Bài 33 Mệnh lệnh, cấm đoán và biển báo
第33課 これはどういう意味ですか
Chia động từ sang thể mệnh lệnh (急げ, 起きろ) và thể cấm chỉ (触るな), đọc biển báo bằng 〜と書いてあります và 〜と読みます, hỏi nghĩa bằng 〜という意味です, truyền lời của người khác bằng 〜と言っていました và nhờ nhắn lại bằng 〜と伝えていただけませんか.
- 5 mẫu ngữ pháp
- 18 từ vựng
- 11 câu ví dụ
- 25 câu luyện tập
Bài học đi theo trình tự ngữ pháp bài 33 giáo trình Minna no Nihongo Sơ cấp II. Phần giải thích, câu ví dụ, hội thoại và bài tập do Kanjilookandlearn biên soạn, không sao chép từ giáo trình.
0/25 câu luyện tập đã làm đúng
Sau bài này, bạn có thể
- Chia và nhận biết thể mệnh lệnh, thể cấm chỉ; biết khi nào chúng được dùng.
- Hỏi và nói nội dung ghi trên biển, giấy bằng 何と書いてありますか/〜と書いてあります.
- Hỏi và giải thích nghĩa bằng X は Y という意味です.
- Truyền lời bằng 〜と言っていました; nhờ nhắn lại bằng 〜と伝えていただけませんか.
Từ vựng chính
Những từ dùng trong ví dụ, hội thoại và bài tập của bài này.
- 触ります さわります chạm, sờ
- 止めます とめます dừng, đỗ (xe)
- 逃げます にげます chạy trốn, thoát ra
- 騒ぎます さわぎます làm ồn
- 伝えます つたえます truyền đạt, nhắn lại
- 守ります まもります tuân thủ, giữ
- 機械 きかい máy móc
- 意味 いみ ý nghĩa
- マーク biểu tượng, ký hiệu
- 使用禁止 しようきんし cấm sử dụng
- 立入禁止 たちいりきんし cấm vào
- 非常口 ひじょうぐち lối thoát hiểm
- 故障中 こしょうちゅう đang hỏng
- 中止 ちゅうし hủy bỏ, tạm dừng
- 地震 じしん động đất
- 危ない あぶない nguy hiểm
- 規則 きそく quy định
- よろしく伝えてください よろしくつたえてください cho tôi gửi lời hỏi thăm
Ngữ pháp
5 mẫu ngữ pháp, 11 câu ví dụ. Đọc phần giải thích, xem bảng cấu trúc rồi đọc to từng câu ví dụ.
Ngữ pháp 1: Thể mệnh lệnh(命令形)
Hãy …! (ra lệnh)
Nhóm I: đổi âm cuối hàng う sang hàng え (急ぐ → 急げ, 止まる → 止まれ, がんばる → がんばれ). Nhóm II: bỏ る thêm ろ (起きる → 起きろ, 食べる → 食べろ). Nhóm III: 来る → 来い (こい), する → しろ.
Thể mệnh lệnh rất mạnh. Thường chỉ dùng khi: cổ vũ thể thao (がんばれ!), tình huống khẩn cấp (逃げろ!), biển báo giao thông (止まれ), hoặc nam giới nói với người dưới, bạn rất thân.
| Nhóm I | 急ぐ → 急げ・止まる → 止まれ |
|---|---|
| Nhóm II | 起きる → 起きろ・食べる → 食べろ |
| Nhóm III | 来る → 来い・する → しろ |
Lưu ý
- Trong giao tiếp hằng ngày nên dùng 〜てください.
Ví dụ
-
急げ!もうすぐ電車が出るよ。
いそげ!もうすぐでんしゃがでるよ。
Nhanh lên! Tàu sắp chạy rồi.
-
がんばれ!あと少しだ!
がんばれ!あとすこしだ!
Cố lên! Còn chút nữa thôi!
-
地震だ!早く外に出ろ!
じしんだ!はやくそとにでろ!
Động đất! Ra ngoài nhanh lên!
Ngữ pháp 2: V辞書形 な(禁止形)
Không được …! (cấm đoán)
Thể từ điển + な là thể cấm chỉ: 入るな (không được vào), 触るな (không được chạm). Cũng rất mạnh, hay gặp trên biển báo hoặc trong tình huống khẩn cấp.
Cách nói nhẹ nhàng hơn: 〜ないでください.
| Cấu trúc | V辞書形 + な |
|---|---|
| Ví dụ | 入る → 入るな・触る → 触るな・止める → 止めるな |
Ví dụ
-
危ないから、そこに入るな。
あぶないから、そこにはいるな。
Nguy hiểm đấy, không được vào đó.
-
この機械に触るな。
このきかいにさわるな。
Không được chạm vào máy này.
Ngữ pháp 3: 〜と 書いてあります・〜と 読みます
Ghi là …, đọc là …
Hỏi nội dung trên biển, giấy: 「何と書いてありますか。」 Trả lời: 「『使用禁止』と書いてあります。」
Hỏi cách đọc chữ Hán: 「あの漢字は何と読むんですか。」「『とまれ』と読みます。」
| Hỏi nội dung | 何と 書いてありますか |
|---|---|
| Hỏi cách đọc | 何と 読みますか |
Lưu ý
- 何と đọc là なんと.
Ví dụ
-
あの紙に「使用禁止」と書いてあります。
あのかみに「しようきんし」とかいてあります。
Tờ giấy kia ghi “Cấm sử dụng”.
-
「あの漢字は何と読むんですか。」「『とまれ』と読みます。」
「あのかんじはなんとよむんですか。」「『とまれ』とよみます。」
Chữ Hán kia đọc là gì vậy? — Đọc là “tomare”.
Ngữ pháp 4: X は Y という 意味です
X có nghĩa là Y
Hỏi nghĩa: 「X はどういう意味ですか。」 Trả lời: 「Y という意味です。」 Y thường là một câu ngắn ở thể thông thường hoặc thể cấm chỉ.
| Hỏi | X は どういう 意味ですか |
|---|---|
| Trả lời | Y という 意味です |
Ví dụ
-
「『立入禁止』はどういう意味ですか。」「入るなという意味です。」
「『たちいりきんし』はどういういみですか。」「はいるなといういみです。」
“立入禁止” nghĩa là gì? — Nghĩa là không được vào.
-
このマークは「たばこを吸うな」という意味です。
このマークは「たばこをすうな」といういみです。
Biểu tượng này có nghĩa là “không được hút thuốc”.
Ngữ pháp 5: 普通形 と 言っていました・〜と 伝えていただけませんか
Truyền lời, nhờ nhắn lại
Khi chuyển lời của người thứ ba cho người nghe, dùng 〜と言っていました: 「田中さんは明日会議に遅れると言っていました。」 (anh Tanaka nhắn là…). 〜と言いました (bài 21) thuật lại sự việc đã nói.
Nhờ người khác nhắn lại: 「〜と伝えていただけませんか。」
| Truyền lời | N は 普通形 と 言っていました |
|---|---|
| Nhờ nhắn | N に 普通形 と 伝えていただけませんか |
Ví dụ
-
田中さんは明日会議に遅れると言っていました。
たなかさんはあしたかいぎにおくれるといっていました。
Anh Tanaka nhắn là ngày mai sẽ đến họp muộn.
-
すみませんが、鈴木さんに明日のパーティーは中止だと伝えていただけませんか。
すみませんが、すずきさんにあしたのパーティーはちゅうしだとつたえていただけませんか。
Xin lỗi, anh/chị nhắn giúp anh Suzuki là bữa tiệc ngày mai bị hủy được không ạ?
Hội thoại: Tham quan nhà máy
Mai cùng anh Tanaka đi tham quan nhà máy của công ty và thấy một tấm biển.
-
Mai
田中さん、あそこに何と書いてあるんですか。
たなかさん、あそこになんとかいてあるんですか。
Anh Tanaka, ở đằng kia ghi gì vậy?
-
Tanaka
「立入禁止」と書いてあります。
「たちいりきんし」とかいてあります。
Ghi là “立入禁止”.
-
Mai
どういう意味ですか。
どういういみですか。
Nghĩa là gì ạ?
-
Tanaka
「入るな」という意味です。危ないですから、入らないでくださいね。
「はいるな」といういみです。あぶないですから、はいらないでくださいね。
Nghĩa là “không được vào”. Nguy hiểm đấy, chị đừng vào nhé.
-
Mai
わかりました。じゃ、あの緑のマークは?
わかりました。じゃ、あのみどりのマークは?
Tôi hiểu rồi. Thế còn ký hiệu màu xanh kia?
-
Tanaka
あれは「非常口」です。地震のとき、あそこから逃げるんです。
あれは「ひじょうぐち」です。じしんのとき、あそこからにげるんです。
Đó là “lối thoát hiểm”. Khi động đất thì thoát ra từ đó.
-
Mai
そうですか。あ、それから、さっき木村さんから電話がありました。
そうですか。あ、それから、さっききむらさんからでんわがありました。
Ra vậy. À, còn nữa, lúc nãy cô Kimura có gọi điện.
-
Tanaka
木村さんは何と言っていましたか。
きむらさんはなんといっていましたか。
Cô Kimura nhắn gì vậy?
-
Mai
会議の資料をメールで送ったと言っていました。
かいぎのしりょうをメールでおくったといっていました。
Cô ấy nhắn là đã gửi tài liệu họp qua email rồi.
Đọc theo vai hai lần: lần đầu nhìn kana, lần sau tắt kana và nhìn nghĩa để tự nói.
Luyện tập
6 dạng bài, 25 câu. Mỗi câu làm đúng được tính vào tiến độ; câu sai có thể làm lại ngay. Phần “Đáp án” ở mỗi câu có giải thích.
Chọn đáp án đúng
0/5 đúng
Chọn từ hoặc cách nói phù hợp nhất cho chỗ ( ) hoặc cho câu hỏi.
-
(サッカーの応援で)がんば( )!
(サッカーのおうえんで)がんば( )!
Đáp án
れ
Thể mệnh lệnh nhóm I: がんばる → がんばれ.
-
もう八時だよ。早く( )!
もうはちじだよ。はやく( )!
Đáp án
起きろ
Nhóm II: 起きる → 起きろ.
-
危ないから、この機械に( )。
あぶないから、このきかいに( )。
Đáp án
触るな
Thể cấm chỉ: V辞書形 + な.
-
あの紙に「使用禁止」と書いて( )。
あのかみに「しようきんし」とかいて( )。
Đáp án
あります
Nội dung ghi trên giấy, biển: 〜と書いてあります.
-
「立入禁止」は「入るな」( )意味です。
「たちいりきんし」は「はいるな」( )いみです。
Đáp án
という
X は Y という意味です.
Điền vào chỗ trống
0/5 đúng
Gõ từ còn thiếu vào chỗ ( ). Có thể gõ bằng hiragana.
-
車はここで止ま( )。
くるまはここでとま( )。
Đáp án
れ
Xe phải dừng ở đây! (mệnh lệnh)
Nhóm I: 止まる → 止まれ.
-
ここでたばこを吸う( )。
ここでたばこをすう( )。
Đáp án
な
Không được hút thuốc ở đây!
Thể cấm chỉ: V辞書形 + な.
-
この漢字は何( )読みますか。
このかんじはなん( )よみますか。
Đáp án
と
Chữ Hán này đọc là gì?
何と読みますか.
-
このマークはどういう( )ですか。
Đáp án
意味
Biểu tượng này có nghĩa là gì?
どういう意味ですか.
-
田中さんは少し遅れると言って( )。
たなかさんはすこしおくれるといって( )。
Đáp án
いました
Anh Tanaka nhắn là sẽ đến muộn một chút.
Truyền lời người khác: 〜と言っていました.
Sắp xếp thành câu
0/4 đúng
Bấm các thẻ theo đúng thứ tự để tạo câu có nghĩa như câu tiếng Việt.
-
Ở đằng kia ghi gì vậy?
Đáp án
あそこに何と書いてありますか。
あそこになんとかいてありますか。
-
Cái này có nghĩa là “không được hút thuốc”.
Đáp án
これは「たばこを吸うな」という意味です。
これは「たばこをすうな」といういみです。
-
Trưởng phòng nhắn là ngày mai sẽ nghỉ.
Đáp án
部長は明日休むと言っていました。
ぶちょうはあしたやすむといっていました。
-
Anh/chị gửi lời hỏi thăm của tôi tới anh Suzuki được không ạ?
Đáp án
鈴木さんによろしくと伝えていただけませんか。
すずきさんによろしくとつたえていただけませんか。
Biến đổi câu
0/4 đúng
Viết lại câu theo yêu cầu ở từng câu. Có thể gõ bằng hiragana.
-
→ thể mệnh lệnh
急ぎます
いそぎます
Đáp án
急げ。
いそげ。
Cũng chấp nhận: 急げ / いそげ
Nhóm I: 急ぐ → 急げ.
-
→ thể mệnh lệnh
来ます(くる)
きます(くる)
Đáp án
来い。
こい。
Cũng chấp nhận: 来い / こい
来る → 来い (こい).
-
→ thể mệnh lệnh
します
Đáp án
しろ。
する → しろ.
-
→ thể cấm chỉ
騒ぎます
さわぎます
Đáp án
騒ぐな。
さわぐな。
Cũng chấp nhận: 騒ぐな / さわぐな
V辞書形 + な.
Nghe và chọn đáp án
0/3 đúng
Nghe câu nói rồi chọn đáp án đúng. Khi chưa có bản thu, mở “Xem lời” để đọc thay cho nghe.
-
Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
Xem lời
「すみません、あの紙に何と書いてありますか。」「『故障中』と書いてあります。使えませんよ。」
「すみません、あのかみになんとかいてありますか。」「『こしょうちゅう』とかいてあります。つかえませんよ。」
Tờ giấy ghi gì?
Đáp án
Đang hỏng, không dùng được
-
Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
Xem lời
「田中さんから電話がありましたよ。」「何と言っていましたか。」「今日は会社に戻らないと言っていました。」
「たなかさんからでんわがありましたよ。」「なんといっていましたか。」「きょうはかいしゃにもどらないといっていました。」
Anh Tanaka nhắn gì?
Đáp án
Hôm nay không quay lại công ty
-
Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
Xem lời
「このマークはどういう意味ですか。」「ここに車を止めるなという意味です。」
「このマークはどういういみですか。」「ここにくるまをとめるなといういみです。」
Biểu tượng có nghĩa gì?
Đáp án
Cấm đỗ xe ở đây
Dịch sang tiếng Nhật
0/4 đúng
Viết câu tiếng Nhật có nghĩa như câu tiếng Việt. Có thể gõ bằng hiragana; nếu câu của bạn khác đáp án mẫu nhưng vẫn đúng, hãy tự đánh dấu.
-
Cố lên! (cổ vũ)
Đáp án
がんばれ。
-
Chữ Hán này đọc là gì?
Đáp án
この漢字は何と読みますか。
このかんじはなんとよみますか。
Cũng chấp nhận: この漢字は何と読みますか / この漢字は何とよみますか / この漢字はなんと読みますか
-
“立入禁止” có nghĩa là “không được vào”.
Đáp án
「立入禁止」は「入るな」という意味です。
「たちいりきんし」は「はいるな」といういみです。
Cũng chấp nhận: 「立入禁止」は「入るな」という意味です / 「立入禁止」は「入るな」といういみです / 「立入禁止」は「はいるな」という意味です
-
Anh Tanaka nhắn là ngày mai sẽ nghỉ.
Đáp án
田中さんは明日休むと言っていました。
たなかさんはあしたやすむといっていました。
Cũng chấp nhận: 田中さんは明日休むと言っていました / 田中さんは明日休むといっていました / 田中さんはあしたやすむと言っていました
Hoàn thành bài học
Làm đúng cả 25 câu luyện tập để hoàn thành bài này. Còn 25 câu.
Bạn đã hoàn thành cả 25 câu của bài này. Hãy ôn lại sau một ngày để nhớ lâu hơn, rồi sang bài tiếp theo.