512 chữ Kanji Giai đoạn 3 · N4–N3

Bài 21 Thiên nhiên và khí hậu

第21課 自然と季節

Mười sáu chữ về thiên nhiên và khí hậu: biển, ao, đảo, to (béo), mặt trời, trời quang, tối, sao, cỏ, lá, ấm, lạnh, nóng, phong cảnh, mùa và tiết. Bài nối tiếp chữ thiên nhiên ở bài 3 và chữ thời tiết ở bài 12.

  • 16 chữ Hán
  • 48 từ vựng
  • 32 câu luyện tập
  • 75 bản thu

Lộ trình 512 chữ, cách nhớ, từ vựng, câu ví dụ và bài tập do Kanjilookandlearn biên soạn. Thứ tự nét lấy từ KanjiVG (© Ulrich Apel, CC BY-SA 3.0).

Sau bài này, bạn có thể
  • Nhận mặt và viết 16 chữ về thiên nhiên và khí hậu.
  • Đọc các từ 太陽, 晴れ, 季節, 景色, 温度, 星, 島, 海外.
  • Phân biệt các chữ nóng – lạnh: 暑い / 熱い, 寒い / 冷たい, 温かい.
  • Nhận ra bộ nước 氵 (海, 池, 温) và bộ mặt trời 日 (晴, 暗, 星, 景).
Cách học bài này 6 bước
  1. Nóng có hai chữ: 暑い (trời nóng, bài 12) và 熱い (đồ vật nóng như nước, trà). Lạnh cũng có hai chữ: 寒い (trời lạnh, bài 12) và 冷たい (đồ vật lạnh như nước đá).
  2. 温かい (ấm, dùng cho đồ ăn, tấm lòng) và 暖かい (ấm, dùng cho thời tiết) đọc giống nhau: あたたかい.
  3. Bốn chữ có bộ 日: 晴 (trời quang), 暗 (tối), 星 (sao), 景 (cảnh). Riêng 暗 = 日 + 音: mặt trời chỉ còn tiếng, không còn ánh sáng.
  4. 景色 (けしき) là cách đọc đặc biệt, không theo âm On thông thường; học nguyên cả từ.
  5. 太 khác 大 ở một chấm phía dưới: 太い (to, dày), 太る (béo lên), 太陽 (mặt trời). Còn 犬 (con chó, bài 3) có chấm ở góc trên bên phải.
  6. 季節 (mùa) ghép từ 季 và 節. 節 vốn là đốt tre (⺮ ở trên): mỗi mùa là một đốt của năm.

Bảng 16 chữ của bài

Bấm vào một chữ để học chi tiết. Khi đã học xong, tắt nghĩa trong phần tùy chọn và thử gọi tên từng chữ.

  1. 海 HẢI biển
  2. 池 TRÌ ao
  3. 島 ĐẢO đảo
  4. 太 THÁI to, mập
  5. 陽 DƯƠNG mặt trời, dương
  6. 晴 TÌNH trời quang
  7. 暗 ÁM tối
  8. 星 TINH ngôi sao
  9. 草 THẢO cỏ
  10. 葉 DIỆP lá
  11. 温 ÔN ấm
  12. 冷 LÃNH lạnh
  13. 熱 NHIỆT nóng; sốt
  14. 景 CẢNH cảnh
  15. 季 QUÝ mùa
  16. 節 TIẾT đốt; tiết, mùa

Học từng chữ

Với mỗi chữ: xem thứ tự nét, đọc cách nhớ, tập viết ba lần rồi đọc to từ vựng và câu ví dụ.

123456789

Chữ 1/16

海 HẢI

biển

Âm On
カイ
Âm Kun
うみ
Số nét
9
Bộ thủ
氵 Thủy

Cách nhớ

Bộ nước 氵 bên trái, chữ 毎 (mỗi) bên phải: mỗi dòng nước đều đổ về biển. HẢI như trong “hải sản”, “hải quân”.

海外 (かいがい) = nước ngoài.

Từ vựng

  • 海 うみ biển
  • 海外 かいがい nước ngoài
  • 海岸 かいがん bờ biển

Câu ví dụ

夏休みに海へ行きました。

なつやすみにうみへいきました。

Kỳ nghỉ hè tôi đã đi biển.

Thứ tự 9 nét
123456

Chữ 2/16

池 TRÌ

ao

Âm On
チ
Âm Kun
いけ
Số nét
6
Bộ thủ
氵 Thủy

Cách nhớ

Bộ nước 氵 bên cạnh chữ 也 trông như con rắn cuộn mình: vũng nước có rắn nước nằm — cái ao. TRÌ như trong “thành trì”, “điện trì” (pin).

電池 (でんち) = pin.

Từ vựng

  • 池 いけ ao
  • 電池 でんち pin
  • 貯水池 ちょすいち hồ chứa nước

Câu ví dụ

公園の池に魚がたくさんいます。

こうえんのいけにさかながたくさんいます。

Ao trong công viên có nhiều cá.

Thứ tự 6 nét
12345678910

Chữ 3/16

島 ĐẢO

đảo

Âm On
トウ
Âm Kun
しま
Số nét
10
Bộ thủ
山 Sơn

Cách nhớ

Con chim 鳥 (bỏ phần chân) đậu trên ngọn núi 山: hòn núi giữa biển nơi chim đậu nghỉ — hòn đảo. ĐẢO như trong “hải đảo”, “bán đảo”.

島 (しま) = đảo; 半島 (はんとう) = bán đảo.

Từ vựng

  • 島 しま đảo
  • 半島 はんとう bán đảo
  • 広島 ひろしま Hiroshima

Câu ví dụ

日本には島がたくさんあります。

にほんにはしまがたくさんあります。

Nhật Bản có rất nhiều đảo.

Thứ tự 10 nét
1234

Chữ 4/16

太 THÁI

to, mập

Âm On
タイ・タ
Âm Kun
ふと(い)・ふと(る)
Số nét
4
Bộ thủ
大 Đại

Cách nhớ

Chữ 大 (to) thêm một chấm ở dưới: to hơn cả to — mập, béo. THÁI như trong “thái dương”, “thái bình”.

太い (ふとい) = to, dày; 太る (ふとる) = béo lên; 太陽 (たいよう) = mặt trời.

Từ vựng

  • 太い ふとい to, dày
  • 太る ふとる béo lên
  • 太鼓 たいこ trống Nhật

Câu ví dụ

最近、少し太りました。

さいきん、すこしふとりました。

Dạo này tôi hơi béo lên.

Thứ tự 4 nét
123456789101112

Chữ 5/16

陽 DƯƠNG

mặt trời, dương

Âm On
ヨウ
Số nét
12
Bộ thủ
阝 Phụ

Cách nhớ

Bộ đồi 阝 bên trái, bên phải là mặt trời 日 nhô lên trên đường chân trời: nắng chiếu sườn đồi. DƯƠNG như trong “thái dương”, “âm dương”.

太陽 (たいよう) = mặt trời; 陽気 (ようき) = vui tươi.

Từ vựng

  • 太陽 たいよう mặt trời
  • 陽気 ようき vui tươi; khí trời
  • 陽性 ようせい dương tính

Câu ví dụ

太陽は東から昇ります。

たいようはひがしからのぼります。

Mặt trời mọc ở phía đông.

Thứ tự 12 nét
123456789101112

Chữ 6/16

晴 TÌNH

trời quang

Âm On
セイ
Âm Kun
は(れる)・は(らす)
Số nét
12
Bộ thủ
日 Nhật

Cách nhớ

Mặt trời 日 bên trái, chữ 青 (xanh) bên phải: mặt trời trên nền trời xanh — trời quang. Cùng phần 青 với 情 (tình cảm, bài 20).

晴れ (はれ) = trời nắng; 素晴らしい (すばらしい) = tuyệt vời.

Từ vựng

  • 晴れ はれ trời nắng
  • 晴れる はれる (trời) quang đãng
  • 素晴らしい すばらしい tuyệt vời

Câu ví dụ

明日は晴れるでしょう。

あしたははれるでしょう。

Ngày mai có lẽ trời sẽ nắng.

Thứ tự 12 nét
12345678910111213

Chữ 7/16

暗 ÁM

tối

Âm On
アン
Âm Kun
くら(い)
Số nét
13
Bộ thủ
日 Nhật

Cách nhớ

Mặt trời 日 bên trái, chữ 音 (âm thanh) bên phải: trời tối không nhìn thấy gì, chỉ còn nghe tiếng. ÁM như trong “hắc ám”, “ám chỉ”.

暗い (くらい) = tối, trái nghĩa với 明るい (bài 8). 暗記 (あんき) = học thuộc lòng.

Từ vựng

  • 暗い くらい tối
  • 暗記 あんき học thuộc lòng
  • 暗号 あんごう mật mã

Câu ví dụ

冬は五時にはもう暗くなります。

ふゆはごじにはもうくらくなります。

Mùa đông năm giờ trời đã tối.

Thứ tự 13 nét
123456789

Chữ 8/16

星 TINH

ngôi sao

Âm On
セイ・ショウ
Âm Kun
ほし
Số nét
9
Bộ thủ
日 Nhật

Cách nhớ

Mặt trời 日 ở trên, chữ 生 (sinh ra) ở dưới: những mặt trời nhỏ sinh ra trên bầu trời đêm — ngôi sao. TINH như trong “hành tinh”, “minh tinh”.

星 (ほし) = sao; 火星 (かせい) = sao Hỏa.

Từ vựng

  • 星 ほし ngôi sao
  • 火星 かせい sao Hỏa
  • 流れ星 ながれぼし sao băng

Câu ví dụ

山の上から星がよく見えます。

やまのうえからほしがよくみえます。

Từ trên núi nhìn thấy sao rất rõ.

Thứ tự 9 nét
123456789

Chữ 9/16

草 THẢO

cỏ

Âm On
ソウ
Âm Kun
くさ
Số nét
9
Bộ thủ
艹 Thảo

Cách nhớ

Bộ cỏ 艹 trên chữ 早 (sớm): cỏ là thứ mọc sớm nhất mỗi mùa xuân. THẢO như trong “thảo nguyên”, “thảo mộc”.

草 (くさ) = cỏ; 草花 (くさばな) = hoa cỏ.

Từ vựng

  • 草 くさ cỏ
  • 草花 くさばな hoa cỏ
  • 草原 そうげん thảo nguyên

Câu ví dụ

庭の草を取りました。

にわのくさをとりました。

Tôi đã nhổ cỏ trong vườn.

Thứ tự 9 nét
123456789101112

Chữ 10/16

葉 DIỆP

lá

Âm On
ヨウ
Âm Kun
は
Số nét
12
Bộ thủ
艹 Thảo

Cách nhớ

Bộ cỏ 艹 ở trên, cây 木 ở dưới, giữa là chữ 世 (đời): lá cây thay qua từng đời. DIỆP như trong “diệp lục”.

言葉 (ことば) = từ ngữ; 紅葉 (こうよう) = lá đỏ mùa thu.

Từ vựng

  • 葉 は lá
  • 言葉 ことば từ, lời nói
  • 紅葉 こうよう lá đỏ mùa thu

Câu ví dụ

秋になると、木の葉が赤くなります。

あきになると、きのはがあかくなります。

Mùa thu đến, lá cây chuyển đỏ.

Thứ tự 12 nét
123456789101112

Chữ 11/16

温 ÔN

ấm

Âm On
オン
Âm Kun
あたた(かい)・あたた(める)
Số nét
12
Bộ thủ
氵 Thủy

Cách nhớ

Bộ nước 氵 bên trái, bên phải là mặt trời 日 chiếu xuống cái bát 皿: nước trong bát được nắng hâm ấm. ÔN như trong “ôn hòa”, “ôn đới”.

温度 (おんど) = nhiệt độ; 温泉 (おんせん) = suối nước nóng.

Từ vựng

  • 温かい あたたかい ấm
  • 温度 おんど nhiệt độ
  • 温泉 おんせん suối nước nóng

Câu ví dụ

温かいスープを飲みました。

あたたかいスープをのみました。

Tôi đã ăn súp nóng.

Thứ tự 12 nét
1234567

Chữ 12/16

冷 LÃNH

lạnh

Âm On
レイ
Âm Kun
つめ(たい)・ひ(える)・ひ(やす)
Số nét
7
Bộ thủ
冫 Băng

Cách nhớ

Hai giọt băng 冫 bên trái, chữ 令 (mệnh lệnh) bên phải: mệnh lệnh lạnh như băng. LÃNH như trong “lãnh đạm”, “lạnh lẽo”.

冷たい (つめたい) = lạnh (đồ vật); 冷蔵庫 (れいぞうこ) = tủ lạnh.

Từ vựng

  • 冷たい つめたい lạnh
  • 冷蔵庫 れいぞうこ tủ lạnh
  • 冷房 れいぼう máy lạnh

Câu ví dụ

冷たい水を一杯ください。

つめたいみずをいっぱいください。

Cho tôi một cốc nước lạnh.

Thứ tự 7 nét
123456789101112131415

Chữ 13/16

熱 NHIỆT

nóng; sốt

Âm On
ネツ
Âm Kun
あつ(い)
Số nét
15
Bộ thủ
灬 Hỏa

Cách nhớ

Phần trên là người cúi trồng cây, bên dưới là bốn chấm lửa 灬: đốt lửa dưới đất — nóng. NHIỆT như trong “nhiệt độ”, “nhiệt tình”.

熱い (あつい) = nóng (đồ vật); 熱がある = bị sốt.

Từ vựng

  • 熱い あつい nóng (đồ vật)
  • 熱 ねつ cơn sốt
  • 熱心 ねっしん nhiệt tình

Câu ví dụ

熱があるので、今日は休みます。

ねつがあるので、きょうはやすみます。

Vì bị sốt nên hôm nay tôi nghỉ.

Thứ tự 15 nét
123456789101112

Chữ 14/16

景 CẢNH

cảnh

Âm On
ケイ
Số nét
12
Bộ thủ
日 Nhật

Cách nhớ

Mặt trời 日 trên chữ 京 (kinh đô): nắng chiếu lên kinh thành — phong cảnh. CẢNH như trong “phong cảnh”, “cảnh sắc”.

景色 (けしき) = phong cảnh (cách đọc đặc biệt).

Từ vựng

  • 景色 けしき phong cảnh
  • 風景 ふうけい phong cảnh
  • 景気 けいき tình hình kinh tế

Câu ví dụ

ここから見る景色はきれいですね。

ここからみるけしきはきれいですね。

Phong cảnh nhìn từ đây đẹp nhỉ.

Thứ tự 12 nét
12345678

Chữ 15/16

季 QUÝ

mùa

Âm On
キ
Số nét
8
Bộ thủ
子 Tử

Cách nhớ

Cây lúa 禾 ở trên, đứa trẻ 子 ở dưới: lúa non cũng như trẻ con, lớn lên theo từng mùa. QUÝ như trong “tứ quý”, “quý” (ba tháng).

季節 (きせつ) = mùa; 四季 (しき) = bốn mùa.

Từ vựng

  • 季節 きせつ mùa
  • 四季 しき bốn mùa
  • 雨季 うき mùa mưa

Câu ví dụ

日本には四季があります。

にほんにはしきがあります。

Nhật Bản có bốn mùa.

Thứ tự 8 nét
12345678910111213

Chữ 16/16

節 TIẾT

đốt; tiết, mùa

Âm On
セツ・セチ
Âm Kun
ふし
Số nét
13
Bộ thủ
竹 Trúc

Cách nhớ

Bộ tre ⺮ ở trên, chữ 即 ở dưới: những đốt tre nối nhau như các tiết trong năm. TIẾT như trong “tiết kiệm”, “thời tiết”.

季節 = mùa; 節約 (せつやく) = tiết kiệm.

Từ vựng

  • 節約 せつやく tiết kiệm
  • 関節 かんせつ khớp xương
  • 調節 ちょうせつ điều chỉnh

Câu ví dụ

一番好きな季節は秋です。

いちばんすきなきせつはあきです。

Mùa tôi thích nhất là mùa thu.

Thứ tự 13 nét

Thứ tự nét: KanjiVG © Ulrich Apel, giấy phép CC BY-SA 3.0.

Bài đọc: Kỳ nghỉ trên đảo

Đoạn văn ngắn dùng chữ của bài này và các bài trước. Đọc một lượt có kana, rồi tắt kana và đọc lại.

  1. 夏休みに家族と南の島へ行きました。

    なつやすみにかぞくとみなみのしまへいきました。

    Kỳ nghỉ hè tôi cùng gia đình ra một hòn đảo phía nam.

  2. 毎日よく晴れて、太陽の光がとても強かったです。

    まいにちよくはれて、たいようのひかりがとてもつよかったです。

    Ngày nào trời cũng nắng đẹp, ánh mặt trời rất gay gắt.

  3. 島の海はとてもきれいで、魚がたくさん見えました。

    しまのうみはとてもきれいで、さかながたくさんみえました。

    Biển ở đảo rất đẹp, nhìn thấy rất nhiều cá.

  4. 泳いだあとで飲んだ冷たいジュースは最高でした。

    およいだあとでのんだつめたいジュースはさいこうでした。

    Ly nước ép lạnh uống sau khi bơi thật tuyệt.

  5. 夜になると、町の明かりがないので、とても暗くなります。

    よるになると、まちのあかりがないので、とてもくらくなります。

    Về đêm, vì không có ánh đèn thành phố nên trời rất tối.

  6. その代わりに、空いっぱいの星を見ることができました。

    そのかわりに、そらいっぱいのほしをみることができました。

    Bù lại, tôi được ngắm cả bầu trời đầy sao.

  7. 季節が変わったら、今度は紅葉の景色を見にまた来たいです。

    きせつがかわったら、こんどはこうようのけしきをみにまたきたいです。

    Khi sang mùa khác, tôi muốn quay lại ngắm cảnh lá đỏ.

Luyện tập

6 dạng bài, 32 câu. Mỗi câu làm đúng được tính vào tiến độ; câu sai có thể làm lại ngay. Phần “Đáp án” ở mỗi câu có giải thích.

Nghĩa của chữ

Nhận mặt chữ

0/6 đúng

Chọn âm Hán Việt và nghĩa đúng của chữ Hán.

  1. 暗

    Đáp án

    ÁM · tối

    暗 = 日 + 音.

  2. 晴

    Đáp án

    TÌNH · trời quang

    晴 = 日 + 青; 情 (tình cảm) = 忄 + 青.

  3. 太

    Đáp án

    THÁI · to, mập

    太 có chấm ở dưới; 犬 có chấm ở góc trên.

  4. 島

    Đáp án

    ĐẢO · đảo

    島 = 鳥 (bỏ phần chân) + 山.

  5. 冷

    Đáp án

    LÃNH · lạnh

    冷 = 冫 + 令.

  6. 季

    Đáp án

    QUÝ · mùa

    季 = 禾 + 子; 李 = 木 + 子.

Cách đọc

Chọn cách đọc

0/6 đúng

Chọn cách đọc đúng của từ viết bằng chữ Hán. Chú ý trường âm, âm ngắt っ và âm đục.

  1. 太陽

    Đáp án

    たいよう

  2. 景色

    Đáp án

    けしき

  3. 温度

    Đáp án

    おんど

  4. 季節

    Đáp án

    きせつ

  5. 海外

    Đáp án

    かいがい

  6. 電池

    Đáp án

    でんち

Chọn chữ

Chọn chữ Hán đúng

0/6 đúng

Từ trong ngoặc 【】 đang viết bằng hiragana. Chọn cách viết bằng chữ Hán đúng.

  1. 【うみ】で泳ぎます。

    【うみ】でおよぎます。

    Đáp án

    海

  2. 部屋が【くら】いです。

    へやが【くら】いです。

    Đáp án

    暗

  3. 今日は【は】れています。

    きょうは【は】れています。

    Đáp án

    晴

  4. 【つめ】たい水を飲みます。

    【つめ】たいみずをのみます。

    Đáp án

    冷

  5. 【あつ】いお茶をどうぞ。

    【あつ】いおちゃをどうぞ。

    Đáp án

    熱

    Trà nóng là đồ vật nóng: 熱い. Trời nóng mới viết 暑い; 厚い = dày.

  6. 夜空に【ほし】が光っています。

    よぞらに【ほし】がひかっています。

    Đáp án

    星

Điền vào chỗ trống

Gõ cách đọc

0/5 đúng

Gõ cách đọc của từ bằng hiragana (bàn phím tiếng Nhật, hoặc gõ romaji rồi chọn hiragana).

  1. 島 →( )

    Đáp án

    しま

    đảo

  2. 言葉 →( )

    Đáp án

    ことば

    từ, lời nói

  3. 温泉 →( )

    Đáp án

    おんせん

    suối nước nóng

  4. 熱心 →( )

    Đáp án

    ねっしん

    nhiệt tình

  5. 草 →( )

    Đáp án

    くさ

    cỏ

Nghe

Nghe và chọn từ

0/4 đúng

Nghe từ (hoặc mở “Xem lời” khi chưa có bản thu) rồi chọn cách viết bằng chữ Hán.

  1. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    たいよう

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    太陽

  2. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    けしき

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    景色

  3. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    つめたい

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    冷たい

  4. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    ほし

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    星

Viết chữ Hán

Viết bằng chữ Hán

0/5 đúng

Gõ từ bằng bàn phím tiếng Nhật rồi chọn đúng chữ Hán trong danh sách gợi ý. Đáp án phải viết bằng chữ Hán như trong bài.

  1. うみ (biển)

    Đáp án

    海

    うみ

  2. くらい (tối)

    Đáp án

    暗い

    くらい

  3. きせつ (mùa)

    Đáp án

    季節

    きせつ

  4. たいよう (mặt trời)

    Đáp án

    太陽

    たいよう

  5. つめたい (lạnh – đồ vật)

    Đáp án

    冷たい

    つめたい

Hoàn thành bài học

Làm đúng cả 32 câu luyện tập để hoàn thành bài này.

Học tiếp bài khác

Xem tất cả 512 chữ Kanji