Bài 43 Trông có vẻ … và đi … rồi về

第43課 雨が降りそうですね

Nói điều có vẻ sắp xảy ra dựa vào những gì nhìn thấy bằng V(ます)そうです, nói vẻ bề ngoài của người, vật bằng tính từ + そうです (おいしそう, 元気そう, よさそう), dùng 〜そうな N và 〜そうに V, và nói đi làm gì rồi quay lại bằng 〜てきます.

  • 4 mẫu ngữ pháp
  • 18 từ vựng
  • 13 câu ví dụ
  • 25 câu luyện tập

Bài học đi theo trình tự ngữ pháp bài 43 giáo trình Minna no Nihongo Sơ cấp II. Phần giải thích, câu ví dụ, hội thoại và bài tập do Kanjilookandlearn biên soạn, không sao chép từ giáo trình.

Sau bài này, bạn có thể
  • Nói điều có vẻ sắp xảy ra bằng V(bỏ ます)そうです; phủ định 〜そうもありません.
  • Nói vẻ bề ngoài bằng い adj(bỏ い)/な adj + そうです; nhớ いい → よさそう.
  • Dùng 〜そうな trước danh từ và 〜そうに trước động từ.
  • Nói đi đâu làm gì rồi quay lại bằng V てきます.

Từ vựng chính

Những từ dùng trong ví dụ, hội thoại và bài tập của bài này.

  • 取れます とれます (cúc áo) bung ra
  • 倒れます たおれます đổ, ngã
  • 遊びます あそびます chơi
  • 払います はらいます trả (tiền)
  • 今にも いまにも sắp … đến nơi
  • 空 そら bầu trời
  • 雲 くも mây
  • 暗い くらい tối
  • 黒い くろい đen
  • 重い おもい nặng
  • 温かい あたたかい ấm, nóng (đồ uống)
  • うれしい vui mừng
  • 上着 うわぎ áo khoác ngoài
  • 郵便局 ゆうびんきょく bưu điện
  • 銀行 ぎんこう ngân hàng
  • 〜たち các ~, bọn ~ (số nhiều)
  • 行ってきます いってきます tôi đi đây (chào khi ra khỏi nhà)
  • 行ってらっしゃい いってらっしゃい đi nhé (đáp lại)

Ngữ pháp

4 mẫu ngữ pháp, 13 câu ví dụ. Đọc phần giải thích, xem bảng cấu trúc rồi đọc to từng câu ví dụ.

  1. V(ます)そうです
  2. い adj(い)/な adj そうです
  3. 〜そうな N ・ 〜そうに V
  4. V て きます

Ngữ pháp 1: V(ます)そうです

Có vẻ sắp …

Bỏ ます rồi thêm そうです: người nói nhìn thấy dấu hiệu và đoán việc sắp xảy ra: 「雨が降りそうです。」 (trời có vẻ sắp mưa), 「ボタンが取れそうですよ。」

Phủ định: 〜そうもありません (có vẻ không thể …): 「この仕事は今日中に終わりそうもありません。」 今にも nhấn mạnh “sắp đến nơi”.

Cấu trúc
Khẳng định降ります → 降りそうです
Phủ định終わりそうも ありません

Lưu ý

  • Bài 47 sẽ học 〜そうです nghĩa “nghe nói”, đi sau thể thông thường (降るそうです).

Ví dụ

  1. 雨が降りそうです。

    あめがふりそうです。

    Trời có vẻ sắp mưa.

  2. ボタンが取れそうですよ。

    ボタンがとれそうですよ。

    Cái cúc sắp bung ra kìa.

  3. 今にも木が倒れそうです。

    いまにもきがたおれそうです。

    Cái cây như sắp đổ đến nơi.

  4. この仕事は今日中に終わりそうもありません。

    このしごとはきょうじゅうにおわりそうもありません。

    Việc này có vẻ không thể xong trong hôm nay.

Ngữ pháp 2: い adj(い)/な adj そうです

Trông có vẻ …

Tính từ い bỏ い, tính từ な giữ nguyên, rồi thêm そうです để nói ấn tượng từ vẻ bề ngoài: おいしそう, 忙しそう, 元気そう. Đặc biệt: いい → よさそう, ない → なさそう.

Không dùng với tính từ chỉ đặc điểm nhìn là thấy ngay như きれい, 赤い, 大きい.

Cấu trúc
Tính từ いおいしい → おいしそうです
Tính từ な元気 → 元気そうです
Đặc biệtいい → よさそうです・ない → なさそうです

Ví dụ

  1. このケーキはおいしそうです。

    Cái bánh này trông ngon quá.

  2. 田中さんは忙しそうです。

    たなかさんはいそがしそうです。

    Anh Tanaka trông có vẻ bận.

  3. あの人は元気そうですね。

    あのひとはげんきそうですね。

    Người kia trông khỏe nhỉ.

  4. この辞書はよさそうですね。

    このじしょはよさそうですね。

    Cuốn từ điển này có vẻ tốt nhỉ.

Ngữ pháp 3: 〜そうな N ・ 〜そうに V

Dùng trước danh từ, động từ

〜そうです chia như tính từ な: trước danh từ dùng 〜そうな (重そうな荷物), trước động từ dùng 〜そうに (楽しそうに遊んでいます).

Cấu trúc
Trước danh từ〜そうな N
Trước động từ〜そうに V

Ví dụ

  1. 重そうな荷物ですね。持ちましょうか。

    おもそうなにもつですね。もちましょうか。

    Hành lý trông nặng quá. Để tôi xách giúp nhé?

  2. 子どもたちが楽しそうに遊んでいます。

    こどもたちがたのしそうにあそんでいます。

    Bọn trẻ đang chơi có vẻ rất vui.

Ngữ pháp 4: V て きます

Đi … rồi quay lại

〜てきます: đi đến nơi khác làm việc gì rồi quay lại chỗ cũ: 「ちょっと郵便局へ行ってきます。」, 「飲み物を買ってきます。」

Khi ra khỏi nhà, người Nhật chào 「行ってきます。」; người ở nhà đáp 「行ってらっしゃい。」

Cấu trúc
Cấu trúc(N へ)N を V て きます

Ví dụ

  1. ちょっと郵便局へ行ってきます。

    ちょっとゆうびんきょくへいってきます。

    Tôi ra bưu điện một chút rồi về.

  2. 飲み物を買ってきますね。

    のみものをかってきますね。

    Tôi đi mua đồ uống rồi quay lại nhé.

  3. 「行ってきます。」「行ってらっしゃい。」

    「いってきます。」「いってらっしゃい。」

    Con đi đây. — Ừ, đi nhé.

Hội thoại: Trời sắp mưa

Gần giờ về, anh Tanaka và Mai nhìn ra cửa sổ văn phòng.

  1. Tanaka

    あ、空が暗いですね。雨が降りそうですよ。

    あ、そらがくらいですね。あめがふりそうですよ。

    Ồ, trời tối quá. Có vẻ sắp mưa đấy.

  2. Mai

    本当ですね。わたし、傘を持っていません。

    ほんとうですね。わたし、かさをもっていません。

    Đúng thật. Tôi không mang ô.

  3. Tanaka

    じゃ、コンビニで傘を買ってきますよ。マイさんの分も。

    じゃ、コンビニでかさをかってきますよ。マイさんのぶんも。

    Vậy tôi ra cửa hàng tiện lợi mua ô rồi về. Mua cả phần chị.

  4. Mai

    ありがとうございます。あ、田中さん、上着のボタンが取れそうですよ。

    ありがとうございます。あ、たなかさん、うわぎのボタンがとれそうですよ。

    Cảm ơn anh. À, anh Tanaka, cúc áo khoác của anh sắp bung ra kìa.

  5. Tanaka

    あ、本当だ。帰ったら、直します。

    あ、ほんとうだ。かえったら、なおします。

    Ồ, thật này. Về nhà tôi sẽ khâu lại.

  6. Mai

    田中さん、最近忙しそうですね。

    たなかさん、さいきんいそがしそうですね。

    Anh Tanaka, dạo này anh có vẻ bận nhỉ.

  7. Tanaka

    ええ、今週は仕事が多くて、今日も早く帰れそうもありません。

    ええ、こんしゅうはしごとがおおくて、きょうもはやくかえれそうもありません。

    Vâng, tuần này nhiều việc, hôm nay có vẻ cũng không về sớm được.

  8. Mai

    大変ですね。じゃ、温かい飲み物も買ってきてください。わたしがお金を払いますから。

    たいへんですね。じゃ、あたたかいのみものもかってきてください。わたしがおかねをはらいますから。

    Vất vả quá. Vậy anh mua thêm đồ uống nóng về nhé. Tôi trả tiền cho.

Đọc theo vai hai lần: lần đầu nhìn kana, lần sau tắt kana và nhìn nghĩa để tự nói.

Luyện tập

6 dạng bài, 25 câu. Mỗi câu làm đúng được tính vào tiến độ; câu sai có thể làm lại ngay. Phần “Đáp án” ở mỗi câu có giải thích.

Chọn đáp án

Chọn đáp án đúng

0/5 đúng

Chọn từ hoặc cách nói phù hợp nhất cho chỗ ( ) hoặc cho câu hỏi.

  1. 空が暗いですね。雨が( )そうです。

    そらがくらいですね。あめが( )そうです。

    Đáp án

    降り

    V(bỏ ます)+ そうです: có vẻ sắp.

  2. このケーキは( )そうですね。

    Đáp án

    おいし

    Tính từ い: bỏ い + そうです.

  3. この辞書は( )そうですね。

    このじしょは( )そうですね。

    Đáp án

    よさ

    いい → よさそうです.

  4. 子どもたちが( )遊んでいます。

    こどもたちが( )あそんでいます。

    Đáp án

    楽しそうに

    Trước động từ: 〜そうに.

  5. ちょっと郵便局へ行って( )。

    ちょっとゆうびんきょくへいって( )。

    Đáp án

    きます

    Đi rồi quay lại: V てきます.

Điền vào chỗ trống

Điền vào chỗ trống

0/5 đúng

Gõ từ còn thiếu vào chỗ ( ). Có thể gõ bằng hiragana.

  1. ボタンが取れ( )ですよ。

    ボタンがとれ( )ですよ。

    Đáp án

    そう

    Cái cúc sắp bung ra kìa.

    V(bỏ ます)+ そうです.

  2. 田中さんは忙し( )ですね。

    たなかさんはいそがし( )ですね。

    Đáp án

    そう

    Anh Tanaka trông có vẻ bận nhỉ.

    Tính từ い: bỏ い + そうです.

  3. あの人は元気( )ですね。

    あのひとはげんき( )ですね。

    Đáp án

    そう

    Người kia trông khỏe nhỉ.

    Tính từ な + そうです.

  4. 重そう( )荷物ですね。持ちましょうか。

    おもそう( )にもつですね。もちましょうか。

    Đáp án

    な

    Hành lý trông nặng quá. Để tôi xách giúp nhé?

    Trước danh từ: 〜そうな N.

  5. ちょっと飲み物を買って( )。

    ちょっとのみものをかって( )。

    Đáp án

    きます

    Tôi đi mua đồ uống một chút rồi về.

    V てきます.

Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu

0/4 đúng

Bấm các thẻ theo đúng thứ tự để tạo câu có nghĩa như câu tiếng Việt.

  1. Trời như sắp mưa đến nơi.

    Đáp án

    今にも雨が降りそうです。

    いまにもあめがふりそうです。

  2. Việc này có vẻ không thể xong trong hôm nay.

    Đáp án

    この仕事は今日中に終わりそうもありません。

    このしごとはきょうじゅうにおわりそうもありません。

  3. Bọn trẻ đang chơi có vẻ rất vui.

    Đáp án

    子どもたちが楽しそうに遊んでいます。

    こどもたちがたのしそうにあそんでいます。

  4. Tôi đi ngân hàng một chút rồi về.

    Đáp án

    ちょっと銀行へ行ってきます。

    ちょっとぎんこうへいってきます。

Biến đổi câu

Biến đổi câu

0/4 đúng

Viết lại câu theo yêu cầu ở từng câu. Có thể gõ bằng hiragana.

  1. → 〜そうです (vẻ bề ngoài)

    高い

    たかい

    Đáp án

    高そうです。

    たかそうです。

    Cũng chấp nhận: 高そうです / たかそうです

    Tính từ い: bỏ い + そうです.

  2. → 〜そうです (vẻ bề ngoài)

    ひまです

    Đáp án

    ひまそうです。

    Cũng chấp nhận: ひまそうです / 暇そうです

    Tính từ な + そうです.

  3. → 〜そうです (vẻ bề ngoài)

    いいです

    Đáp án

    よさそうです。

    いい → よさそうです.

  4. → 〜てきます

    コンビニでパンを買います。

    コンビニでパンをかいます。

    Đáp án

    コンビニでパンを買ってきます。

    コンビニでパンをかってきます。

    Cũng chấp nhận: コンビニでパンを買ってきます / コンビニでパンをかってきます

Nghe hiểu

Nghe và chọn đáp án

0/3 đúng

Nghe câu nói rồi chọn đáp án đúng. Khi chưa có bản thu, mở “Xem lời” để đọc thay cho nghe.

  1. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    「見て、あの雲。」「黒いですね。雪が降りそうですね。」

    「みて、あのくも。」「くろいですね。ゆきがふりそうですね。」

    Hai người nghĩ thời tiết sắp thế nào?

    Đáp án

    Sắp có tuyết

  2. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    「鈴木さん、うれしそうですね。何かいいことがあったんですか。」「ええ、子どもが生まれたんです。」

    「すずきさん、うれしそうですね。なにかいいことがあったんですか。」「ええ、こどもがうまれたんです。」

    Vì sao anh Suzuki trông vui?

    Đáp án

    Vừa có con

  3. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    「ちょっと銀行へ行ってきます。」「はい、行ってらっしゃい。」

    「ちょっとぎんこうへいってきます。」「はい、いってらっしゃい。」

    Người thứ nhất sẽ làm gì?

    Đáp án

    Đi ngân hàng rồi quay lại

Dịch sang tiếng Nhật

Dịch sang tiếng Nhật

0/4 đúng

Viết câu tiếng Nhật có nghĩa như câu tiếng Việt. Có thể gõ bằng hiragana; nếu câu của bạn khác đáp án mẫu nhưng vẫn đúng, hãy tự đánh dấu.

  1. Trời có vẻ sắp mưa.

    Đáp án

    雨が降りそうです。

    あめがふりそうです。

    Cũng chấp nhận: 雨が降りそうです / 雨がふりそうです / あめが降りそうです

  2. Cái bánh này trông ngon quá.

    Đáp án

    このケーキはおいしそうです。

  3. Anh Tanaka trông có vẻ bận.

    Đáp án

    田中さんは忙しそうです。

    たなかさんはいそがしそうです。

    Cũng chấp nhận: 田中さんは忙しそうです / 田中さんはいそがしそうです / たなかさんは忙しそうです

  4. Tôi đi mua đồ uống rồi về.

    Đáp án

    飲み物を買ってきます。

    のみものをかってきます。

    Cũng chấp nhận: 飲み物を買ってきます / 飲み物をかってきます / 飲みものを買ってきます

Hoàn thành bài học

Làm đúng cả 25 câu luyện tập để hoàn thành bài này.