512 chữ Kanji Giai đoạn 1 · N5

Bài 8 Tính chất và màu sắc

第8課 形容詞と色

Mười sáu chữ là gốc của các tính từ cơ bản theo từng cặp đối nghĩa: to – nhỏ, cao – thấp, dài – ngắn, mới – cũ, nhiều – ít, cùng rẻ, sáng và bốn màu trắng, đen, đỏ, xanh. Đây là bài cuối của giai đoạn 1.

  • 16 chữ Hán
  • 48 từ vựng
  • 32 câu luyện tập
  • 75 bản thu

Lộ trình 512 chữ, cách nhớ, từ vựng, câu ví dụ và bài tập do Kanjilookandlearn biên soạn. Thứ tự nét lấy từ KanjiVG (© Ulrich Apel, CC BY-SA 3.0).

Sau bài này, bạn có thể
  • Nhận mặt và viết 16 chữ gốc của tính từ và màu sắc.
  • Đọc và viết đúng tính từ đuôi い có okurigana: 大きい, 小さい, 新しい, 少ない, 明るい…
  • Đọc các từ ghép bằng âm On: 大学, 高校, 安心, 社長, 新聞, 中古…
  • Biết các từ đọc đặc biệt: 大人 おとな, 明日 あした, 面白い おもしろい.
Cách học bài này 6 bước
  1. Học theo cặp đối nghĩa: 大 – 小, 高 – 低, 高 – 安 (về giá), 長 – 短, 新 – 古, 多 – 少, 白 – 黒.
  2. Chú ý okurigana của tính từ: 大きい, 小さい, 新しい, 少ない, 明るい. Phần kana sau chữ Hán dài ngắn khác nhau, phải học thuộc theo từng từ.
  3. 高い vừa là “cao” vừa là “đắt”. Ngược với “cao” là 低い, ngược với “đắt” là 安い; đừng dùng 低い để nói “rẻ”.
  4. 少 (ít) là 小 (nhỏ) có thêm nét phẩy. 多 (nhiều) là hai chữ 夕 chồng lên nhau.
  5. 明 = 日 (mặt trời) + 月 (mặt trăng): cả hai cùng chiếu thì sáng. Tách chữ mới thành những chữ đã học là cách nhớ kanji hiệu quả nhất.
  6. Ôn lại toàn bộ giai đoạn 1 (bài 1–8): mở bảng chữ của từng bài, tắt nghĩa tiếng Việt và thử gọi tên đủ 128 chữ.

Bảng 16 chữ của bài

Bấm vào một chữ để học chi tiết. Khi đã học xong, tắt nghĩa trong phần tùy chọn và thử gọi tên từng chữ.

  1. 大 ĐẠI to, lớn
  2. 小 TIỂU nhỏ
  3. 高 CAO cao; đắt
  4. 低 ĐÊ thấp
  5. 安 AN yên ổn; rẻ
  6. 長 TRƯỜNG dài; người đứng đầu
  7. 短 ĐOẢN ngắn
  8. 新 TÂN mới
  9. 古 CỔ cũ, xưa
  10. 多 ĐA nhiều
  11. 少 THIỂU ít; trẻ
  12. 白 BẠCH trắng
  13. 黒 HẮC đen
  14. 赤 XÍCH đỏ
  15. 青 THANH xanh (dương, lá)
  16. 明 MINH sáng

Học từng chữ

Với mỗi chữ: xem thứ tự nét, đọc cách nhớ, tập viết ba lần rồi đọc to từ vựng và câu ví dụ.

123

Chữ 1/16

大 ĐẠI

to, lớn

Âm On
ダイ・タイ
Âm Kun
おお(きい)・おお
Số nét
3
Bộ thủ
大 Đại

Cách nhớ

Một người dang rộng hai tay hai chân để tả thứ gì đó rất to. ĐẠI như trong “vĩ đại”, “đại học”.

大人 đọc おとな (người lớn); 大切 đọc たいせつ (quan trọng).

Từ vựng

  • 大きい おおきい to, lớn
  • 大学 だいがく đại học
  • 大人 おとな người lớn

Câu ví dụ

大きい荷物ですね。

おおきいにもつですね。

Hành lý to nhỉ.

Thứ tự 3 nét
123

Chữ 2/16

小 TIỂU

nhỏ

Âm On
ショウ
Âm Kun
ちい(さい)・こ・お
Số nét
3
Bộ thủ
小 Tiểu

Cách nhớ

Nét sổ ở giữa và hai chấm nhỏ hai bên: những mảnh vụn nhỏ. TIỂU như trong “tiểu học”, “tiểu thuyết”.

小さい có okurigana さい. Trong từ ghép, 小 có thể đọc こ (小鳥) hoặc お (小川).

Từ vựng

  • 小さい ちいさい nhỏ
  • 小学校 しょうがっこう trường tiểu học
  • 小鳥 ことり chim nhỏ

Câu ví dụ

小さい時、北海道に住んでいました。

ちいさいとき、ほっかいどうにすんでいました。

Hồi nhỏ tôi sống ở Hokkaido.

Thứ tự 3 nét
12345678910

Chữ 3/16

高 CAO

cao; đắt

Âm On
コウ
Âm Kun
たか(い)・たか
Số nét
10
Bộ thủ
高 Cao

Cách nhớ

Hình ngôi tháp nhiều tầng: mái nhọn ở trên, các tầng và cổng ở dưới. CAO như trong “cao lớn”, “cao cấp”.

高い vừa là “cao” vừa là “đắt”.

Từ vựng

  • 高い たかい cao; đắt
  • 高校 こうこう trường cấp ba
  • 最高 さいこう tuyệt nhất

Câu ví dụ

このかばんはちょっと高いです。

このかばんはちょっとたかいです。

Cái cặp này hơi đắt.

Thứ tự 10 nét
1234567

Chữ 4/16

低 ĐÊ

thấp

Âm On
テイ
Âm Kun
ひく(い)
Số nét
7
Bộ thủ
亻 Nhân đứng

Cách nhớ

Một người 亻 cúi thấp xuống tận đáy (phần bên phải có nét chấm dưới cùng như mặt đất). ĐÊ nghĩa là thấp, như trong “đê tiện” (thấp hèn).

Trái nghĩa với 高い (cao). Không dùng 低い cho giá rẻ — giá rẻ là 安い.

Từ vựng

  • 低い ひくい thấp
  • 最低 さいてい tệ nhất; thấp nhất
  • 低温 ていおん nhiệt độ thấp

Câu ví dụ

弟は背が低いです。

おとうとはせがひくいです。

Em trai tôi thấp.

Thứ tự 7 nét
123456

Chữ 5/16

安 AN

yên ổn; rẻ

Âm On
アン
Âm Kun
やす(い)
Số nét
6
Bộ thủ
宀 Miên

Cách nhớ

Người phụ nữ 女 ở dưới mái nhà 宀: trong nhà có người, lòng yên ổn. AN như trong “bình an”, “an toàn”.

Đọc やすい thì nghĩa là “rẻ”: 安い店 (cửa hàng rẻ).

Từ vựng

  • 安い やすい rẻ
  • 安心 あんしん yên tâm
  • 安全 あんぜん an toàn

Câu ví dụ

この店の野菜は安いです。

このみせのやさいはやすいです。

Rau ở cửa hàng này rẻ.

Thứ tự 6 nét
12345678

Chữ 6/16

長 TRƯỜNG

dài; người đứng đầu

Âm On
チョウ
Âm Kun
なが(い)
Số nét
8
Bộ thủ
長 Trường

Cách nhớ

Ông lão có mái tóc dài buông xuống: dài, và người lớn tuổi là người đứng đầu. TRƯỜNG như trong “trường giang”; TRƯỞNG như trong “hiệu trưởng”.

Hai âm Hán Việt: TRƯỜNG (dài) và TRƯỞNG (người đứng đầu): 社長 (giám đốc), 校長 (hiệu trưởng).

Từ vựng

  • 長い ながい dài
  • 社長 しゃちょう giám đốc
  • 長さ ながさ chiều dài

Câu ví dụ

この川はとても長いです。

このかわはとてもながいです。

Con sông này rất dài.

Thứ tự 8 nét
123456789101112

Chữ 7/16

短 ĐOẢN

ngắn

Âm On
タン
Âm Kun
みじか(い)
Số nét
12
Bộ thủ
矢 Thỉ

Cách nhớ

Mũi tên 矢 bên trái và cái bát 豆 bên phải: cả hai đều ngắn. ĐOẢN như trong “đoản mệnh”, “sở đoản” (điểm yếu).

Từ vựng

  • 短い みじかい ngắn
  • 短所 たんしょ điểm yếu
  • 短大 たんだい cao đẳng (2 năm)

Câu ví dụ

髪を短く切りました。

かみをみじかくきりました。

Tôi đã cắt tóc ngắn.

Thứ tự 12 nét
12345678910111213

Chữ 8/16

新 TÂN

mới

Âm On
シン
Âm Kun
あたら(しい)・あら(た)・にい
Số nét
13
Bộ thủ
斤 Cân

Cách nhớ

Bên trái là cái cây 木 đứng dưới chữ 立, bên phải là cái rìu 斤: chặt gỗ để làm đồ mới. TÂN như trong “tân thời”, “tân binh”.

Okurigana dài: 新しい (あたら + しい).

Từ vựng

  • 新しい あたらしい mới
  • 新聞 しんぶん báo
  • 新年 しんねん năm mới

Câu ví dụ

新しいパソコンを買いました。

あたらしいパソコンをかいました。

Tôi đã mua máy tính mới.

Thứ tự 13 nét
12345

Chữ 9/16

古 CỔ

cũ, xưa

Âm On
コ
Âm Kun
ふる(い)
Số nét
5
Bộ thủ
口 Khẩu

Cách nhớ

Chữ 十 trên chữ 口: chuyện được mười đời truyền miệng là chuyện xưa. CỔ như trong “cổ đại”, “cổ điển”.

Không dùng 古い để nói người già. Đừng nhầm với 右 và 石.

Từ vựng

  • 古い ふるい cũ
  • 中古 ちゅうこ đồ cũ, hàng đã qua sử dụng
  • 古本 ふるほん sách cũ

Câu ví dụ

このお寺はとても古いです。

このおてらはとてもふるいです。

Ngôi chùa này rất cổ.

Thứ tự 5 nét
123456

Chữ 10/16

多 ĐA

nhiều

Âm On
タ
Âm Kun
おお(い)
Số nét
6
Bộ thủ
夕 Tịch

Cách nhớ

Hai buổi tối 夕 chồng lên nhau: ngày qua ngày chồng chất thành nhiều. ĐA như trong “đa số”, “đa dạng”.

多分 (たぶん) = có lẽ.

Từ vựng

  • 多い おおい nhiều
  • 多分 たぶん có lẽ
  • 多数 たすう đa số

Câu ví dụ

東京は人が多いです。

とうきょうはひとがおおいです。

Tokyo đông người.

Thứ tự 6 nét
1234

Chữ 11/16

少 THIỂU

ít; trẻ

Âm On
ショウ
Âm Kun
すく(ない)・すこ(し)
Số nét
4
Bộ thủ
小 Tiểu

Cách nhớ

Chữ 小 (nhỏ) thêm một nét phẩy kéo đi: đã nhỏ lại bớt đi nữa, nên ít. THIỂU như trong “thiểu số”, “tối thiểu”.

Âm Hán Việt THIỂU (ít) và THIẾU (trẻ, như 少年 thiếu niên). 少ない (すくない, ít) và 少し (すこし, một chút) có okurigana khác nhau.

Từ vựng

  • 少ない すくない ít
  • 少し すこし một chút
  • 少年 しょうねん thiếu niên

Câu ví dụ

日本語が少し分かります。

にほんごがすこしわかります。

Tôi hiểu tiếng Nhật một chút.

Thứ tự 4 nét
12345

Chữ 12/16

白 BẠCH

trắng

Âm On
ハク・ビャク
Âm Kun
しろ・しら・しろ(い)
Số nét
5
Bộ thủ
白 Bạch

Cách nhớ

Mặt trời 日 có thêm một tia sáng trên đầu: ánh sáng trắng. BẠCH như trong “bạch tuyết”, “minh bạch”.

面白い (おもしろい, thú vị) cũng dùng chữ này. Đừng nhầm với 日 và 百.

Từ vựng

  • 白い しろい trắng
  • 白鳥 はくちょう thiên nga
  • 面白い おもしろい thú vị

Câu ví dụ

白いシャツを着ています。

しろいシャツをきています。

Tôi đang mặc áo sơ mi trắng.

Thứ tự 5 nét
1234567891011

Chữ 13/16

黒 HẮC

đen

Âm On
コク
Âm Kun
くろ・くろ(い)
Số nét
11
Bộ thủ
黒 Hắc

Cách nhớ

Bên dưới là ngọn lửa 灬, bên trên là ống khói ám muội đen: màu của khói. HẮC như trong “hắc ín”, “hắc ám”.

Từ vựng

  • 黒い くろい đen
  • 黒板 こくばん bảng đen
  • 白黒 しろくろ đen trắng

Câu ví dụ

黒い猫が好きです。

くろいねこがすきです。

Tôi thích mèo đen.

Thứ tự 11 nét
1234567

Chữ 14/16

赤 XÍCH

đỏ

Âm On
セキ・シャク
Âm Kun
あか・あか(い)
Số nét
7
Bộ thủ
赤 Xích

Cách nhớ

Phần trên là chữ 土, bên dưới là ngọn lửa đang cháy: đất nung đỏ rực. XÍCH như trong “xích đạo”, ngựa “xích thố”.

赤ちゃん (あかちゃん) = em bé, vì da em bé hồng đỏ.

Từ vựng

  • 赤い あかい đỏ
  • 赤ちゃん あかちゃん em bé
  • 赤道 せきどう xích đạo

Câu ví dụ

赤いりんごを三つ買いました。

あかいりんごをみっつかいました。

Tôi đã mua ba quả táo đỏ.

Thứ tự 7 nét
12345678

Chữ 15/16

青 THANH

xanh (dương, lá)

Âm On
セイ・ショウ
Âm Kun
あお・あお(い)
Số nét
8
Bộ thủ
青 Thanh

Cách nhớ

Phần trên giống chữ 生 (mầm sống), phần dưới là 月: màu xanh của mầm non dưới ánh trăng. THANH như trong “thanh niên”, “thanh thiên” (trời xanh).

青 chỉ cả màu xanh dương và xanh lá: 青空 (trời xanh), 青信号 (đèn xanh).

Từ vựng

  • 青い あおい xanh
  • 青空 あおぞら trời xanh
  • 青年 せいねん thanh niên

Câu ví dụ

今日は空が青いです。

きょうはそらがあおいです。

Hôm nay trời xanh.

Thứ tự 8 nét
12345678

Chữ 16/16

明 MINH

sáng

Âm On
メイ・ミョウ
Âm Kun
あか(るい)・あ(ける)・あ(かり)・あき(らか)
Số nét
8
Bộ thủ
日 Nhật

Cách nhớ

Mặt trời 日 và mặt trăng 月 cùng chiếu: rất sáng. MINH như trong “thông minh”, “văn minh”.

明日 đọc あした (ngày mai) là cách đọc đặc biệt.

Từ vựng

  • 明るい あかるい sáng sủa
  • 明日 あした ngày mai
  • 説明 せつめい giải thích

Câu ví dụ

この部屋は明るくて広いです。

このへやはあかるくてひろいです。

Căn phòng này sáng sủa và rộng.

Thứ tự 8 nét

Thứ tự nét: KanjiVG © Ulrich Apel, giấy phép CC BY-SA 3.0.

Bài đọc: Ở cửa hàng đồ cũ

Đoạn văn ngắn dùng chữ của bài này và các bài trước. Đọc một lượt có kana, rồi tắt kana và đọc lại.

  1. 日曜日、駅の近くの古い店へ行きました。

    にちようび、えきのちかくのふるいみせへいきました。

    Chủ nhật tôi đến một cửa hàng cũ gần nhà ga.

  2. 中古の物が多くて、とても安い店です。

    ちゅうこのものがおおくて、とてもやすいみせです。

    Cửa hàng có nhiều đồ cũ và rất rẻ.

  3. 大きいかばんと小さいかばんがありました。

    おおきいかばんとちいさいかばんがありました。

    Ở đó có cặp to và cặp nhỏ.

  4. 黒いかばんは高かったですが、白いかばんは安かったです。

    くろいかばんはたかかったですが、しろいかばんはやすかったです。

    Cặp đen thì đắt, nhưng cặp trắng thì rẻ.

  5. わたしは白いかばんと、赤いシャツを買いました。

    わたしはしろいかばんと、あかいシャツをかいました。

    Tôi đã mua cặp trắng và một chiếc áo sơ mi đỏ.

  6. 店の人はとても明るくて、親切でした。

    みせのひとはとてもあかるくて、しんせつでした。

    Người bán hàng rất vui vẻ và tốt bụng.

  7. 新しい物もいいですが、古い物もいいですね。

    あたらしいものもいいですが、ふるいものもいいですね。

    Đồ mới cũng tốt, nhưng đồ cũ cũng hay nhỉ.

Luyện tập

6 dạng bài, 32 câu. Mỗi câu làm đúng được tính vào tiến độ; câu sai có thể làm lại ngay. Phần “Đáp án” ở mỗi câu có giải thích.

Nghĩa của chữ

Nhận mặt chữ

0/6 đúng

Chọn âm Hán Việt và nghĩa đúng của chữ Hán.

  1. 少

    Đáp án

    THIỂU · ít

    少 là 小 thêm một nét phẩy.

  2. 低

    Đáp án

    ĐÊ · thấp

    低 có bộ 亻; 底 (đáy) có bộ 广.

  3. 短

    Đáp án

    ĐOẢN · ngắn

    短 = 矢 + 豆.

  4. 黒

    Đáp án

    HẮC · đen

    黒 có bốn chấm 灬 ở dưới; 里 (làng) thì không.

  5. 青

    Đáp án

    THANH · xanh

    晴 (trời quang) là 日 + 青.

  6. 明

    Đáp án

    MINH · sáng

    明 = 日 + 月; 朋 (bạn) là hai chữ 月.

Cách đọc

Chọn cách đọc

0/6 đúng

Chọn cách đọc đúng của từ viết bằng chữ Hán. Chú ý trường âm, âm ngắt っ và âm đục.

  1. 大人

    Đáp án

    おとな

    Cách đọc đặc biệt.

  2. 明日

    Đáp án

    あした

    Cách đọc đặc biệt.

  3. 中古

    Đáp án

    ちゅうこ

  4. 青空

    Đáp án

    あおぞら

    あお + そら → あおぞら.

  5. 少年

    Đáp án

    しょうねん

  6. 安心

    Đáp án

    あんしん

Chọn chữ

Chọn chữ Hán đúng

0/6 đúng

Từ trong ngoặc 【】 đang viết bằng hiragana. Chọn cách viết bằng chữ Hán đúng.

  1. このかばんは【たか】いです。

    Đáp án

    高

  2. 【あたら】しい靴を買いました。

    【あたら】しいくつをかいました。

    Đáp án

    新

  3. 人が【おお】いです。

    ひとが【おお】いです。

    Đáp án

    多

  4. 【すこ】し待ってください。

    【すこ】しまってください。

    Đáp án

    少

    少し = một chút; 小 là “nhỏ”.

  5. 【しろ】い花がきれいです。

    【しろ】いはながきれいです。

    Đáp án

    白

  6. この道は【なが】いです。

    このみちは【なが】いです。

    Đáp án

    長

Điền vào chỗ trống

Gõ cách đọc

0/5 đúng

Gõ cách đọc của từ bằng hiragana (bàn phím tiếng Nhật, hoặc gõ romaji rồi chọn hiragana).

  1. 小学校 →( )

    Đáp án

    しょうがっこう

    trường tiểu học

  2. 社長 →( )

    Đáp án

    しゃちょう

    giám đốc

  3. 黒板 →( )

    Đáp án

    こくばん

    bảng đen

  4. 赤ちゃん →( )

    Đáp án

    あかちゃん

    em bé

  5. 面白い →( )

    Đáp án

    おもしろい

    thú vị

Nghe

Nghe và chọn từ

0/4 đúng

Nghe từ (hoặc mở “Xem lời” khi chưa có bản thu) rồi chọn cách viết bằng chữ Hán.

  1. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    やすい

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    安い

  2. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    みじかい

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    短い

  3. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    あかるい

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    明るい

  4. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    すくない

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    少ない

Viết chữ Hán

Viết bằng chữ Hán

0/5 đúng

Gõ từ bằng bàn phím tiếng Nhật rồi chọn đúng chữ Hán trong danh sách gợi ý. Đáp án phải viết bằng chữ Hán như trong bài.

  1. おおきい (to)

    Đáp án

    大きい

    おおきい

  2. ちいさい (nhỏ)

    Đáp án

    小さい

    ちいさい

  3. ふるい (cũ)

    Đáp án

    古い

    ふるい

  4. くろい (đen)

    Đáp án

    黒い

    くろい

  5. あおい (xanh)

    Đáp án

    青い

    あおい

Hoàn thành bài học

Làm đúng cả 32 câu luyện tập để hoàn thành bài này.

Học tiếp bài khác

Xem tất cả 512 chữ Kanji