Bài 50 Khiêm nhường ngữ

第50課 心から感謝いたします

Hoàn thành phần kính ngữ: hạ thấp hành động của mình để tỏ kính trọng với người nghe bằng お V します và ご N します, dùng các động từ khiêm nhường đặc biệt (参ります, おります, 申します, いたします, 拝見します, 伺います, 存じております), và nói trang trọng bằng ございます/でございます.

  • 4 mẫu ngữ pháp
  • 17 từ vựng
  • 14 câu ví dụ
  • 25 câu luyện tập

Bài học đi theo trình tự ngữ pháp bài 50 giáo trình Minna no Nihongo Sơ cấp II. Phần giải thích, câu ví dụ, hội thoại và bài tập do Kanjilookandlearn biên soạn, không sao chép từ giáo trình.

Sau bài này, bạn có thể
  • Hiểu khiêm nhường ngữ dùng cho hành động của mình (và người trong nhóm mình) liên quan đến người trên, khách hàng.
  • Chuyển động từ sang お V します và ご N します.
  • Dùng các động từ khiêm nhường đặc biệt thường gặp.
  • Dùng lịch sự ngữ ございます, でございます, よろしいでしょうか trong tình huống trang trọng.

Từ vựng chính

Những từ dùng trong ví dụ, hội thoại và bài tập của bài này.

  • 参ります まいります đi, đến (khiêm nhường)
  • おります ở (khiêm nhường)
  • 申します もうします nói, tên là (khiêm nhường)
  • いたします làm (khiêm nhường)
  • 拝見します はいけんします xem (khiêm nhường)
  • 伺います うかがいます hỏi, đến thăm (khiêm nhường)
  • 存じております ぞんじております biết (khiêm nhường)
  • ございます có (lịch sự của あります)
  • 紹介します しょうかいします giới thiệu
  • 案内します あんないします hướng dẫn, dẫn đường
  • 感謝します かんしゃします cảm tạ, biết ơn
  • 会場 かいじょう hội trường
  • 皆様 みなさま quý vị
  • 心から こころから từ đáy lòng
  • ほとんど hầu như (không)
  • 拍手 はくしゅ vỗ tay
  • お世話になりました おせわになりました cảm ơn đã giúp đỡ tôi

Ngữ pháp

4 mẫu ngữ pháp, 14 câu ví dụ. Đọc phần giải thích, xem bảng cấu trúc rồi đọc to từng câu ví dụ.

  1. お V(ます)します
  2. ご N します
  3. Động từ khiêm nhường đặc biệt
  4. ございます・でございます

Ngữ pháp 1: お V(ます)します

Khiêm nhường: お〜します

Khiêm nhường ngữ hạ thấp hành động của người nói để tỏ kính trọng với người nghe hoặc người được nhắc đến. Bỏ ます, thêm お ở đầu và します ở cuối: 持ちます → お持ちします. Mức lịch sự hơn nữa: お〜いたします.

Chỉ dùng khi hành động của mình có liên quan đến người kia (xách đồ cho họ, đưa họ đi…). Không nói 「お見します」, 「おいします」.

Cấu trúc
Cấu trúcお V(ます) します/いたします
Ví dụ持ちます → お持ちします・送ります → お送りします

Ví dụ

  1. 荷物をお持ちします。

    にもつをおもちします。

    Để tôi xách hành lý giúp ngài.

  2. 駅までお送りします。

    えきまでおおくりします。

    Tôi xin đưa ngài ra ga.

  3. わたしがお手伝いしましょうか。

    わたしがおてつだいしましょうか。

    Để tôi giúp ngài nhé?

Ngữ pháp 2: ご N します

Khiêm nhường: ご〜します

Với động từ dạng danh từ gốc Hán + します, thêm ご: ご案内します, ご連絡します, ご説明します, ご紹介します. Riêng 電話します → お電話します.

Cấu trúc
Cấu trúcご N します/いたします
Ví dụご案内します・ご連絡します・ご紹介します

Ví dụ

  1. 会場までご案内します。

    かいじょうまでごあんないします。

    Tôi xin dẫn ngài đến hội trường.

  2. 結果は明日ご連絡します。

    けっかはあしたごれんらくします。

    Kết quả chúng tôi xin liên lạc vào ngày mai.

  3. 新しい社員をご紹介します。

    あたらしいしゃいんをごしょうかいします。

    Tôi xin giới thiệu nhân viên mới.

Ngữ pháp 3: Động từ khiêm nhường đặc biệt

参ります, 申します, 拝見します…

Một số động từ có từ khiêm nhường riêng. Những từ này dùng cho hành động của mình (và người trong công ty, gia đình mình) khi nói với người trên hoặc người ngoài.

Cấu trúc
行く/来る参ります
いるおります
言う申します
するいたします
見る拝見します
聞く/訪ねる伺います
食べる/もらういただきます
知っている存じております

Ví dụ

  1. わたしはマイと申します。

    わたしはマイともうします。

    Tôi tên là Mai.

  2. 明日、三時に参ります。

    あした、さんじにまいります。

    Ngày mai tôi xin đến lúc 3 giờ.

  3. 週末はうちにおります。

    しゅうまつはうちにおります。

    Cuối tuần tôi ở nhà.

  4. お写真を拝見しました。

    おしゃしんをはいけんしました。

    Tôi đã xem ảnh của ngài.

  5. 明日、お宅に伺ってもよろしいですか。

    あした、おたくにうかがってもよろしいですか。

    Ngày mai tôi đến thăm nhà ngài có được không ạ?

Ngữ pháp 4: ございます・でございます

Lịch sự ngữ

Trong tình huống trang trọng (cửa hàng, khách sạn, phát biểu), あります → ございます, です → でございます, いいですか → よろしいでしょうか.

Cấu trúc
ありますございます
ですでございます
いいですかよろしいでしょうか

Ví dụ

  1. お手洗いは二階にございます。

    おてあらいはにかいにございます。

    Nhà vệ sinh ở tầng hai ạ.

  2. トイレはあちらでございます。

    Nhà vệ sinh ở đằng kia ạ.

  3. こちらでよろしいでしょうか。

    Như thế này có được không ạ?

Hội thoại: Bài phát biểu chia tay

Mai sắp về Hà Nội mở công ty du lịch riêng. Trong tiệc chia tay, cô Kimura dẫn chương trình và Mai phát biểu cảm ơn.

  1. Kimura

    皆様、お待たせいたしました。これからマイさんにスピーチをお願いします。

    みなさま、おまたせいたしました。これからマイさんにスピーチをおねがいします。

    Xin lỗi quý vị đã phải chờ. Sau đây xin mời Mai phát biểu.

  2. Mai

    皆様、今日はありがとうございます。マイでございます。

    みなさま、きょうはありがとうございます。マイでございます。

    Kính thưa quý vị, cảm ơn mọi người hôm nay đã đến. Tôi là Mai.

  3. Mai

    三年前に日本に参りましたとき、日本語がほとんどわかりませんでした。

    さんねんまえににほんにまいりましたとき、にほんごがほとんどわかりませんでした。

    Ba năm trước khi tôi đến Nhật, tôi hầu như không hiểu tiếng Nhật.

  4. Mai

    でも、皆様に親切に教えていただいて、日本語で仕事ができるようになりました。

    でも、みなさまにしんせつにおしえていただいて、にほんごでしごとができるようになりました。

    Nhưng nhờ mọi người tận tình chỉ bảo, tôi đã có thể làm việc bằng tiếng Nhật.

  5. Mai

    来月から、ハノイで自分の旅行会社を始めます。

    らいげつから、ハノイでじぶんのりょこうがいしゃをはじめます。

    Từ tháng sau, tôi sẽ mở công ty du lịch riêng ở Hà Nội.

  6. Mai

    皆様がベトナムにいらっしゃるときは、わたしがご案内いたします。

    みなさまがベトナムにいらっしゃるときは、わたしがごあんないいたします。

    Khi quý vị sang Việt Nam, tôi xin được làm hướng dẫn.

  7. Mai

    本当にお世話になりました。心から感謝いたします。

    ほんとうにおせわになりました。こころからかんしゃいたします。

    Cảm ơn mọi người đã giúp đỡ tôi rất nhiều. Tôi xin chân thành cảm ơn.

  8. Kimura

    マイさん、ありがとうございました。皆様、拍手をお願いします。

    マイさん、ありがとうございました。みなさま、はくしゅをおねがいします。

    Cảm ơn Mai. Xin quý vị một tràng pháo tay.

Đọc theo vai hai lần: lần đầu nhìn kana, lần sau tắt kana và nhìn nghĩa để tự nói.

Luyện tập

6 dạng bài, 25 câu. Mỗi câu làm đúng được tính vào tiến độ; câu sai có thể làm lại ngay. Phần “Đáp án” ở mỗi câu có giải thích.

Chọn đáp án

Chọn đáp án đúng

0/5 đúng

Chọn từ hoặc cách nói phù hợp nhất cho chỗ ( ) hoặc cho câu hỏi.

  1. 重そうですね。荷物を( )しましょうか。

    おもそうですね。にもつを( )しましょうか。

    Đáp án

    お持ち

    Khiêm nhường: お V(bỏ ます) します.

  2. 会場まで( )案内します。

    かいじょうまで( )あんないします。

    Đáp án

    ご

    Danh từ Hán + します: ご N します.

  3. はじめまして。マイと( )。

    Đáp án

    申します

    Tự giới thiệu khiêm nhường: 言う → 申します.

  4. 明日、三時にそちらへ( )。

    あした、さんじにそちらへ( )。

    Đáp án

    参ります

    Mình đi / đến (khiêm nhường): 参ります.

  5. お手洗いは二階に( )。

    おてあらいはにかいに( )。

    Đáp án

    ございます

    あります → ございます (lịch sự).

Điền vào chỗ trống

Điền vào chỗ trống

0/5 đúng

Gõ từ còn thiếu vào chỗ ( ). Có thể gõ bằng hiragana.

  1. 駅までお送り( )。

    えきまでおおくり( )。

    Đáp án

    します

    Tôi xin đưa ngài ra ga.

    お V します.

  2. 結果は明日ご連絡( )。

    けっかはあしたごれんらく( )。

    Đáp án

    します

    Kết quả chúng tôi xin liên lạc vào ngày mai.

    ご N します.

  3. 週末はうちに( )。

    しゅうまつはうちに( )。

    Đáp án

    おります

    Cuối tuần tôi ở nhà.

    いる → おります.

  4. お写真を( )しました。

    おしゃしんを( )しました。

    Đáp án

    拝見

    Tôi đã xem ảnh của ngài.

    見る → 拝見します.

  5. トイレはあちら( )。

    Đáp án

    でございます

    Nhà vệ sinh ở đằng kia ạ.

    です → でございます.

Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu

0/4 đúng

Bấm các thẻ theo đúng thứ tự để tạo câu có nghĩa như câu tiếng Việt.

  1. Tôi xin giới thiệu nhân viên mới.

    Đáp án

    新しい社員をご紹介します。

    あたらしいしゃいんをごしょうかいします。

  2. Ngày mai tôi đến thăm nhà ngài có được không ạ?

    Đáp án

    明日お宅に伺ってもよろしいですか。

    あしたおたくにうかがってもよろしいですか。

  3. Tôi xin chân thành cảm ơn.

    Đáp án

    心から感謝いたします。

    こころからかんしゃいたします。

  4. Để tôi giúp ngài nhé?

    Đáp án

    わたしがお手伝いしましょうか。

    わたしがおてつだいしましょうか。

Biến đổi câu

Biến đổi câu

0/4 đúng

Viết lại câu theo yêu cầu ở từng câu. Có thể gõ bằng hiragana.

  1. → お V します

    荷物を持ちます。

    にもつをもちます。

    Đáp án

    荷物をお持ちします。

    にもつをおもちします。

    Cũng chấp nhận: 荷物をお持ちします / 荷物をおもちします / にもつをお持ちします

  2. → khiêm nhường đặc biệt

    わたしはマイと言います。

    わたしはマイといいます。

    Đáp án

    わたしはマイと申します。

    わたしはマイともうします。

    Cũng chấp nhận: わたしはマイと申します / わたしはマイともうします

  3. → khiêm nhường đặc biệt

    明日またここに来ます。

    あしたまたここにきます。

    Đáp án

    明日またここに参ります。

    あしたまたここにまいります。

    Cũng chấp nhận: 明日またここに参ります / 明日またここにまいります / あしたまたここに参ります

  4. → lịch sự ngữ

    お手洗いはあそこです。

    おてあらいはあそこです。

    Đáp án

    お手洗いはあそこでございます。

    おてあらいはあそこでございます。

    Cũng chấp nhận: お手洗いはあそこでございます / おてあらいはあそこでございます / お手洗いはあちらでございます

Nghe hiểu

Nghe và chọn đáp án

0/3 đúng

Nghe câu nói rồi chọn đáp án đúng. Khi chưa có bản thu, mở “Xem lời” để đọc thay cho nghe.

  1. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    「お客様、お荷物をお持ちしましょうか。」「ありがとうございます。お願いします。」

    「おきゃくさま、おにもつをおもちしましょうか。」「ありがとうございます。おねがいします。」

    Nhân viên đề nghị làm gì?

    Đáp án

    Xách hành lý giúp khách

  2. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    「はじめまして。さくら旅行のマイと申します。明日、資料を持って伺います。」

    「はじめまして。さくらりょこうのマイともうします。あした、しりょうをもってうかがいます。」

    Ngày mai Mai sẽ làm gì?

    Đáp án

    Mang tài liệu đến thăm

  3. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    「すみません、エレベーターはどこですか。」「エレベーターはあちらにございます。」

    Thang máy ở đâu?

    Đáp án

    Ở đằng kia

Dịch sang tiếng Nhật

Dịch sang tiếng Nhật

0/4 đúng

Viết câu tiếng Nhật có nghĩa như câu tiếng Việt. Có thể gõ bằng hiragana; nếu câu của bạn khác đáp án mẫu nhưng vẫn đúng, hãy tự đánh dấu.

  1. Tôi tên là Mai. (khiêm nhường)

    Đáp án

    わたしはマイと申します。

    わたしはマイともうします。

    Cũng chấp nhận: わたしはマイと申します / わたしはマイともうします / マイと申します

  2. Để tôi xách hành lý giúp ngài.

    Đáp án

    荷物をお持ちします。

    にもつをおもちします。

    Cũng chấp nhận: 荷物をお持ちします / 荷物をおもちします / にもつをお持ちします

  3. Tôi xin dẫn ngài đến hội trường.

    Đáp án

    会場までご案内します。

    かいじょうまでごあんないします。

    Cũng chấp nhận: 会場までご案内します / 会場までごあんないします / かいじょうまでご案内します

  4. Tôi xin chân thành cảm ơn.

    Đáp án

    心から感謝いたします。

    こころからかんしゃいたします。

    Cũng chấp nhận: 心から感謝いたします / 心からかんしゃいたします / こころから感謝いたします

Hoàn thành bài học

Làm đúng cả 25 câu luyện tập để hoàn thành bài này.