Bài 19 Thể た: kinh nghiệm và thay đổi

第19課 相撲を見たことがありますか

Cách chia thể た (giống thể て, chỉ đổi て thành た); nói kinh nghiệm bằng 〜たことがあります; liệt kê vài hành động tiêu biểu bằng 〜たり〜たりします; nói sự thay đổi bằng 〜くなります / 〜になります.

  • 4 mẫu ngữ pháp
  • 15 từ vựng
  • 11 câu ví dụ
  • 25 câu luyện tập

Bài học đi theo trình tự ngữ pháp bài 19 giáo trình Minna no Nihongo Sơ cấp I. Phần giải thích, câu ví dụ, hội thoại và bài tập do Kanjilookandlearn biên soạn, không sao chép từ giáo trình.

Sau bài này, bạn có thể
  • Chia thể た từ thể て.
  • Hỏi và nói kinh nghiệm bằng V たことがあります.
  • Liệt kê hành động tiêu biểu bằng V1 たり、V2 たりします.
  • Nói sự thay đổi bằng い形容詞(〜く)/な形容詞・N(〜に)なります.

Từ vựng chính

Những từ dùng trong ví dụ, hội thoại và bài tập của bài này.

  • 泊まります とまります trọ lại
  • 掃除します そうじします dọn dẹp
  • 洗濯します せんたくします giặt giũ
  • 練習します れんしゅうします luyện tập
  • なります trở nên, trở thành
  • 馬 うま con ngựa
  • 相撲 すもう môn vật Sumo
  • 本物 ほんもの đồ thật, tận mắt
  • カラオケ karaoke
  • 一度 いちど một lần
  • 一度も いちども (chưa) lần nào
  • だんだん dần dần
  • もうすぐ sắp
  • 最近 さいきん gần đây
  • まだまだです vẫn còn kém lắm

Ngữ pháp

4 mẫu ngữ pháp, 11 câu ví dụ. Đọc phần giải thích, xem bảng cấu trúc rồi đọc to từng câu ví dụ.

  1. Thể た(V た)
  2. V た ことが あります
  3. V1 たり、V2 たり します
  4. い形容詞(〜く)/な形容詞・N(〜に) なります

Ngữ pháp 1: Thể た(V た)

Cách chia thể た

Thể た được tạo giống hệt thể て, chỉ đổi て thành た và で thành だ: かいて → かいた, のんで → のんだ.

Thể た là dạng quá khứ thông thường của động từ (bài 20) và là gốc của nhiều mẫu câu như 〜たことがあります, 〜たり.

Cấu trúc
Nhóm Iかきます → かいた ・ のみます → のんだ ・ いきます → いった
Nhóm IIたべます → たべた ・ みます → みた
Nhóm IIIします → した ・ きます → きた

Ví dụ

  1. 書きます → 書いた

    かきます → かいた

    viết → đã viết

  2. 飲みます → 飲んだ

    のみます → のんだ

    uống → đã uống

  3. 行きます → 行った

    いきます → いった

    đi → đã đi

Ngữ pháp 2: V た ことが あります

Đã từng …

V たことがあります nói kinh nghiệm đã từng làm ở một thời điểm nào đó trong quá khứ: 「富士山に登ったことがあります。」

Chưa từng: 〜たことがありません; chưa lần nào: 一度も〜たことがありません.

Cấu trúc
Đã từngV た ことが あります。
Chưa từngV た ことが ありません。
HỏiV た ことが ありますか。

Lưu ý

  • Không dùng cho việc vừa làm gần đây hoặc việc thường ngày: hôm qua ăn sushi thì nói 「昨日すしを食べました」, không dùng 〜たことがあります.

Ví dụ

  1. 富士山に登ったことがあります。

    ふじさんにのぼったことがあります。

    Tôi đã từng leo núi Phú Sĩ.

  2. 「すしを食べたことがありますか。」「いいえ、一度もありません。」

    「すしをたべたことがありますか。」「いいえ、いちどもありません。」

    Bạn đã từng ăn sushi chưa? — Chưa, chưa lần nào.

  3. 日本の映画を見たことがあります。

    にほんのえいがをみたことがあります。

    Tôi đã từng xem phim Nhật.

Ngữ pháp 3: V1 たり、V2 たり します

Lúc thì … lúc thì …

Mẫu này liệt kê vài hành động tiêu biểu trong nhiều việc, không theo thứ tự: 「日曜日はテニスをしたり、映画を見たりします。」

Thì của câu do します ở cuối quyết định: 〜たりしました là quá khứ.

Cấu trúc
Cấu trúcV1 たり、V2 たり します。
Quá khứV1 たり、V2 たり しました。

Lưu ý

  • So với V て、V て (bài 16) kể đủ và theo thứ tự, 〜たり〜たり chỉ nêu ví dụ.

Ví dụ

  1. 日曜日はテニスをしたり、映画を見たりします。

    にちようびはテニスをしたり、えいがをみたりします。

    Chủ nhật tôi lúc thì chơi quần vợt, lúc thì xem phim.

  2. 休みの日は掃除をしたり、洗濯をしたりしました。

    やすみのひはそうじをしたり、せんたくをしたりしました。

    Ngày nghỉ tôi đã dọn dẹp, giặt giũ.

Ngữ pháp 4: い形容詞(〜く)/な形容詞・N(〜に) なります

Trở nên …

なります diễn tả sự thay đổi: tính từ い bỏ い thêm く (寒い → 寒くなります); tính từ な và danh từ thêm に (上手 → 上手になります, 二十歳 → 二十歳になります).

Cấu trúc
Tính từ い寒く なります
Tính từ な上手に なります
Danh từ二十歳に なります

Lưu ý

  • いい → よくなります: 「体の調子がよくなりました。」

Ví dụ

  1. だんだん寒くなりました。

    だんだんさむくなりました。

    Trời dần dần trở lạnh.

  2. 日本語が上手になりました。

    にほんごがじょうずになりました。

    Tiếng Nhật đã giỏi lên.

  3. 来月、二十歳になります。

    らいげつ、はたちになります。

    Tháng sau tôi tròn 20 tuổi.

Hội thoại: Đi xem Sumo

Anh Tanaka rủ Mai đi xem Sumo.

  1. Tanaka

    マイさん、相撲を見たことがありますか。

    マイさん、すもうをみたことがありますか。

    Chị Mai đã từng xem Sumo chưa?

  2. Mai

    テレビで見たことがありますが、本物はまだありません。

    テレビでみたことがありますが、ほんものはまだありません。

    Tôi từng xem trên tivi nhưng chưa xem tận mắt.

  3. Tanaka

    来月東京で相撲がありますよ。いっしょに見に行きませんか。

    らいげつとうきょうですもうがありますよ。いっしょにみにいきませんか。

    Tháng sau ở Tokyo có giải Sumo đấy. Cùng đi xem nhé?

  4. Mai

    ぜひ行きたいです。

    ぜひいきたいです。

    Nhất định tôi muốn đi.

  5. Tanaka

    マイさん、休みの日はいつも何をしますか。

    マイさん、やすみのひはいつもなにをしますか。

    Ngày nghỉ chị thường làm gì?

  6. Mai

    掃除をしたり、買い物をしたりします。

    そうじをしたり、かいものをしたりします。

    Tôi dọn nhà, đi mua sắm…

  7. Tanaka

    日本語がとても上手になりましたね。

    にほんごがとてもじょうずになりましたね。

    Tiếng Nhật của chị giỏi lên nhiều rồi đấy.

  8. Mai

    いいえ、まだまだです。

    Không đâu, tôi vẫn còn kém lắm.

Đọc theo vai hai lần: lần đầu nhìn kana, lần sau tắt kana và nhìn nghĩa để tự nói.

Luyện tập

6 dạng bài, 25 câu. Mỗi câu làm đúng được tính vào tiến độ; câu sai có thể làm lại ngay. Phần “Đáp án” ở mỗi câu có giải thích.

Chọn đáp án

Chọn đáp án đúng

0/5 đúng

Chọn từ hoặc cách nói phù hợp nhất cho chỗ ( ) hoặc cho câu hỏi.

  1. Thể た của 「飲みます」 là:

    Đáp án

    飲んだ

    Giống thể て: 飲んで → 飲んだ.

  2. 富士山に登った( )があります。

    ふじさんにのぼった( )があります。

    Đáp án

    こと

    Kinh nghiệm: V たことがあります.

  3. 日曜日は掃除をし( )、洗濯をしたりします。

    にちようびはそうじをし( )、せんたくをしたりします。

    Đáp án

    たり

    Liệt kê ví dụ: 〜たり〜たりします.

  4. 寒( )なりました。

    さむ( )なりました。

    Đáp án

    く

    Tính từ い + なります: 寒くなります.

  5. 日本語が上手( )なりました。

    にほんごがじょうず( )なりました。

    Đáp án

    に

    Tính từ な + に + なります.

Điền vào chỗ trống

Điền vào chỗ trống

0/5 đúng

Gõ từ còn thiếu vào chỗ ( ). Có thể gõ bằng hiragana.

  1. 北海道へ行った( )がありますか。

    ほっかいどうへいった( )がありますか。

    Đáp án

    こと

    Bạn đã từng đến Hokkaido chưa?

    Kinh nghiệm: 〜たことがあります.

  2. 休みの日は本を読ん( )、音楽を聞いたりします。

    やすみのひはほんをよん( )、おんがくをきいたりします。

    Đáp án

    だり

    Ngày nghỉ tôi đọc sách, nghe nhạc…

    読みます → 読んだり.

  3. もうすぐ二十歳( )なります。

    もうすぐはたち( )なります。

    Đáp án

    に

    Sắp tới tôi tròn 20 tuổi.

    Danh từ + に + なります.

  4. だんだん暖か( )なりました。

    だんだんあたたか( )なりました。

    Đáp án

    く

    Trời dần dần ấm lên.

    Tính từ い: 暖かい → 暖かく.

  5. 「すしを食べたことがありますか。」「いいえ、一度( )ありません。」

    「すしをたべたことがありますか。」「いいえ、いちど( )ありません。」

    Đáp án

    も

    Bạn từng ăn sushi chưa? — Chưa lần nào.

    一度も + phủ định: chưa lần nào.

Sắp xếp câu

Sắp xếp thành câu

0/4 đúng

Bấm các thẻ theo đúng thứ tự để tạo câu có nghĩa như câu tiếng Việt.

  1. Tôi đã từng đến Kyoto.

    Đáp án

    わたしは京都へ行ったことがあります。

    わたしはきょうとへいったことがあります。

  2. Hôm qua tôi xem tivi, đọc sách…

    Đáp án

    昨日はテレビを見たり、本を読んだりしました。

    きのうはテレビをみたり、ほんをよんだりしました。

  3. Căn phòng đã sạch sẽ rồi.

    Đáp án

    部屋がきれいになりました。

    へやがきれいになりました。

  4. Bạn đã từng xem phim Nhật chưa?

    Đáp án

    日本の映画を見たことがありますか。

    にほんのえいがをみたことがありますか。

Biến đổi câu

Biến đổi câu

0/4 đúng

Viết lại câu theo yêu cầu ở từng câu. Có thể gõ bằng hiragana.

  1. → kinh nghiệm 〜たことがあります

    馬に乗ります。

    うまにのります。

    Đáp án

    馬に乗ったことがあります。

    うまにのったことがあります。

    Cũng chấp nhận: 馬に乗ったことがあります / 馬にのったことがあります / うまに乗ったことがあります

  2. Nối bằng 〜たり〜たりします

    掃除をします。洗濯をします。

    そうじをします。せんたくをします。

    Đáp án

    掃除をしたり、洗濯をしたりします。

    そうじをしたり、せんたくをしたりします。

    Cũng chấp nhận: 掃除をしたり、洗濯をしたりします / 掃除をしたり、せんたくをしたりします / そうじをしたり、洗濯をしたりします

  3. Nói trời đã trở lạnh

    寒いです。

    さむいです。

    Đáp án

    寒くなりました。

    さむくなりました。

    Cũng chấp nhận: 寒くなりました / さむくなりました

  4. Nói đã khỏe lại

    元気です。

    げんきです。

    Đáp án

    元気になりました。

    げんきになりました。

    Cũng chấp nhận: 元気になりました / げんきになりました

Nghe hiểu

Nghe và chọn đáp án

0/3 đúng

Nghe câu nói rồi chọn đáp án đúng. Khi chưa có bản thu, mở “Xem lời” để đọc thay cho nghe.

  1. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    「沖縄へ行ったことがありますか。」「はい、去年行きました。」

    「おきなわへいったことがありますか。」「はい、きょねんいきました。」

    Người đó đã đến Okinawa chưa?

    Đáp án

    Rồi, năm ngoái

  2. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    「週末は何をしましたか。」「友達と買い物をしたり、カラオケで歌ったりしました。」

    「しゅうまつはなにをしましたか。」「ともだちとかいものをしたり、カラオケでうたったりしました。」

    Cuối tuần người đó làm gì?

    Đáp án

    Mua sắm và hát karaoke

  3. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    「最近、寒くなりましたね。」「ええ、もうすぐ冬ですね。」

    「さいきん、さむくなりましたね。」「ええ、もうすぐふゆですね。」

    Thời tiết thay đổi thế nào?

    Đáp án

    Trở lạnh hơn

Dịch sang tiếng Nhật

Dịch sang tiếng Nhật

0/4 đúng

Viết câu tiếng Nhật có nghĩa như câu tiếng Việt. Có thể gõ bằng hiragana; nếu câu của bạn khác đáp án mẫu nhưng vẫn đúng, hãy tự đánh dấu.

  1. Tôi đã từng ăn sushi.

    Đáp án

    すしを食べたことがあります。

    すしをたべたことがあります。

    Cũng chấp nhận: すしを食べたことがあります / すしをたべたことがあります / わたしはすしを食べたことがあります

  2. Cuối tuần tôi đọc sách, nghe nhạc…

    Đáp án

    週末は本を読んだり、音楽を聞いたりします。

    しゅうまつはほんをよんだり、おんがくをきいたりします。

    Cũng chấp nhận: 週末は本を読んだり、音楽を聞いたりします / 週末は本を読んだり、音楽をきいたりします / 週末は本を読んだり、おんがくを聞いたりします

  3. Tiếng Nhật của tôi đã giỏi lên.

    Đáp án

    日本語が上手になりました。

    にほんごがじょうずになりました。

    Cũng chấp nhận: 日本語が上手になりました / 日本語がじょうずになりました / にほんごが上手になりました

  4. Trời đã trở nên nóng.

    Đáp án

    暑くなりました。

    あつくなりました。

    Cũng chấp nhận: 暑くなりました / あつくなりました

Hoàn thành bài học

Làm đúng cả 25 câu luyện tập để hoàn thành bài này.