512 chữ Kanji Giai đoạn 1 · N5

Bài 7 Hoạt động hằng ngày

第7課 毎日の動作

Mười sáu chữ là gốc của những động từ dùng nhiều nhất: đi, đến, về, ra, vào, nghỉ, ăn, uống, đứng, gặp, mua, bán, cầm, chờ, thức dậy, làm. Bài tập trung vào âm Kun của động từ và phần okurigana (kana đi sau chữ Hán).

  • 16 chữ Hán
  • 48 từ vựng
  • 32 câu luyện tập
  • 75 bản thu

Lộ trình 512 chữ, cách nhớ, từ vựng, câu ví dụ và bài tập do Kanjilookandlearn biên soạn. Thứ tự nét lấy từ KanjiVG (© Ulrich Apel, CC BY-SA 3.0).

Sau bài này, bạn có thể
  • Nhận mặt và viết 16 chữ gốc của các động từ thường ngày.
  • Đọc và viết đúng động từ có okurigana: 行く, 来る, 帰る, 出る・出す, 入る・入れる, 食べる, 飲む…
  • Đọc các danh từ ghép bằng âm On: 旅行, 来週, 出発, 入学, 食事, 会社…
  • Phân biệt các cặp dễ nhầm: 買 / 売, 待 / 持, 入 / 人, 休 / 体.
Cách học bài này 6 bước
  1. Động từ viết bằng chữ Hán + okurigana: 食べる, 飲む, 帰る. Học luôn phần kana đi kèm; viết sai okurigana (食る, 飲べる) là lỗi rất hay gặp.
  2. Một chữ thường có hai động từ đi cặp: 出る (ra) – 出す (đưa ra), 入る (vào) – 入れる (cho vào), 起きる (dậy) – 起こす (đánh thức). Học cả cặp.
  3. Âm On dùng trong danh từ ghép hai chữ Hán: 食事 (bữa ăn), 会社 (công ty), 旅行 (du lịch), 来年 (năm sau).
  4. 買 (mua) và 売 (bán) đi cặp: 買 có 貝 (vỏ sò, tiền thời xưa) ở dưới — có tiền mới mua được; 売 có 士 ở trên.
  5. 待 (chờ) và 持 (cầm) chỉ khác bộ bên trái: 彳 (bước chân) — đứng chờ; 扌 (tay) — cầm bằng tay.
  6. Kể lại một ngày của bạn bằng các động từ trong bài: 七時に起きます。朝ご飯を食べます。会社へ行きます…

Bảng 16 chữ của bài

Bấm vào một chữ để học chi tiết. Khi đã học xong, tắt nghĩa trong phần tùy chọn và thử gọi tên từng chữ.

  1. 行 HÀNH đi; làm
  2. 来 LAI đến
  3. 帰 QUY về
  4. 出 XUẤT ra; đưa ra
  5. 入 NHẬP vào
  6. 休 HƯU nghỉ
  7. 食 THỰC ăn
  8. 飲 ẨM uống
  9. 立 LẬP đứng
  10. 会 HỘI gặp; hội
  11. 買 MÃI mua
  12. 売 MẠI bán
  13. 持 TRÌ cầm, mang, có
  14. 待 ĐÃI chờ, đợi
  15. 起 KHỞI thức dậy; xảy ra
  16. 作 TÁC làm, tạo ra

Học từng chữ

Với mỗi chữ: xem thứ tự nét, đọc cách nhớ, tập viết ba lần rồi đọc to từ vựng và câu ví dụ.

123456

Chữ 1/16

行 HÀNH

đi; làm

Âm On
コウ・ギョウ
Âm Kun
い(く)・ゆ(く)・おこな(う)
Số nét
6
Bộ thủ
行 Hành

Cách nhớ

Hình ngã tư đường nhìn từ trên cao, nơi người qua lại. HÀNH như trong “hành trình”, “bộ hành”.

銀行 (ぎんこう) là ngân hàng; 旅行 (りょこう) là du lịch. Thể て của 行く là 行って.

Từ vựng

  • 行く いく đi
  • 旅行 りょこう du lịch
  • 銀行 ぎんこう ngân hàng

Câu ví dụ

明日、銀行へ行きます。

あした、ぎんこうへいきます。

Ngày mai tôi đi ngân hàng.

Thứ tự 6 nét
1234567

Chữ 2/16

来 LAI

đến

Âm On
ライ
Âm Kun
く(る)・き(ます)・こ(ない)
Số nét
7
Bộ thủ
木 Mộc

Cách nhớ

Cây lúa mì 木 trĩu bông: mùa vụ năm nào cũng lại đến. LAI như trong “tương lai”, “vãng lai”.

来る chia bất quy tắc: 来ます (きます), 来ない (こない), 来て (きて).

Từ vựng

  • 来る くる đến
  • 来年 らいねん năm sau
  • 来週 らいしゅう tuần sau

Câu ví dụ

友達がうちに来ました。

ともだちがうちにきました。

Bạn tôi đã đến nhà chơi.

Thứ tự 7 nét
12345678910

Chữ 3/16

帰 QUY

về

Âm On
キ
Âm Kun
かえ(る)・かえ(す)
Số nét
10
Bộ thủ
巾 Cân

Cách nhớ

Bên phải là người cầm chổi quét nhà (帚): ai đi xa cũng muốn trở về ngôi nhà sạch sẽ. QUY như trong “quy hương”, “hồi quy”.

Từ vựng

  • 帰る かえる về (nhà, nước)
  • 帰国 きこく về nước
  • 日帰り ひがえり đi về trong ngày

Câu ví dụ

毎日六時に家へ帰ります。

まいにちろくじにいえへかえります。

Hằng ngày tôi về nhà lúc 6 giờ.

Thứ tự 10 nét
12345

Chữ 4/16

出 XUẤT

ra; đưa ra

Âm On
シュツ・スイ
Âm Kun
で(る)・だ(す)
Số nét
5
Bộ thủ
凵 Khảm

Cách nhớ

Hai ngọn núi 山 chồng lên nhau: leo ra khỏi thung lũng. XUẤT như trong “xuất phát”, “xuất khẩu”.

出る (ra, rời) là tự động từ; 出す (đưa ra, nộp, gửi) là tha động từ.

Từ vựng

  • 出る でる ra, rời
  • 出す だす đưa ra, nộp
  • 出発 しゅっぱつ xuất phát

Câu ví dụ

八時に家を出ます。

はちじにいえをでます。

Tôi ra khỏi nhà lúc 8 giờ.

Thứ tự 5 nét
12

Chữ 5/16

入 NHẬP

vào

Âm On
ニュウ
Âm Kun
はい(る)・い(れる)・い(る)
Số nét
2
Bộ thủ
入 Nhập

Cách nhớ

Một mũi tên cắm vào, nét phải cao hơn và đâm vào trong. NHẬP như trong “nhập khẩu”, “nhập học”.

Đừng nhầm với 人 (người): ở 入 nét phải dài và cao hơn. 入る (vào) – 入れる (cho vào).

Từ vựng

  • 入る はいる vào
  • 入れる いれる cho vào
  • 入学 にゅうがく nhập học

Câu ví dụ

コーヒーに砂糖を入れますか。

コーヒーにさとうをいれますか。

Bạn có cho đường vào cà phê không?

Thứ tự 2 nét
123456

Chữ 6/16

休 HƯU

nghỉ

Âm On
キュウ
Âm Kun
やす(む)・やす(み)
Số nét
6
Bộ thủ
亻 Nhân đứng

Cách nhớ

Một người 亻 dựa lưng vào gốc cây 木: nghỉ ngơi. HƯU như trong “nghỉ hưu”, “hưu trí”.

Đừng nhầm với 体 (cơ thể): 体 là 亻 + 本.

Từ vựng

  • 休む やすむ nghỉ
  • 休み やすみ ngày nghỉ, kỳ nghỉ
  • 夏休み なつやすみ nghỉ hè

Câu ví dụ

熱があるので、今日は会社を休みます。

ねつがあるので、きょうはかいしゃをやすみます。

Vì bị sốt nên hôm nay tôi nghỉ làm.

Thứ tự 6 nét
123456789

Chữ 7/16

食 THỰC

ăn

Âm On
ショク・ジキ
Âm Kun
た(べる)・く(う)
Số nét
9
Bộ thủ
食 Thực

Cách nhớ

Mái nhà 人 che trên bát cơm đầy: bữa ăn. THỰC như trong “thực phẩm”, “ẩm thực”.

Okurigana: 食べる (không viết 食る).

Từ vựng

  • 食べる たべる ăn
  • 食事 しょくじ bữa ăn
  • 食堂 しょくどう nhà ăn

Câu ví dụ

昼ご飯に何を食べましたか。

ひるごはんになにをたべましたか。

Bữa trưa bạn đã ăn gì?

Thứ tự 9 nét
123456789101112

Chữ 8/16

飲 ẨM

uống

Âm On
イン
Âm Kun
の(む)
Số nét
12
Bộ thủ
食 Thực

Cách nhớ

Bộ ăn uống 飠 bên trái, bên phải là người há miệng 欠: há miệng uống. ẨM như trong “ẩm thực”, “ẩm tửu” (uống rượu).

Khi đứng bên trái, 食 viết thành 飠.

Từ vựng

  • 飲む のむ uống
  • 飲み物 のみもの đồ uống
  • 飲食店 いんしょくてん quán ăn uống

Câu ví dụ

薬を飲みましたか。

くすりをのみましたか。

Bạn đã uống thuốc chưa?

Thứ tự 12 nét
12345

Chữ 9/16

立 LẬP

đứng

Âm On
リツ・リュウ
Âm Kun
た(つ)・た(てる)
Số nét
5
Bộ thủ
立 Lập

Cách nhớ

Một người đứng thẳng trên mặt đất (nét ngang dưới cùng). LẬP như trong “thành lập”, “độc lập”.

Từ vựng

  • 立つ たつ đứng
  • 国立 こくりつ quốc lập (của nhà nước)
  • 目立つ めだつ nổi bật

Câu ví dụ

駅の前に先生が立っています。

えきのまえにせんせいがたっています。

Thầy đang đứng trước nhà ga.

Thứ tự 5 nét
123456

Chữ 10/16

会 HỘI

gặp; hội

Âm On
カイ・エ
Âm Kun
あ(う)
Số nét
6
Bộ thủ
人 Nhân

Cách nhớ

Mái nhà 人 che trên những người tụ họp bên dưới: gặp gỡ, hội họp. HỘI như trong “hội nghị”, “xã hội” (社会).

会う (gặp) đi với trợ từ に: 友達に会う.

Từ vựng

  • 会う あう gặp
  • 会社 かいしゃ công ty
  • 会議 かいぎ cuộc họp

Câu ví dụ

駅で友達に会いました。

えきでともだちにあいました。

Tôi đã gặp bạn ở nhà ga.

Thứ tự 6 nét
123456789101112

Chữ 11/16

買 MÃI

mua

Âm On
バイ
Âm Kun
か(う)
Số nét
12
Bộ thủ
貝 Bối

Cách nhớ

Cái lưới (罒) ở trên, vỏ sò 貝 (tiền thời xưa) ở dưới: gom tiền vào lưới mang đi mua. MÃI như trong “mãi mại” (mua bán).

Đi cặp với 売 (bán): 買 có 貝 ở dưới.

Từ vựng

  • 買う かう mua
  • 買い物 かいもの mua sắm
  • 売買 ばいばい mua bán

Câu ví dụ

デパートで靴を買いました。

デパートでくつをかいました。

Tôi đã mua giày ở cửa hàng bách hóa.

Thứ tự 12 nét
1234567

Chữ 12/16

売 MẠI

bán

Âm On
バイ
Âm Kun
う(る)・う(れる)
Số nét
7
Bộ thủ
士 Sĩ

Cách nhớ

Người buôn 士 đứng trên quầy hàng có mái che, đôi chân 儿 đi rao khắp nơi: bán hàng. MẠI như trong “thương mại”.

売り場 (うりば): quầy bán hàng.

Từ vựng

  • 売る うる bán
  • 売り場 うりば quầy bán hàng
  • 売店 ばいてん ki-ốt, quầy hàng

Câu ví dụ

この店では古い本を売っています。

このみせではふるいほんをうっています。

Cửa hàng này bán sách cũ.

Thứ tự 7 nét
123456789

Chữ 13/16

持 TRÌ

cầm, mang, có

Âm On
ジ
Âm Kun
も(つ)
Số nét
9
Bộ thủ
扌 Thủ

Cách nhớ

Bàn tay 扌 bên trái, chữ 寺 (chùa) bên phải: tay cầm chuỗi hạt đi chùa. TRÌ như trong “duy trì”, “trì chí”.

Đừng nhầm với 待 (chờ): 持 có bộ tay 扌, 待 có bộ bước chân 彳.

Từ vựng

  • 持つ もつ cầm, mang
  • 気持ち きもち cảm giác, tâm trạng
  • お金持ち おかねもち người giàu

Câu ví dụ

傘を持っていますか。

かさをもっていますか。

Bạn có mang ô không?

Thứ tự 9 nét
123456789

Chữ 14/16

待 ĐÃI

chờ, đợi

Âm On
タイ
Âm Kun
ま(つ)
Số nét
9
Bộ thủ
彳 Xích

Cách nhớ

Bộ bước chân 彳 bên trái, chữ 寺 bên phải: đứng trước cổng chùa chờ người. ĐÃI như trong “đối đãi”, “chiêu đãi” (招待).

Đừng nhầm với 持 (cầm) và 特 (đặc biệt).

Từ vựng

  • 待つ まつ chờ
  • 招待 しょうたい mời
  • 待合室 まちあいしつ phòng chờ

Câu ví dụ

ちょっと待ってください。

ちょっとまってください。

Xin chờ một chút.

Thứ tự 9 nét
12345678910

Chữ 15/16

起 KHỞI

thức dậy; xảy ra

Âm On
キ
Âm Kun
お(きる)・お(こる)・お(こす)
Số nét
10
Bộ thủ
走 Tẩu

Cách nhớ

Bộ chạy 走 bên trái, chữ 己 (bản thân) bên phải: tự mình bật dậy rồi chạy. KHỞI như trong “khởi động”, “khởi nghĩa”.

Nét cuối của 走 kéo dài sang phải, đỡ lấy chữ 己.

Từ vựng

  • 起きる おきる thức dậy
  • 起こす おこす đánh thức
  • 早起き はやおき dậy sớm

Câu ví dụ

明日は早く起きなければなりません。

あしたははやくおきなければなりません。

Ngày mai tôi phải dậy sớm.

Thứ tự 10 nét
1234567

Chữ 16/16

作 TÁC

làm, tạo ra

Âm On
サク・サ
Âm Kun
つく(る)
Số nét
7
Bộ thủ
亻 Nhân đứng

Cách nhớ

Một người 亻 đang đẽo gọt khúc gỗ (乍): làm ra đồ vật. TÁC như trong “tác phẩm”, “sáng tác”.

Từ vựng

  • 作る つくる làm, chế tạo, nấu
  • 作家 さっか nhà văn
  • 作品 さくひん tác phẩm

Câu ví dụ

母は毎日お弁当を作ります。

はははまいにちおべんとうをつくります。

Mẹ tôi ngày nào cũng làm cơm hộp.

Thứ tự 7 nét

Thứ tự nét: KanjiVG © Ulrich Apel, giấy phép CC BY-SA 3.0.

Bài đọc: Một ngày của anh Tanaka

Đoạn văn ngắn dùng chữ của bài này và các bài trước. Đọc một lượt có kana, rồi tắt kana và đọc lại.

  1. 田中さんは毎朝六時半に起きます。

    たなかさんはまいあさろくじはんにおきます。

    Sáng nào anh Tanaka cũng dậy lúc 6 giờ rưỡi.

  2. 朝ご飯を食べて、コーヒーを飲みます。

    あさごはんをたべて、コーヒーをのみます。

    Anh ăn sáng rồi uống cà phê.

  3. 七時半に家を出て、電車で会社へ行きます。

    しちじはんにいえをでて、でんしゃでかいしゃへいきます。

    7 giờ rưỡi anh ra khỏi nhà và đi tàu điện đến công ty.

  4. 駅の前で、同じ会社の人に会います。

    えきのまえで、おなじかいしゃのひとにあいます。

    Trước nhà ga, anh gặp người cùng công ty.

  5. 昼休みは一時間です。会社の近くの店で弁当を買います。

    ひるやすみはいちじかんです。かいしゃのちかくのみせでべんとうをかいます。

    Nghỉ trưa một tiếng. Anh mua cơm hộp ở cửa hàng gần công ty.

  6. 夜は七時ごろ家に帰って、晩ご飯を作ります。

    よるはしちじごろいえにかえって、ばんごはんをつくります。

    Tối khoảng 7 giờ anh về nhà và nấu bữa tối.

  7. 土曜日は休みなので、友達が遊びに来ます。

    どようびはやすみなので、ともだちがあそびにきます。

    Thứ Bảy là ngày nghỉ nên bạn bè đến chơi.

Luyện tập

6 dạng bài, 32 câu. Mỗi câu làm đúng được tính vào tiến độ; câu sai có thể làm lại ngay. Phần “Đáp án” ở mỗi câu có giải thích.

Nghĩa của chữ

Nhận mặt chữ

0/6 đúng

Chọn âm Hán Việt và nghĩa đúng của chữ Hán.

  1. 買

    Đáp án

    MÃI · mua

    買 có 罒 và 貝; 売 có 士 ở trên.

  2. 待

    Đáp án

    ĐÃI · chờ

    待 có bộ 彳; 持 có 扌; 特 có 牛.

  3. 休

    Đáp án

    HƯU · nghỉ

    休 = 亻 + 木; 体 = 亻 + 本.

  4. 入

    Đáp án

    NHẬP · vào

    Ở 入, nét phải cao và dài hơn.

  5. 飲

    Đáp án

    ẨM · uống

    飲 có 欠 (người há miệng) bên phải.

  6. 起

    Đáp án

    KHỞI · thức dậy

    起 = 走 + 己.

Cách đọc

Chọn cách đọc

0/6 đúng

Chọn cách đọc đúng của từ viết bằng chữ Hán. Chú ý trường âm, âm ngắt っ và âm đục.

  1. 旅行

    Đáp án

    りょこう

  2. 来週

    Đáp án

    らいしゅう

  3. 出発

    Đáp án

    しゅっぱつ

    しゅつ + はつ → しゅっぱつ.

  4. 食事

    Đáp án

    しょくじ

  5. 会社

    Đáp án

    かいしゃ

  6. 作家

    Đáp án

    さっか

    さく + か → さっか.

Chọn chữ

Chọn chữ Hán đúng

0/6 đúng

Từ trong ngoặc 【】 đang viết bằng hiragana. Chọn cách viết bằng chữ Hán đúng.

  1. 毎朝コーヒーを【の】みます。

    まいあさコーヒーを【の】みます。

    Đáp án

    飲

  2. スーパーで野菜を【か】いました。

    スーパーでやさいを【か】いました。

    Đáp án

    買

  3. 駅で友達を【ま】っています。

    えきでともだちを【ま】っています。

    Đáp án

    待

  4. 部屋に【はい】ってください。

    へやに【はい】ってください。

    Đáp án

    入

  5. 明日は会社を【やす】みます。

    あしたはかいしゃを【やす】みます。

    Đáp án

    休

  6. 夕飯を【つく】ります。

    ゆうはんを【つく】ります。

    Đáp án

    作

Điền vào chỗ trống

Gõ cách đọc

0/5 đúng

Gõ cách đọc của từ bằng hiragana (bàn phím tiếng Nhật, hoặc gõ romaji rồi chọn hiragana).

  1. 銀行 →( )

    Đáp án

    ぎんこう

    ngân hàng

  2. 帰国 →( )

    Đáp án

    きこく

    về nước

  3. 入学 →( )

    Đáp án

    にゅうがく

    nhập học

  4. 売り場 →( )

    Đáp án

    うりば

    quầy bán hàng

  5. 早起き →( )

    Đáp án

    はやおき

    dậy sớm

Nghe

Nghe và chọn từ

0/4 đúng

Nghe từ (hoặc mở “Xem lời” khi chưa có bản thu) rồi chọn cách viết bằng chữ Hán.

  1. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    かいもの

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    買い物

  2. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    まってください

    Bạn nghe thấy câu nào?

    Đáp án

    待ってください

  3. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    しょくどう

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    食堂

  4. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    しゅっぱつ

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    出発

Viết chữ Hán

Viết bằng chữ Hán

0/5 đúng

Gõ từ bằng bàn phím tiếng Nhật rồi chọn đúng chữ Hán trong danh sách gợi ý. Đáp án phải viết bằng chữ Hán như trong bài.

  1. いく (đi)

    Đáp án

    行く

    いく

  2. たべる (ăn)

    Đáp án

    食べる

    たべる

  3. かえる (về)

    Đáp án

    帰る

    かえる

  4. あう (gặp)

    Đáp án

    会う

    あう

  5. もつ (cầm, mang)

    Đáp án

    持つ

    もつ

Hoàn thành bài học

Làm đúng cả 32 câu luyện tập để hoàn thành bài này.

Học tiếp bài khác

Xem tất cả 512 chữ Kanji