512 chữ Kanji Giai đoạn 2 · N5–N4

Bài 11 Nhà cửa và đồ dùng

第11課 家と暮らし

Mười sáu chữ về nhà cửa và sinh hoạt: nhà, ở, phòng, bộ phận, cổng, mở, đóng, rửa, quần áo, mặc, giấy, đồ vật, hàng hóa, màu sắc, chép (chụp) và thật. Bài có nhiều cặp động từ tự động – tha động như 開く/開ける, 閉まる/閉める.

  • 16 chữ Hán
  • 48 từ vựng
  • 32 câu luyện tập
  • 75 bản thu

Lộ trình 512 chữ, cách nhớ, từ vựng, câu ví dụ và bài tập do Kanjilookandlearn biên soạn. Thứ tự nét lấy từ KanjiVG (© Ulrich Apel, CC BY-SA 3.0).

Sau bài này, bạn có thể
  • Nhận mặt và viết 16 chữ về nhà cửa, sinh hoạt và đồ dùng.
  • Dùng đúng các cặp động từ 開く/開ける, 閉まる/閉める và phân biệt 着る/着く.
  • Đọc các từ thường gặp: 家族, 部屋, 写真, 洋服, 手紙, 食べ物, 品物.
  • Phân biệt hai kiểu mái nhà 宀 / 尸 và các chữ có cổng 門.
Cách học bài này 6 bước
  1. Ba chữ có cổng 門: 門 (cổng), 開 (mở – hai tay gỡ chốt), 閉 (đóng – thanh chèn). Cùng với 間, 聞 đã học, hãy nhìn thứ ở giữa cổng để phân biệt.
  2. Hai kiểu mái nhà: 宀 (mái có chóp) trong 家, 室 và 尸 (mái bằng) trong 屋 (bài 10). 室 và 屋 cùng có 至 ở dưới, chỉ khác mái.
  3. Động từ đi cặp tự – tha: 開く/開ける (mở), 閉まる/閉める (đóng). ドアが開く (cửa mở ra) nhưng ドアを開ける (mở cửa).
  4. 着る (mặc áo) và 着く (đến nơi) viết cùng chữ 着 nhưng đọc khác: き và つ. Nhìn phần okurigana để biết là từ nào.
  5. 物 đứng sau động từ bỏ ます tạo danh từ “đồ để …”: 食べ物, 飲み物, 買い物, 乗り物. Gặp động từ mới, thử ghép với 物.
  6. Đi một vòng quanh nhà và gọi tên căn phòng, đồ vật bằng tiếng Nhật: 部屋, 門, 服, 紙, 写真…

Bảng 16 chữ của bài

Bấm vào một chữ để học chi tiết. Khi đã học xong, tắt nghĩa trong phần tùy chọn và thử gọi tên từng chữ.

  1. 家 GIA nhà, gia đình
  2. 住 TRÚ ở, sống
  3. 室 THẤT phòng
  4. 部 BỘ bộ phận, phần
  5. 門 MÔN cổng
  6. 開 KHAI mở
  7. 閉 BẾ đóng
  8. 洗 TẨY rửa, giặt
  9. 服 PHỤC quần áo
  10. 着 TRƯỚC mặc; đến nơi
  11. 紙 CHỈ giấy
  12. 物 VẬT vật, đồ
  13. 品 PHẨM hàng hóa; phẩm chất
  14. 色 SẮC màu
  15. 写 TẢ chép, chụp
  16. 真 CHÂN thật

Học từng chữ

Với mỗi chữ: xem thứ tự nét, đọc cách nhớ, tập viết ba lần rồi đọc to từ vựng và câu ví dụ.

12345678910

Chữ 1/16

家 GIA

nhà, gia đình

Âm On
カ・ケ
Âm Kun
いえ・や
Số nét
10
Bộ thủ
宀 Miên

Cách nhớ

Con lợn 豕 nuôi dưới mái nhà 宀: ngày xưa nhà nào cũng nuôi lợn, đó là cái nhà, gia đình. GIA như trong “gia đình”, “quốc gia”.

Sau nghề nghiệp, 家 chỉ người chuyên làm việc đó: 作家 (nhà văn), 画家 (họa sĩ).

Từ vựng

  • 家 いえ ngôi nhà
  • 家族 かぞく gia đình
  • 家賃 やちん tiền thuê nhà

Câu ví dụ

家族は四人です。

かぞくはよにんです。

Gia đình tôi có bốn người.

Thứ tự 10 nét
1234567

Chữ 2/16

住 TRÚ

ở, sống

Âm On
ジュウ
Âm Kun
す(む)
Số nét
7
Bộ thủ
亻 Nhân đứng

Cách nhớ

Một người 亻 đứng cạnh ngọn đèn 主 luôn thắp sáng: người ở lâu một chỗ. TRÚ như trong “cư trú”, “trú ngụ”.

住む đi với に: 東京に住んでいます.

Từ vựng

  • 住む すむ sống, ở
  • 住所 じゅうしょ địa chỉ
  • 住民 じゅうみん cư dân

Câu ví dụ

どこに住んでいますか。

どこにすんでいますか。

Bạn sống ở đâu?

Thứ tự 7 nét
123456789

Chữ 3/16

室 THẤT

phòng

Âm On
シツ
Âm Kun
むろ
Số nét
9
Bộ thủ
宀 Miên

Cách nhớ

Mái nhà 宀 che trên chữ 至 (đến): nơi người ta đến và ở bên trong là căn phòng. THẤT như trong “phòng thất”, “cung thất”.

Thường đứng cuối từ ghép chỉ loại phòng: 教室, 会議室, 待合室.

Từ vựng

  • 教室 きょうしつ lớp học, phòng học
  • 会議室 かいぎしつ phòng họp
  • 和室 わしつ phòng kiểu Nhật

Câu ví dụ

会議室は三階にあります。

かいぎしつはさんがいにあります。

Phòng họp ở tầng ba.

Thứ tự 9 nét
1234567891011

Chữ 4/16

部 BỘ

bộ phận, phần

Âm On
ブ
Số nét
11
Bộ thủ
阝 Ấp

Cách nhớ

Bên trái là 立 trên 口, bên phải là bộ 阝 (vùng đất): chia vùng đất thành từng phần. BỘ như trong “bộ phận”, “toàn bộ”.

部屋 (へや) đọc đặc biệt; 全部 (ぜんぶ) = tất cả.

Từ vựng

  • 全部 ぜんぶ tất cả
  • 部長 ぶちょう trưởng phòng
  • 部分 ぶぶん phần

Câu ví dụ

宿題は全部終わりました。

しゅくだいはぜんぶおわりました。

Tôi đã làm xong hết bài tập.

Thứ tự 11 nét
12345678

Chữ 5/16

門 MÔN

cổng

Âm On
モン
Âm Kun
かど
Số nét
8
Bộ thủ
門 Môn

Cách nhớ

Hình hai cánh cổng mở ra. MÔN như trong “môn phái”, “chuyên môn”.

Là phần bao ngoài của 間, 聞, 開, 閉.

Từ vựng

  • 門 もん cổng
  • 専門 せんもん chuyên môn
  • 正門 せいもん cổng chính

Câu ví dụ

学校の門の前で待っています。

がっこうのもんのまえでまっています。

Tôi đang đợi trước cổng trường.

Thứ tự 8 nét
123456789101112

Chữ 6/16

開 KHAI

mở

Âm On
カイ
Âm Kun
あ(く)・あ(ける)・ひら(く)
Số nét
12
Bộ thủ
門 Môn

Cách nhớ

Hai tay gỡ thanh chốt cửa để mở cánh cổng 門. KHAI như trong “khai trương”, “khai mạc”.

開く (あく – tự mở) / 開ける (あける – mở ra). Đọc ひらく khi là “mở (cuộc họp), nở (hoa)”.

Từ vựng

  • 開ける あける mở
  • 開く あく (cửa) mở
  • 開始 かいし bắt đầu

Câu ví dụ

窓を開けてもいいですか。

まどをあけてもいいですか。

Tôi mở cửa sổ được không?

Thứ tự 12 nét
1234567891011

Chữ 7/16

閉 BẾ

đóng

Âm On
ヘイ
Âm Kun
し(まる)・し(める)・と(じる)
Số nét
11
Bộ thủ
門 Môn

Cách nhớ

Thanh gỗ chèn (才) giữa hai cánh cổng 門: đóng chặt cửa. BẾ như trong “bế mạc”, “bế quan”.

Đối nghĩa với 開 (mở).

Từ vựng

  • 閉める しめる đóng
  • 閉まる しまる (cửa) đóng
  • 閉店 へいてん đóng cửa hàng

Câu ví dụ

寒いので、ドアを閉めてください。

さむいので、ドアをしめてください。

Lạnh quá, hãy đóng cửa lại.

Thứ tự 11 nét
123456789

Chữ 8/16

洗 TẨY

rửa, giặt

Âm On
セン
Âm Kun
あら(う)
Số nét
9
Bộ thủ
氵 Thủy

Cách nhớ

Nước 氵 bên trái, bên phải là 先 (đi trước): rửa chân trước khi vào nhà. TẨY như trong “tẩy rửa”, “tẩy trắng”.

洗濯 (せんたく) = giặt giũ; お手洗い (おてあらい) = nhà vệ sinh.

Từ vựng

  • 洗う あらう rửa
  • 洗濯 せんたく giặt giũ
  • お手洗い おてあらい nhà vệ sinh

Câu ví dụ

毎朝顔を洗います。

まいあさかおをあらいます。

Sáng nào tôi cũng rửa mặt.

Thứ tự 9 nét
12345678

Chữ 9/16

服 PHỤC

quần áo

Âm On
フク
Số nét
8
Bộ thủ
月 Nguyệt

Cách nhớ

Cơ thể (月, bộ nhục) bên trái, bên phải là người đang khoác áo: thứ mặc lên người là quần áo. PHỤC như trong “y phục”, “trang phục”.

Từ vựng

  • 服 ふく quần áo
  • 洋服 ようふく quần áo kiểu Âu
  • 制服 せいふく đồng phục

Câu ví dụ

新しい服を買いました。

あたらしいふくをかいました。

Tôi đã mua quần áo mới.

Thứ tự 8 nét
123456789101112

Chữ 10/16

着 TRƯỚC

mặc; đến nơi

Âm On
チャク
Âm Kun
き(る)・き(せる)・つ(く)
Số nét
12
Bộ thủ
目 Mục

Cách nhớ

Phần trên giống con cừu 羊, phần dưới là con mắt 目: mắt ngắm chiếc áo lông cừu rồi mặc vào. Nhớ hai nghĩa chính qua hai cách đọc: 着る (mặc) và 着く (đến nơi).

着る (きる – mặc áo) khác 切る (きる – cắt). 着く (つく) = đến nơi.

Từ vựng

  • 着る きる mặc (áo)
  • 着く つく đến nơi
  • 水着 みずぎ đồ bơi

Câu ví dụ

駅に着いたら、電話してください。

えきについたら、でんわしてください。

Đến ga thì gọi điện cho tôi nhé.

Thứ tự 12 nét
12345678910

Chữ 11/16

紙 CHỈ

giấy

Âm On
シ
Âm Kun
かみ
Số nét
10
Bộ thủ
糸 Mịch

Cách nhớ

Sợi tơ 糸 bên trái, bên phải là 氏: giấy ngày xưa làm từ sợi xơ thực vật. CHỈ như trong “chỉ tệ” (紙幣, tiền giấy).

Khi ghép thường đọc がみ: 手紙 てがみ.

Từ vựng

  • 紙 かみ giấy
  • 手紙 てがみ lá thư
  • 表紙 ひょうし bìa sách

Câu ví dụ

この紙に名前を書いてください。

このかみになまえをかいてください。

Hãy viết tên vào tờ giấy này.

Thứ tự 10 nét
12345678

Chữ 12/16

物 VẬT

vật, đồ

Âm On
ブツ・モツ
Âm Kun
もの
Số nét
8
Bộ thủ
牛 Ngưu

Cách nhớ

Con bò 牛 bên trái, bên phải là 勿: ngày xưa con bò là tài sản quý, thứ đồ vật đáng giá. VẬT như trong “động vật”, “vật chất”.

Sau động từ bỏ ます: 食べ物 (đồ ăn), 飲み物 (đồ uống), 買い物 (mua sắm).

Từ vựng

  • 物 もの đồ vật
  • 食べ物 たべもの đồ ăn
  • 荷物 にもつ hành lý

Câu ví dụ

好きな食べ物は何ですか。

すきなたべものはなんですか。

Món ăn bạn thích là gì?

Thứ tự 8 nét
123456789

Chữ 13/16

品 PHẨM

hàng hóa; phẩm chất

Âm On
ヒン
Âm Kun
しな
Số nét
9
Bộ thủ
口 Khẩu

Cách nhớ

Ba cái hộp 口 xếp chồng: nhiều món hàng. PHẨM như trong “sản phẩm”, “phẩm chất”.

Từ vựng

  • 品物 しなもの hàng hóa
  • 食品 しょくひん thực phẩm
  • 作品 さくひん tác phẩm

Câu ví dụ

この店は品物が多いです。

このみせはしなものがおおいです。

Cửa hàng này nhiều hàng.

Thứ tự 9 nét
123456

Chữ 14/16

色 SẮC

màu

Âm On
ショク・シキ
Âm Kun
いろ
Số nét
6
Bộ thủ
色 Sắc

Cách nhớ

Một người cúi trên một người khác (⺈ trên 巴): sắc mặt đổi màu. SẮC như trong “màu sắc”, “sắc đẹp”.

Từ vựng

  • 色 いろ màu
  • 茶色 ちゃいろ màu nâu
  • 景色 けしき phong cảnh

Câu ví dụ

何色が好きですか。

なにいろがすきですか。

Bạn thích màu gì?

Thứ tự 6 nét
12345

Chữ 15/16

写 TẢ

chép, chụp

Âm On
シャ
Âm Kun
うつ(す)・うつ(る)
Số nét
5
Bộ thủ
冖 Mịch

Cách nhớ

Tấm che 冖 ở trên, bên dưới là 与: đặt tờ giấy dưới tấm che để chép lại, chụp lại. TẢ như trong “miêu tả”, “tả thực”.

Cùng âm TẢ với 左 (bên trái) nhưng khác chữ.

Từ vựng

  • 写真 しゃしん ảnh
  • 写す うつす chép, chụp lại
  • 複写 ふくしゃ bản sao

Câu ví dụ

ここで写真を撮ってもいいですか。

ここでしゃしんをとってもいいですか。

Tôi chụp ảnh ở đây được không?

Thứ tự 5 nét
12345678910

Chữ 16/16

真 CHÂN

thật

Âm On
シン
Âm Kun
ま
Số nét
10
Bộ thủ
目 Mục

Cách nhớ

Con mắt 目 nhìn chăm chú, đặt trên giá đỡ: nhìn kỹ mới thấy sự thật. CHÂN như trong “chân thật”, “chân lý”.

真ん中 (まんなか) = chính giữa; 真っ白 (まっしろ) = trắng tinh.

Từ vựng

  • 真ん中 まんなか chính giữa
  • 真っ白 まっしろ trắng tinh
  • 真面目 まじめ nghiêm túc

Câu ví dụ

テーブルの真ん中に花を置きました。

テーブルのまんなかにはなをおきました。

Tôi đặt hoa ở chính giữa bàn.

Thứ tự 10 nét

Thứ tự nét: KanjiVG © Ulrich Apel, giấy phép CC BY-SA 3.0.

Bài đọc: Căn hộ mới

Đoạn văn ngắn dùng chữ của bài này và các bài trước. Đọc một lượt có kana, rồi tắt kana và đọc lại.

  1. 先月、新しいアパートに住み始めました。

    せんげつ、あたらしいアパートにすみはじめました。

    Tháng trước tôi bắt đầu sống ở căn hộ mới.

  2. 部屋は二つあって、一つは和室です。

    へやはふたつあって、ひとつはわしつです。

    Có hai phòng, một phòng kiểu Nhật.

  3. 朝、窓を開けると、気持ちのいい風が入ります。

    あさ、まどをあけると、きもちのいいかぜがはいります。

    Buổi sáng mở cửa sổ ra, gió mát thổi vào.

  4. 洗濯をして、服をベランダに干します。

    せんたくをして、ふくをベランダにほします。

    Tôi giặt đồ rồi phơi quần áo ngoài ban công.

  5. 机の上には家族の写真があります。

    つくえのうえにはかぞくのしゃしんがあります。

    Trên bàn có ảnh gia đình.

  6. 壁の色は白くて、部屋がとても明るいです。

    かべのいろはしろくて、へやがとてもあかるいです。

    Tường màu trắng nên căn phòng rất sáng.

  7. 夜は門が閉まるので、十時までに帰らなければなりません。

    よるはもんがしまるので、じゅうじまでにかえらなければなりません。

    Buổi tối cổng đóng nên tôi phải về trước 10 giờ.

Luyện tập

6 dạng bài, 32 câu. Mỗi câu làm đúng được tính vào tiến độ; câu sai có thể làm lại ngay. Phần “Đáp án” ở mỗi câu có giải thích.

Nghĩa của chữ

Nhận mặt chữ

0/6 đúng

Chọn âm Hán Việt và nghĩa đúng của chữ Hán.

  1. 開

    Đáp án

    KHAI · mở

    開 có hai tay gỡ chốt trong cổng; 閉 có 才.

  2. 閉

    Đáp án

    BẾ · đóng

  3. 室

    Đáp án

    THẤT · phòng

    室 có mái 宀; 屋 (bài 10) có mái 尸.

  4. 物

    Đáp án

    VẬT · đồ vật

    物 và 特 (bài 15) cùng có 牛 bên trái.

  5. 真

    Đáp án

    CHÂN · thật

    直 (thẳng) và 具 (dụng cụ) cũng có 目 ở giữa.

  6. 紙

    Đáp án

    CHỈ · giấy

    紙 = 糸 + 氏.

Cách đọc

Chọn cách đọc

0/6 đúng

Chọn cách đọc đúng của từ viết bằng chữ Hán. Chú ý trường âm, âm ngắt っ và âm đục.

  1. 家族

    Đáp án

    かぞく

  2. 洗濯

    Đáp án

    せんたく

  3. 手紙

    Đáp án

    てがみ

    かみ → がみ khi ghép.

  4. 景色

    Đáp án

    けしき

  5. 真ん中

    Đáp án

    まんなか

  6. 品物

    Đáp án

    しなもの

Chọn chữ

Chọn chữ Hán đúng

0/6 đúng

Từ trong ngoặc 【】 đang viết bằng hiragana. Chọn cách viết bằng chữ Hán đúng.

  1. 窓を【あ】けてください。

    まどを【あ】けてください。

    Đáp án

    開

  2. どこに【す】んでいますか。

    Đáp án

    住

  3. 新しい【ふく】を着ます。

    あたらしい【ふく】をきます。

    Đáp án

    服

  4. ここで【しゃしん】を撮ります。

    ここで【しゃしん】をとります。

    Đáp án

    写真

  5. 好きな【いろ】は青です。

    すきな【いろ】はあおです。

    Đáp án

    色

  6. 【かぞく】と住んでいます。

    【かぞく】とすんでいます。

    Đáp án

    家族

Điền vào chỗ trống

Gõ cách đọc

0/5 đúng

Gõ cách đọc của từ bằng hiragana (bàn phím tiếng Nhật, hoặc gõ romaji rồi chọn hiragana).

  1. 住民 →( )

    Đáp án

    じゅうみん

    cư dân

  2. 会議室 →( )

    Đáp án

    かいぎしつ

    phòng họp

  3. 全部 →( )

    Đáp án

    ぜんぶ

    tất cả

  4. 着く →( )

    Đáp án

    つく

    đến nơi

  5. 荷物 →( )

    Đáp án

    にもつ

    hành lý

Nghe

Nghe và chọn từ

0/4 đúng

Nghe từ (hoặc mở “Xem lời” khi chưa có bản thu) rồi chọn cách viết bằng chữ Hán.

  1. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    あける

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    開ける

  2. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    しめる

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    閉める

  3. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    おてあらい

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    お手洗い

  4. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    ようふく

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    洋服

Viết chữ Hán

Viết bằng chữ Hán

0/5 đúng

Gõ từ bằng bàn phím tiếng Nhật rồi chọn đúng chữ Hán trong danh sách gợi ý. Đáp án phải viết bằng chữ Hán như trong bài.

  1. いえ (ngôi nhà)

    Đáp án

    家

    いえ

  2. かみ (giấy)

    Đáp án

    紙

    かみ

  3. あらう (rửa)

    Đáp án

    洗う

    あらう

  4. きる (mặc áo)

    Đáp án

    着る

    きる

  5. しゃしん (ảnh)

    Đáp án

    写真

    しゃしん

Hoàn thành bài học

Làm đúng cả 32 câu luyện tập để hoàn thành bài này.

Học tiếp bài khác

Xem tất cả 512 chữ Kanji