒にご飯を食べませんか。

いっしょにごはんをたべませんか。

Cùng đi ăn cơm không?

Thứ tự 12 nét
1234567891011

Chữ 6/16

菜 THÁI

rau

Âm On
サイ
Âm Kun
な
Số nét
11
Bộ thủ
艹 Thảo

Cách nhớ

Bộ cỏ 艹 ở trên, bàn tay 爫 hái lá trên cây 木: rau xanh. THÁI là âm Hán Việt nghĩa là rau, như trong “thái viên” (vườn rau).

野菜 (やさい) = rau.

Từ vựng

  • 野菜 やさい rau
  • 菜の花 なのはな hoa cải
  • 白菜 はくさい cải thảo

Câu ví dụ

毎日野菜をたくさん食べます。

まいにちやさいをたくさんたべます。

Ngày nào tôi cũng ăn nhiều rau.

Thứ tự 11 nét
12345678

Chữ 7/16

味 VỊ

vị

Âm On
ミ
Âm Kun
あじ・あじ(わう)
Số nét
8
Bộ thủ
口 Khẩu

Cách nhớ

Cái miệng 口 bên trái nếm thử trái cây chưa chín 未: nếm vị. VỊ như trong “mùi vị”, “ý vị”.

意味 (いみ) = ý nghĩa; 趣味 (しゅみ) = sở thích. Đừng nhầm với 妹 (em gái): 妹 có bộ 女.

Từ vựng

  • 味 あじ vị
  • 意味 いみ ý nghĩa
  • 趣味 しゅみ sở thích

Câu ví dụ

このスープは味が薄いです。

このスープはあじがうすいです。

Món súp này nhạt.

Thứ tự 8 nét
1234567891011

Chữ 8/16

野 DÃ

cánh đồng; hoang dã

Âm On
ヤ
Âm Kun
の
Số nét
11
Bộ thủ
里 Lý

Cách nhớ

Làng 里 bên trái, bên phải là 予: vùng đất trải rộng quanh làng, cánh đồng. DÃ như trong “dã ngoại”, “hoang dã”.

野菜 (やさい) = rau; 野球 (やきゅう) = bóng chày.

Từ vựng

  • 野菜 やさい rau
  • 野球 やきゅう bóng chày
  • 野原 のはら cánh đồng

Câu ví dụ

週末、友達と野球をしました。

しゅうまつ、ともだちとやきゅうをしました。

Cuối tuần tôi chơi bóng chày với bạn.

Thứ tự 11 nét
123456

Chữ 9/16

米 MỄ

gạo; nước Mỹ

Âm On
ベイ・マイ
Âm Kun
こめ
Số nét
6
Bộ thủ
米 Mễ

Cách nhớ

Bông lúa với những hạt gạo bắn ra bốn phía. MỄ như trong “mễ cốc” (gạo thóc).

米 còn là chữ viết tắt cho nước Mỹ: 米国 (べいこく).

Từ vựng

  • 米 こめ gạo
  • 新米 しんまい gạo mới; người mới vào nghề
  • 米国 べいこく nước Mỹ

Câu ví dụ

この店のお米はおいしいです。

このみせのおこめはおいしいです。

Gạo của cửa hàng này ngon.

Thứ tự 6 nét
123456789

Chữ 10/16

洋 DƯƠNG

đại dương; phương Tây

Âm On
ヨウ
Số nét
9
Bộ thủ
氵 Thủy

Cách nhớ

Nước 氵 bên trái, con cừu 羊 bên phải: biển cả mênh mông, sóng trắng như đàn cừu. DƯƠNG như trong “đại dương”, “Tây dương”.

洋〜 chỉ kiểu phương Tây: 洋服, 洋食; 和〜 chỉ kiểu Nhật: 和服, 和食.

Từ vựng

  • 洋食 ようしょく món Âu
  • 太平洋 たいへいよう Thái Bình Dương
  • 西洋 せいよう phương Tây

Câu ví dụ

今晩は洋食にしましょう。

こんばんはようしょくにしましょう。

Tối nay ăn món Âu nhé.

Thứ tự 9 nét
1234

Chữ 11/16

切 THIẾT

cắt

Âm On
セツ・サイ
Âm Kun
き(る)・き(れる)
Số nét
4
Bộ thủ
刀 Đao

Cách nhớ

Con dao 刀 bên phải cắt chữ 七 bên trái. THIẾT như trong “thiết yếu”, “thân thiết”.

切る (きる – cắt) khác 着る (きる – mặc). 大切 (たいせつ) = quan trọng; 親切 (しんせつ) = tốt bụng.

Từ vựng

  • 切る きる cắt
  • 大切 たいせつ quan trọng
  • 切符 きっぷ vé

Câu ví dụ

ナイフで肉を切ります。

ナイフでにくをきります。

Tôi cắt thịt bằng dao.

Thứ tự 4 nét
12345

Chữ 12/16

代 ĐẠI

thay thế; đời; tiền

Âm On
ダイ・タイ
Âm Kun
か(わる)・よ
Số nét
5
Bộ thủ
亻 Nhân đứng

Cách nhớ

Một người 亻 đứng cạnh cây cọc 弋 thay ca canh gác: thay thế, thế hệ. ĐẠI như trong “thời đại”, “đại diện”.

Sau danh từ, 代 là tiền phải trả: 電気代 (tiền điện), 食事代 (tiền ăn). Cùng âm ĐẠI với 大 (to).

Từ vựng

  • 時代 じだい thời đại
  • 電気代 でんきだい tiền điện
  • 代わりに かわりに thay vì, thay cho

Câu ví dụ

今月の電気代は高いです。

こんげつのでんきだいはたかいです。

Tiền điện tháng này cao.

Thứ tự 5 nét
123456789101112

Chữ 13/16

貸 THẢI

cho mượn

Âm On
タイ
Âm Kun
か(す)
Số nét
12
Bộ thủ
貝 Bối

Cách nhớ

Chữ 代 (thay) ở trên, tiền 貝 ở dưới: đưa tiền cho người khác dùng thay mình — cho mượn. THẢI là âm Hán Việt, nghĩa là cho vay.

Ngược nghĩa với 借りる (mượn): 貸す = cho mượn.

Từ vựng

  • 貸す かす cho mượn
  • 貸し出し かしだし cho mượn (sách, đồ)
  • 賃貸 ちんたい cho thuê

Câu ví dụ

傘を貸してくれませんか。

かさをかしてくれませんか。

Cho tôi mượn cái ô được không?

Thứ tự 12 nét
12345678910

Chữ 14/16

借 TÁ

mượn

Âm On
シャク
Âm Kun
か(りる)
Số nét
10
Bộ thủ
亻 Nhân đứng

Cách nhớ

Một người 亻 bên trái, bên phải là 昔 (ngày xưa): mượn đồ của người quen từ xưa. TÁ như trong “tá điền” (người thuê ruộng).

借りる (かりる) = mượn; 貸す (かす) = cho mượn.

Từ vựng

  • 借りる かりる mượn
  • 借金 しゃっきん nợ
  • 借り物 かりもの đồ đi mượn

Câu ví dụ

図書館で本を借りました。

としょかんでほんをかりました。

Tôi đã mượn sách ở thư viện.

Thứ tự 10 nét
12345

Chữ 15/16

用 DỤNG

dùng; việc

Âm On
ヨウ
Âm Kun
もち(いる)
Số nét
5
Bộ thủ
用 Dụng

Cách nhớ

Hình cái thùng gỗ có đai: vật dụng dùng hằng ngày. DỤNG như trong “sử dụng”, “dụng cụ”.

用事 (ようじ) = việc bận; 用意 (ようい) = sự chuẩn bị.

Từ vựng

  • 用事 ようじ việc bận
  • 用意 ようい sự chuẩn bị
  • 利用 りよう sử dụng

Câu ví dụ

今日は用事があるので、早く帰ります。

きょうはようじがあるので、はやくかえります。

Hôm nay có việc nên tôi về sớm.

Thứ tự 5 nét
123456

Chữ 16/16

有 HỮU

có

Âm On
ユウ・ウ
Âm Kun
あ(る)
Số nét
6
Bộ thủ
月 Nguyệt

Cách nhớ

Bàn tay (ナ) cầm miếng thịt 月: có trong tay. HỮU như trong “sở hữu”, “hữu ích”.

Âm HỮU còn có 友 (bạn) và 右 (phải). 有名 (ゆうめい) = nổi tiếng.

Từ vựng

  • 有名 ゆうめい nổi tiếng
  • 有料 ゆうりょう mất phí
  • 所有 しょゆう sở hữu

Câu ví dụ

この店はラーメンで有名です。

このみせはラーメンでゆうめいです。

Quán này nổi tiếng về mì ramen.

Thứ tự 6 nét

Thứ tự nét: KanjiVG © Ulrich Apel, giấy phép CC BY-SA 3.0.

Bài đọc: Nấu ăn cùng bạn

Đoạn văn ngắn dùng chữ của bài này và các bài trước. Đọc một lượt có kana, rồi tắt kana và đọc lại.

  1. 昨日、友達のうちで一緒に料理を作りました。

    きのう、ともだちのうちでいっしょにりょうりをつくりました。

    Hôm qua tôi cùng bạn nấu ăn ở nhà bạn.

  2. スーパーで肉と野菜とお米を買いました。

    スーパーでにくとやさいとおこめをかいました。

    Chúng tôi mua thịt, rau và gạo ở siêu thị.

  3. 友達が包丁を貸してくれたので、わたしが野菜を切りました。

    ともだちがほうちょうをかしてくれたので、わたしがやさいをきりました。

    Bạn cho tôi mượn dao nên tôi thái rau.

  4. 晩ご飯は和食と洋食の両方でした。

    ばんごはんはわしょくとようしょくのりょうほうでした。

    Bữa tối có cả món Nhật và món Âu.

  5. 味がとてもよくて、みんな喜びました。

    あじがとてもよくて、みんなよろこびました。

    Món ăn rất ngon, ai cũng vui.

  6. 食事のあとで、お茶を飲みながら話しました。

    しょくじのあとで、おちゃをのみながらはなしました。

    Sau bữa ăn, chúng tôi vừa uống trà vừa nói chuyện.

  7. 材料代は一人千円でした。安くておいしい晩ご飯でした。

    ざいりょうだいはひとりせんえんでした。やすくておいしいばんごはんでした。

    Tiền nguyên liệu mỗi người 1.000 yên. Một bữa tối rẻ mà ngon.

Luyện tập

6 dạng bài, 32 câu. Mỗi câu làm đúng được tính vào tiến độ; câu sai có thể làm lại ngay. Phần “Đáp án” ở mỗi câu có giải thích.

Nghĩa của chữ

Nhận mặt chữ

0/6 đúng

Chọn âm Hán Việt và nghĩa đúng của chữ Hán.

  1. 貸

    Đáp án

    THẢI · cho mượn

    貸 = 代 + 貝; 借 = 亻 + 昔.

  2. 借

    Đáp án

    TÁ · mượn

  3. 味

    Đáp án

    VỊ · vị

    味 có bộ 口; 妹 có bộ 女.

  4. 野

    Đáp án

    DÃ · cánh đồng

    野 = 里 + 予.

  5. 洋

    Đáp án

    DƯƠNG · đại dương, phương Tây

    洋 = 氵 + 羊.

  6. 料

    Đáp án

    LIỆU · nguyên liệu, phí

    料 và 科 (khoa) đều có 斗 bên phải.

Cách đọc

Chọn cách đọc

0/6 đúng

Chọn cách đọc đúng của từ viết bằng chữ Hán. Chú ý trường âm, âm ngắt っ và âm đục.

  1. 料理

    Đáp án

    りょうり

  2. 野菜

    Đáp án

    やさい

  3. お茶

    Đáp án

    おちゃ

  4. 意味

    Đáp án

    いみ

  5. 大切

    Đáp án

    たいせつ

  6. 有名

    Đáp án

    ゆうめい

Chọn chữ

Chọn chữ Hán đúng

0/6 đúng

Từ trong ngoặc 【】 đang viết bằng hiragana. Chọn cách viết bằng chữ Hán đúng.

  1. 図書館で本を【か】りました。

    としょかんでほんを【か】りました。

    Đáp án

    借

    Mượn: 借りる; cho mượn: 貸す.

  2. ペンを【か】してください。

    Đáp án

    貸

  3. 【にく】を食べません。

    【にく】をたべません。

    Đáp án

    肉

  4. ナイフで【き】ります。

    Đáp án

    切

  5. 【あじ】はどうですか。

    Đáp án

    味

  6. 【ようじ】があります。

    Đáp án

    用事

Điền vào chỗ trống

Gõ cách đọc

0/5 đúng

Gõ cách đọc của từ bằng hiragana (bàn phím tiếng Nhật, hoặc gõ romaji rồi chọn hiragana).

  1. 料金 →( )

    Đáp án

    りょうきん

    cước phí

  2. ご飯 →( )

    Đáp án

    ごはん

    cơm

  3. 豚肉 →( )

    Đáp án

    ぶたにく

    thịt lợn

  4. 時代 →( )

    Đáp án

    じだい

    thời đại

  5. 無理 →( )

    Đáp án

    むり

    quá sức, không thể

Nghe

Nghe và chọn từ

0/4 đúng

Nghe từ (hoặc mở “Xem lời” khi chưa có bản thu) rồi chọn cách viết bằng chữ Hán.

  1. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    かします

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    貸します

  2. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    やきゅう

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    野球

  3. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    こうちゃ

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    紅茶

  4. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    でんきだい

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    電気代

Viết chữ Hán

Viết bằng chữ Hán

0/5 đúng

Gõ từ bằng bàn phím tiếng Nhật rồi chọn đúng chữ Hán trong danh sách gợi ý. Đáp án phải viết bằng chữ Hán như trong bài.

  1. りょうり (món ăn)

    Đáp án

    料理

    りょうり

  2. やさい (rau)

    Đáp án

    野菜

    やさい

  3. おちゃ (trà)

    Đáp án

    お茶

    おちゃ

  4. かりる (mượn)

    Đáp án

    借りる

    かりる

  5. こめ (gạo)

    Đáp án

    米

    こめ

Hoàn thành bài học

Làm đúng cả 32 câu luyện tập để hoàn thành bài này.

Học tiếp bài khác

Xem tất cả 512 chữ Kanji