512 chữ Kanji Giai đoạn 2 · N5–N4

Bài 12 Mùa, thời tiết và các buổi trong ngày

第12課 季節と天気

Mười sáu chữ về bốn mùa, thời tiết và thời điểm trong ngày: xuân, hạ, thu, đông, sáng, trưa, đêm, chiều, tối, nóng, lạnh, gió, tuyết, ánh sáng, sớm và độ. Bài giúp nói về thời tiết, nhiệt độ và kể chuyện theo các buổi trong ngày.

  • 16 chữ Hán
  • 48 từ vựng
  • 32 câu luyện tập
  • 75 bản thu

Lộ trình 512 chữ, cách nhớ, từ vựng, câu ví dụ và bài tập do Kanjilookandlearn biên soạn. Thứ tự nét lấy từ KanjiVG (© Ulrich Apel, CC BY-SA 3.0).

Sau bài này, bạn có thể
  • Nhận mặt và viết 16 chữ về mùa, thời tiết và các buổi trong ngày.
  • Nói về thời tiết: 暑い, 寒い, 風が強い, 雪が降る, 三十度.
  • Đọc các buổi trong ngày và bữa ăn: 朝ご飯, 昼ご飯, 晩ご飯, 夕方, 今朝, 今夜.
  • Phân biệt các chữ cùng âm: 暑い / 熱い, 早い / 速い, 夏 / 下, 冬 / 東.
Cách học bài này 6 bước
  1. Học bốn mùa thành một khối 春夏秋冬 (しゅんかしゅうとう) và các buổi trong ngày theo thứ tự 朝 – 昼 – 夕 – 晩 – 夜. Viết thành một dải theo thời gian.
  2. Năm chữ có mặt trời 日: 春, 昼, 晩, 暑, 早; 朝 cũng có 日 ở giữa. Mặt trời gắn với thời gian và thời tiết.
  3. Phân biệt các từ cùng đọc あつい: 暑い (thời tiết nóng), 熱い (đồ vật nóng), 厚い (dày). Tương tự はやい: 早い (sớm) và 速い (nhanh).
  4. Từ đọc đặc biệt cần học riêng: 今朝 けさ, 今年 ことし, 今日 きょう, 七夕 たなばた, 風邪 かぜ.
  5. 度 sau số chỉ độ hoặc số lần: 三十度 (30 độ), 一度 (một lần), 今度 (lần tới). Trong cả hai nghĩa đều đọc ど.
  6. Mỗi ngày viết một câu nhật ký về thời tiết: 今日は寒くて、雪が降りました, 夕方から風が強いです…

Bảng 16 chữ của bài

Bấm vào một chữ để học chi tiết. Khi đã học xong, tắt nghĩa trong phần tùy chọn và thử gọi tên từng chữ.

  1. 春 XUÂN mùa xuân
  2. 夏 HẠ mùa hè
  3. 秋 THU mùa thu
  4. 冬 ĐÔNG mùa đông
  5. 朝 TRIÊU buổi sáng
  6. 昼 TRÚ ban ngày, buổi trưa
  7. 夜 DẠ đêm
  8. 夕 TỊCH chiều tối
  9. 晩 VÃN buổi tối
  10. 暑 THỬ nóng (thời tiết)
  11. 寒 HÀN lạnh
  12. 風 PHONG gió
  13. 雪 TUYẾT tuyết
  14. 光 QUANG ánh sáng
  15. 早 TẢO sớm
  16. 度 ĐỘ lần; độ

Học từng chữ

Với mỗi chữ: xem thứ tự nét, đọc cách nhớ, tập viết ba lần rồi đọc to từ vựng và câu ví dụ.

123456789

Chữ 1/16

春 XUÂN

mùa xuân

Âm On
シュン
Âm Kun
はる
Số nét
9
Bộ thủ
日 Nhật

Cách nhớ

Mặt trời 日 chiếu xuống những mầm cây đang đâm chồi ở phía trên: mùa xuân. XUÂN như trong “mùa xuân”, “thanh xuân”.

Từ vựng

  • 春 はる mùa xuân
  • 春休み はるやすみ kỳ nghỉ xuân
  • 青春 せいしゅん tuổi thanh xuân

Câu ví dụ

春になると、桜が咲きます。

はるになると、さくらがさきます。

Đến mùa xuân, hoa anh đào nở.

Thứ tự 9 nét
12345678910

Chữ 2/16

夏 HẠ

mùa hè

Âm On
カ・ゲ
Âm Kun
なつ
Số nét
10
Bộ thủ
夂 Truy

Cách nhớ

Cái đầu (phần trên) và đôi chân bước chậm chạp 夂 vì trời nóng: mùa hè. HẠ như trong “mùa hạ”, “xuân hạ thu đông”.

Cùng âm HẠ với 下 (dưới) nhưng khác chữ.

Từ vựng

  • 夏 なつ mùa hè
  • 夏休み なつやすみ nghỉ hè
  • 真夏 まなつ giữa mùa hè

Câu ví dụ

夏は海で泳ぎます。

なつはうみでおよぎます。

Mùa hè tôi bơi ở biển.

Thứ tự 10 nét
123456789

Chữ 3/16

秋 THU

mùa thu

Âm On
シュウ
Âm Kun
あき
Số nét
9
Bộ thủ
禾 Hòa

Cách nhớ

Cây lúa 禾 bên cạnh ngọn lửa 火: mùa thu gặt lúa, đốt rơm. THU như trong “mùa thu”, “Trung thu”.

Từ vựng

  • 秋 あき mùa thu
  • 秋分 しゅうぶん thu phân
  • 春夏秋冬 しゅんかしゅうとう xuân hạ thu đông

Câu ví dụ

秋は涼しくて、過ごしやすいです。

あきはすずしくて、すごしやすいです。

Mùa thu mát mẻ, dễ chịu.

Thứ tự 9 nét
12345

Chữ 4/16

冬 ĐÔNG

mùa đông

Âm On
トウ
Âm Kun
ふゆ
Số nét
5
Bộ thủ
冫 Băng

Cách nhớ

Bàn chân 夂 bước trên hai giọt băng (hai chấm dưới cùng): mùa đông giá lạnh. ĐÔNG như trong “mùa đông”, “đông chí”.

Cùng âm ĐÔNG với 東 (phía đông) nhưng khác chữ.

Từ vựng

  • 冬 ふゆ mùa đông
  • 冬休み ふゆやすみ nghỉ đông
  • 冬眠 とうみん ngủ đông

Câu ví dụ

冬にスキーに行きます。

ふゆにスキーにいきます。

Mùa đông tôi đi trượt tuyết.

Thứ tự 5 nét
123456789101112

Chữ 5/16

朝 TRIÊU

buổi sáng

Âm On
チョウ
Âm Kun
あさ
Số nét
12
Bộ thủ
月 Nguyệt

Cách nhớ

Mặt trời 日 mọc giữa đám cỏ (十 ở trên và dưới), mặt trăng 月 vẫn còn bên phải: buổi sáng sớm. TRIÊU như trong “triêu dương” (mặt trời buổi sáng); chữ này cũng đọc TRIỀU như “triều đình”.

今朝 (けさ) = sáng nay, cách đọc đặc biệt.

Từ vựng

  • 朝 あさ buổi sáng
  • 今朝 けさ sáng nay
  • 朝食 ちょうしょく bữa sáng

Câu ví dụ

今朝は六時に起きました。

けさはろくじにおきました。

Sáng nay tôi dậy lúc 6 giờ.

Thứ tự 12 nét
123456789

Chữ 6/16

昼 TRÚ

ban ngày, buổi trưa

Âm On
チュウ
Âm Kun
ひる
Số nét
9
Bộ thủ
日 Nhật

Cách nhớ

Mặt trời 日 nằm dưới mái che 尺: giữa trưa nắng gắt, người ta tìm chỗ râm. TRÚ như trong “trú dạ” (ngày đêm).

昼ご飯 (ひるごはん) = bữa trưa; 昼休み = nghỉ trưa. Cùng âm TRÚ với 住 (ở) nhưng khác chữ.

Từ vựng

  • 昼 ひる buổi trưa, ban ngày
  • 昼ご飯 ひるごはん bữa trưa
  • 昼間 ひるま ban ngày

Câu ví dụ

昼ご飯は会社の食堂で食べます。

ひるごはんはかいしゃのしょくどうでたべます。

Tôi ăn trưa ở nhà ăn công ty.

Thứ tự 9 nét
12345678

Chữ 7/16

夜 DẠ

đêm

Âm On
ヤ
Âm Kun
よ・よる
Số nét
8
Bộ thủ
夕 Tịch

Cách nhớ

Một người 亻 dưới mái 亠, bên cạnh là vầng trăng 夕: người ngủ dưới mái nhà khi trăng lên — ban đêm. DẠ như trong “dạ hội”, “nhật dạ” (ngày đêm).

今夜 (こんや) = tối nay.

Từ vựng

  • 夜 よる ban đêm
  • 今夜 こんや tối nay
  • 夜中 よなか nửa đêm

Câu ví dụ

夜は早く寝ます。

よるははやくねます。

Buổi tối tôi ngủ sớm.

Thứ tự 8 nét
123

Chữ 8/16

夕 TỊCH

chiều tối

Âm On
セキ
Âm Kun
ゆう
Số nét
3
Bộ thủ
夕 Tịch

Cách nhớ

Vầng trăng mới nhú lên lúc chiều tà (giống 月 nhưng thiếu một nét). TỊCH như trong “tịch dương” (mặt trời lặn).

夕方 (ゆうがた) = chiều tối; 七夕 (たなばた) đọc đặc biệt.

Từ vựng

  • 夕方 ゆうがた chiều tối
  • 夕飯 ゆうはん bữa tối
  • 夕日 ゆうひ mặt trời lặn

Câu ví dụ

夕方から雨が降るそうです。

ゆうがたからあめがふるそうです。

Nghe nói từ chiều tối trời sẽ mưa.

Thứ tự 3 nét
123456789101112

Chữ 9/16

晩 VÃN

buổi tối

Âm On
バン
Số nét
12
Bộ thủ
日 Nhật

Cách nhớ

Mặt trời 日 bên trái, bên phải là 免 (thoát khỏi): mặt trời đã đi khỏi, trời tối. VÃN như trong “vãn cảnh” (cảnh chiều muộn), “vãn niên” (tuổi già).

晩ご飯 (ばんごはん) = bữa tối; 今晩 (こんばん) = tối nay.

Từ vựng

  • 晩 ばん buổi tối
  • 晩ご飯 ばんごはん bữa tối
  • 毎晩 まいばん mỗi tối

Câu ví dụ

毎晩一時間日本語を勉強します。

まいばんいちじかんにほんごをべんきょうします。

Tối nào tôi cũng học tiếng Nhật một tiếng.

Thứ tự 12 nét
123456789101112

Chữ 10/16

暑 THỬ

nóng (thời tiết)

Âm On
ショ
Âm Kun
あつ(い)
Số nét
12
Bộ thủ
日 Nhật

Cách nhớ

Mặt trời 日 chiếu trên đầu người 者 làm việc ngoài trời: nóng nực. THỬ như trong “tị thử” (tránh nóng).

Thời tiết nóng viết 暑い; đồ vật nóng viết 熱い (cùng đọc あつい).

Từ vựng

  • 暑い あつい nóng (thời tiết)
  • 暑さ あつさ cái nóng
  • 残暑 ざんしょ nóng cuối hè

Câu ví dụ

今日はとても暑いですね。

きょうはとてもあついですね。

Hôm nay nóng quá nhỉ.

Thứ tự 12 nét
123456789101112

Chữ 11/16

寒 HÀN

lạnh

Âm On
カン
Âm Kun
さむ(い)
Số nét
12
Bộ thủ
宀 Miên

Cách nhớ

Người trong nhà 宀 phủ rơm kín người, dưới chân là băng (hai chấm): trời lạnh giá. HÀN như trong “hàn đới”, “bần hàn”.

Từ vựng

  • 寒い さむい lạnh
  • 寒さ さむさ cái lạnh
  • 寒冷 かんれい lạnh giá

Câu ví dụ

寒いので、セーターを着ます。

さむいので、セーターをきます。

Trời lạnh nên tôi mặc áo len.

Thứ tự 12 nét
123456789

Chữ 12/16

風 PHONG

gió

Âm On
フウ・フ
Âm Kun
かぜ
Số nét
9
Bộ thủ
風 Phong

Cách nhớ

Cánh buồm căng (几) và con côn trùng 虫 bên trong bị gió cuốn đi: gió. PHONG như trong “phong cảnh”, “phong tục”.

台風 (たいふう) = bão; 風邪 (かぜ) = bệnh cảm, cách đọc đặc biệt.

Từ vựng

  • 風 かぜ gió
  • 台風 たいふう bão
  • 風呂 ふろ bồn tắm

Câu ví dụ

今日は風が強いです。

きょうはかぜがつよいです。

Hôm nay gió mạnh.

Thứ tự 9 nét
1234567891011

Chữ 13/16

雪 TUYẾT

tuyết

Âm On
セツ
Âm Kun
ゆき
Số nét
11
Bộ thủ
雨 Vũ

Cách nhớ

Mưa 雨 ở trên, bàn tay ở dưới: thứ mưa có thể nắm trong tay là tuyết. TUYẾT như trong “bạch tuyết”, “tuyết sơn”.

Từ vựng

  • 雪 ゆき tuyết
  • 大雪 おおゆき tuyết rơi dày
  • 雪だるま ゆきだるま người tuyết

Câu ví dụ

昨日の夜、雪が降りました。

きのうのよる、ゆきがふりました。

Đêm qua tuyết đã rơi.

Thứ tự 11 nét
123456

Chữ 14/16

光 QUANG

ánh sáng

Âm On
コウ
Âm Kun
ひか(る)・ひかり
Số nét
6
Bộ thủ
儿 Nhân đi

Cách nhớ

Ngọn lửa tỏa tia (phần trên) trên đầu một người 儿: người cầm đuốc tỏa sáng. QUANG như trong “quang cảnh”, “vinh quang”.

観光 (かんこう) = tham quan du lịch.

Từ vựng

  • 光 ひかり ánh sáng
  • 光る ひかる chiếu sáng, lấp lánh
  • 観光 かんこう tham quan du lịch

Câu ví dụ

夜空に星が光っています。

よぞらにほしがひかっています。

Sao đang lấp lánh trên trời đêm.

Thứ tự 6 nét
123456

Chữ 15/16

早 TẢO

sớm

Âm On
ソウ・サッ
Âm Kun
はや(い)
Số nét
6
Bộ thủ
日 Nhật

Cách nhớ

Mặt trời 日 vừa nhô lên trên ngọn cỏ 十: sáng sớm. TẢO như trong “tảo hôn” (cưới sớm).

早い (sớm, về thời gian) khác 速い (nhanh, về tốc độ); cả hai đọc はやい.

Từ vựng

  • 早い はやい sớm
  • 早く はやく sớm, nhanh lên
  • 早速 さっそく ngay lập tức

Câu ví dụ

明日は早く来てください。

あしたははやくきてください。

Ngày mai hãy đến sớm nhé.

Thứ tự 6 nét
123456789

Chữ 16/16

度 ĐỘ

lần; độ

Âm On
ド・タク
Âm Kun
たび
Số nét
9
Bộ thủ
广 Nghiễm

Cách nhớ

Mái nhà 广 che trên bàn tay 又 đang đo bằng gang tay: đo đạc, mức độ, số lần. ĐỘ như trong “nhiệt độ”, “thái độ”.

一度 (いちど) = một lần; 今度 (こんど) = lần tới.

Từ vựng

  • 今度 こんど lần tới
  • 一度 いちど một lần
  • 温度 おんど nhiệt độ

Câu ví dụ

今日の気温は三十五度です。

きょうのきおんはさんじゅうごどです。

Nhiệt độ hôm nay là 35 độ.

Thứ tự 9 nét

Thứ tự nét: KanjiVG © Ulrich Apel, giấy phép CC BY-SA 3.0.

Bài đọc: Bốn mùa ở Nhật

Đoạn văn ngắn dùng chữ của bài này và các bài trước. Đọc một lượt có kana, rồi tắt kana và đọc lại.

  1. 日本には春、夏、秋、冬の四つの季節があります。

    にほんにははる、なつ、あき、ふゆのよっつのきせつがあります。

    Nhật Bản có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông.

  2. 春は暖かくて、桜の花がとてもきれいです。

    はるはあたたかくて、さくらのはながとてもきれいです。

    Mùa xuân ấm áp, hoa anh đào rất đẹp.

  3. 夏はとても暑くて、昼は三十五度ぐらいになります。

    なつはとてもあつくて、ひるはさんじゅうごどぐらいになります。

    Mùa hè rất nóng, buổi trưa lên tới khoảng 35 độ.

  4. 秋は涼しい風が吹いて、山の色が変わります。

    あきはすずしいかぜがふいて、やまのいろがかわります。

    Mùa thu gió mát thổi, núi đổi màu.

  5. 冬は寒くて、北の町では雪がたくさん降ります。

    ふゆはさむくて、きたのまちではゆきがたくさんふります。

    Mùa đông lạnh, ở các thị trấn phía bắc tuyết rơi nhiều.

  6. 冬は夕方五時ごろになると、もう暗いです。

    ふゆはゆうがたごじごろになると、もうくらいです。

    Mùa đông, khoảng 5 giờ chiều trời đã tối.

  7. わたしは朝早く散歩できる秋がいちばん好きです。

    わたしはあさはやくさんぽできるあきがいちばんすきです。

    Tôi thích nhất mùa thu, khi có thể đi dạo từ sáng sớm.

Luyện tập

6 dạng bài, 32 câu. Mỗi câu làm đúng được tính vào tiến độ; câu sai có thể làm lại ngay. Phần “Đáp án” ở mỗi câu có giải thích.

Nghĩa của chữ

Nhận mặt chữ

0/6 đúng

Chọn âm Hán Việt và nghĩa đúng của chữ Hán.

  1. 夏

    Đáp án

    HẠ · mùa hè

    夏 (mùa hè) và 下 (dưới) cùng âm HẠ.

  2. 昼

    Đáp án

    TRÚ · ban ngày

    昼 và 書 (bài 6) có phần trên khá giống.

  3. 晩

    Đáp án

    VÃN · buổi tối

    晩 = 日 + 免.

  4. 暑

    Đáp án

    THỬ · nóng

    暑 = 日 + 者; 署 (cơ quan) có 罒 ở trên.

  5. 雪

    Đáp án

    TUYẾT · tuyết

  6. 度

    Đáp án

    ĐỘ · lần, độ

    度 và 席 (chỗ ngồi) có phần trên giống nhau.

Cách đọc

Chọn cách đọc

0/6 đúng

Chọn cách đọc đúng của từ viết bằng chữ Hán. Chú ý trường âm, âm ngắt っ và âm đục.

  1. 今朝

    Đáp án

    けさ

    Cách đọc đặc biệt.

  2. 夕方

    Đáp án

    ゆうがた

  3. 台風

    Đáp án

    たいふう

  4. 今度

    Đáp án

    こんど

  5. 観光

    Đáp án

    かんこう

  6. 冬休み

    Đáp án

    ふゆやすみ

Chọn chữ

Chọn chữ Hán đúng

0/6 đúng

Từ trong ngoặc 【】 đang viết bằng hiragana. Chọn cách viết bằng chữ Hán đúng.

  1. 【はる】になると、花が咲きます。

    【はる】になると、はながさきます。

    Đáp án

    春

  2. 今日はとても【あつ】いです。

    きょうはとても【あつ】いです。

    Đáp án

    暑

    Thời tiết nóng: 暑い; đồ vật nóng: 熱い; dày: 厚い.

  3. 外は【さむ】いです。

    そとは【さむ】いです。

    Đáp án

    寒

  4. 【ゆき】が降っています。

    【ゆき】がふっています。

    Đáp án

    雪

  5. 【ばん】ご飯を食べました。

    【ばん】ごはんをたべました。

    Đáp án

    晩

  6. 【かぜ】が強いです。

    【かぜ】がつよいです。

    Đáp án

    風

Điền vào chỗ trống

Gõ cách đọc

0/5 đúng

Gõ cách đọc của từ bằng hiragana (bàn phím tiếng Nhật, hoặc gõ romaji rồi chọn hiragana).

  1. 朝食 →( )

    Đáp án

    ちょうしょく

    bữa sáng

  2. 昼休み →( )

    Đáp án

    ひるやすみ

    nghỉ trưa

  3. 今夜 →( )

    Đáp án

    こんや

    tối nay

  4. 温度 →( )

    Đáp án

    おんど

    nhiệt độ

  5. 早速 →( )

    Đáp án

    さっそく

    ngay lập tức

Nghe

Nghe và chọn từ

0/4 đúng

Nghe từ (hoặc mở “Xem lời” khi chưa có bản thu) rồi chọn cách viết bằng chữ Hán.

  1. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    なつやすみ

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    夏休み

  2. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    まいばん

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    毎晩

  3. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    ひかり

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    光

  4. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    さむい

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    寒い

Viết chữ Hán

Viết bằng chữ Hán

0/5 đúng

Gõ từ bằng bàn phím tiếng Nhật rồi chọn đúng chữ Hán trong danh sách gợi ý. Đáp án phải viết bằng chữ Hán như trong bài.

  1. あき (mùa thu)

    Đáp án

    秋

    あき

  2. ふゆ (mùa đông)

    Đáp án

    冬

    ふゆ

  3. あさ (buổi sáng)

    Đáp án

    朝

    あさ

  4. よる (ban đêm)

    Đáp án

    夜

    よる

  5. ゆき (tuyết)

    Đáp án

    雪

    ゆき

Hoàn thành bài học

Làm đúng cả 32 câu luyện tập để hoàn thành bài này.

Học tiếp bài khác

Xem tất cả 512 chữ Kanji