512 chữ Kanji Giai đoạn 1 · N5

Bài 6 Trường học và ngôn ngữ

第6課 学校と言葉

Mười sáu chữ của lớp học: học, trường, thầy cô, học sinh, tên, sách, văn, chữ, ngôn ngữ, cùng các động từ nói, nghe, đọc, viết, nhìn và dạy. Nhiều chữ trong bài có bộ 言 (lời nói) và dùng chung các thành phần với nhau.

  • 16 chữ Hán
  • 48 từ vựng
  • 32 câu luyện tập
  • 75 bản thu

Lộ trình 512 chữ, cách nhớ, từ vựng, câu ví dụ và bài tập do Kanjilookandlearn biên soạn. Thứ tự nét lấy từ KanjiVG (© Ulrich Apel, CC BY-SA 3.0).

Sau bài này, bạn có thể
  • Nhận mặt và viết 16 chữ về trường học, ngôn ngữ và hoạt động học tập.
  • Đọc các từ quen thuộc: 学生, 先生, 学校, 日本語, 名前, 新聞, 漢字.
  • Nhận ra bộ 言 (ngôn) trong 語, 話, 読 và hiểu vì sao các chữ này liên quan đến lời nói.
  • Đọc và viết các động từ: 言う, 話す, 聞く, 読む, 書く, 見る, 教える.
Cách học bài này 6 bước
  1. Bộ 言 (ngôn, lời nói) đứng bên trái 語, 話, 読: thấy bộ này là biết chữ liên quan đến nói, đọc, ngôn ngữ. Khi làm bộ bên trái, nét ngang đầu của 言 viết ngắn lại.
  2. 生 có rất nhiều cách đọc: せい (学生), しょう (一生), う(まれる) (sinh ra), い(きる) (sống), なま (tươi, sống). Học qua từ, đừng học cách đọc rời.
  3. Âm ngắt khi ghép: 学 がく + 校 こう → 学校 がっこう. っ thường xuất hiện khi âm sau bắt đầu bằng k, s, t, p.
  4. 本 là 木 thêm một nét ở gốc: “gốc cây” → nguồn gốc → sách. Đếm vật dài (bút, chai) cũng dùng 本: 一本 いっぽん, 二本 にほん, 三本 さんぼん.
  5. Ba chữ 聞 (nghe), 間 (khoảng, bài 2), 問 (hỏi) đều có cánh cổng 門. Nhớ thứ ở giữa: tai 耳 thì nghe, mặt trời 日 thì khoảng hở, miệng 口 thì hỏi.
  6. Mỗi ngày viết một câu ngắn về việc học của bạn, ví dụ 毎日日本語の本を読みます, rồi đọc to.

Bảng 16 chữ của bài

Bấm vào một chữ để học chi tiết. Khi đã học xong, tắt nghĩa trong phần tùy chọn và thử gọi tên từng chữ.

  1. 学 HỌC học
  2. 校 HIỆU trường học
  3. 先 TIÊN trước, đi trước
  4. 生 SINH sinh ra; sống
  5. 名 DANH tên
  6. 本 BẢN sách; gốc; thật
  7. 文 VĂN văn, câu văn
  8. 字 TỰ chữ
  9. 語 NGỮ ngôn ngữ, lời
  10. 言 NGÔN nói, lời nói
  11. 話 THOẠI nói chuyện; câu chuyện
  12. 聞 VĂN nghe; hỏi
  13. 読 ĐỘC đọc
  14. 書 THƯ viết; sách
  15. 見 KIẾN nhìn, xem
  16. 教 GIÁO dạy

Học từng chữ

Với mỗi chữ: xem thứ tự nét, đọc cách nhớ, tập viết ba lần rồi đọc to từ vựng và câu ví dụ.

12345678

Chữ 1/16

学 HỌC

học

Âm On
ガク
Âm Kun
まな(ぶ)
Số nét
8
Bộ thủ
子 Tử

Cách nhớ

Đứa trẻ 子 ngồi dưới mái nhà có ánh đèn (phần trên): đi học. HỌC như trong “học sinh”, “khoa học”.

Âm ngắt khi ghép: 学校 がっこう.

Từ vựng

  • 学生 がくせい học sinh, sinh viên
  • 大学 だいがく đại học
  • 学ぶ まなぶ học tập

Câu ví dụ

わたしは大学で日本語を勉強しています。

わたしはだいがくでにほんごをべんきょうしています。

Tôi đang học tiếng Nhật ở đại học.

Thứ tự 8 nét
12345678910

Chữ 2/16

校 HIỆU

trường học

Âm On
コウ
Số nét
10
Bộ thủ
木 Mộc

Cách nhớ

Cái cây 木 bên trái, chữ 交 (giao) bên phải: ngôi trường dưới bóng cây, nơi mọi người gặp gỡ, giao lưu. HIỆU như trong “hiệu trưởng”, “học hiệu”.

Từ vựng

  • 学校 がっこう trường học
  • 高校 こうこう trường cấp ba
  • 校長 こうちょう hiệu trưởng

Câu ví dụ

学校は八時半に始まります。

がっこうははちじはんにはじまります。

Trường bắt đầu lúc 8 giờ rưỡi.

Thứ tự 10 nét
123456

Chữ 3/16

先 TIÊN

trước, đi trước

Âm On
セン
Âm Kun
さき
Số nét
6
Bộ thủ
儿 Nhân đi

Cách nhớ

Bàn chân bước lên phía trên đôi chân 儿: người đi trước. TIÊN như trong “tiên tiến”, “tổ tiên”.

先生 = người sinh ra trước: thầy cô, bác sĩ. 先週, 先月 = tuần trước, tháng trước.

Từ vựng

  • 先生 せんせい thầy cô; bác sĩ
  • 先週 せんしゅう tuần trước
  • 先月 せんげつ tháng trước

Câu ví dụ

先週、京都へ行きました。

せんしゅう、きょうとへいきました。

Tuần trước tôi đi Kyoto.

Thứ tự 6 nét
12345

Chữ 4/16

生 SINH

sinh ra; sống

Âm On
セイ・ショウ
Âm Kun
い(きる)・う(まれる)・なま
Số nét
5
Bộ thủ
生 Sinh

Cách nhớ

Một mầm cây mọc lên từ mặt đất 土 rồi đâm thêm lá: sự sống. SINH như trong “sinh viên”, “sinh nhật”.

Nhiều cách đọc: 学生 がくせい, 一生 いっしょう, 生まれる うまれる, 生きる いきる, 生 なま (tươi, sống).

Từ vựng

  • 生まれる うまれる được sinh ra
  • 誕生日 たんじょうび sinh nhật
  • 生ビール なまビール bia tươi

Câu ví dụ

わたしはハノイで生まれました。

わたしはハノイでうまれました。

Tôi sinh ra ở Hà Nội.

Thứ tự 5 nét
123456

Chữ 5/16

名 DANH

tên

Âm On
メイ・ミョウ
Âm Kun
な
Số nét
6
Bộ thủ
口 Khẩu

Cách nhớ

Buổi tối 夕 trời tối không thấy mặt nhau, phải dùng miệng 口 gọi tên. DANH như trong “danh tính”, “nổi danh”.

Từ vựng

  • 名前 なまえ tên
  • 有名 ゆうめい nổi tiếng
  • 名字 みょうじ họ

Câu ví dụ

お名前は何ですか。

おなまえはなんですか。

Tên bạn là gì?

Thứ tự 6 nét
12345

Chữ 6/16

本 BẢN

sách; gốc; thật

Âm On
ホン
Âm Kun
もと
Số nét
5
Bộ thủ
木 Mộc

Cách nhớ

Cái cây 木 có thêm nét ngang đánh dấu ở gốc: nguồn gốc. Từ nghĩa “gốc” có nghĩa “sách”. BẢN như trong “căn bản”, “bản chất”.

Đếm vật dài: 一本 いっぽん, 二本 にほん, 三本 さんぼん. 本当 (ほんとう) = thật.

Từ vựng

  • 本 ほん sách
  • 日本 にほん Nhật Bản
  • 本当 ほんとう thật, sự thật

Câu ví dụ

図書館で本を三冊借りました。

としょかんでほんをさんさつかりました。

Tôi mượn ba quyển sách ở thư viện.

Thứ tự 5 nét
1234

Chữ 7/16

文 VĂN

văn, câu văn

Âm On
ブン・モン
Âm Kun
ふみ
Số nét
4
Bộ thủ
文 Văn

Cách nhớ

Hình người có hoa văn trên ngực: hoa văn, chữ viết. VĂN như trong “văn học”, “văn hóa”.

Từ vựng

  • 文 ぶん câu
  • 作文 さくぶん bài văn
  • 文化 ぶんか văn hóa

Câu ví dụ

この文を日本語に訳してください。

このぶんをにほんごにやくしてください。

Hãy dịch câu này sang tiếng Nhật.

Thứ tự 4 nét
123456

Chữ 8/16

字 TỰ

chữ

Âm On
ジ
Âm Kun
あざ
Số nét
6
Bộ thủ
子 Tử

Cách nhớ

Đứa trẻ 子 ngồi dưới mái nhà 宀 tập viết chữ. TỰ như trong “văn tự”, “tự điển”.

Từ vựng

  • 字 じ chữ
  • 漢字 かんじ chữ Hán
  • 文字 もじ chữ viết, ký tự

Câu ví dụ

きれいな字ですね。

きれいなじですね。

Chữ đẹp quá!

Thứ tự 6 nét
1234567891011121314

Chữ 9/16

語 NGỮ

ngôn ngữ, lời

Âm On
ゴ
Âm Kun
かた(る)
Số nét
14
Bộ thủ
言 Ngôn

Cách nhớ

Lời nói 言 bên trái, chữ 吾 (ta) bên phải: lời của chúng ta, ngôn ngữ. NGỮ như trong “ngôn ngữ”, “ngữ pháp”.

Tên ngôn ngữ = tên nước + 語: 日本語, 英語 (tiếng Anh), ベトナム語.

Từ vựng

  • 日本語 にほんご tiếng Nhật
  • 英語 えいご tiếng Anh
  • 物語 ものがたり câu chuyện, truyện

Câu ví dụ

ベトナム語と日本語が話せます。

ベトナムごとにほんごがはなせます。

Tôi nói được tiếng Việt và tiếng Nhật.

Thứ tự 14 nét
1234567

Chữ 10/16

言 NGÔN

nói, lời nói

Âm On
ゲン・ゴン
Âm Kun
い(う)・こと
Số nét
7
Bộ thủ
言 Ngôn

Cách nhớ

Cái miệng 口 bên dưới, những nét ngang bên trên là lời nói bay ra. NGÔN như trong “ngôn ngữ”, “phát ngôn”.

Khi làm bộ bên trái (語, 話, 読), nét ngang đầu tiên viết ngắn lại.

Từ vựng

  • 言う いう nói
  • 言葉 ことば từ ngữ, lời nói
  • 方言 ほうげん phương ngữ

Câu ví dụ

先生は何と言いましたか。

せんせいはなんといいましたか。

Thầy đã nói gì vậy?

Thứ tự 7 nét
12345678910111213

Chữ 11/16

話 THOẠI

nói chuyện; câu chuyện

Âm On
ワ
Âm Kun
はな(す)・はなし
Số nét
13
Bộ thủ
言 Ngôn

Cách nhớ

Lời nói 言 bên trái, cái lưỡi 舌 bên phải: lưỡi đưa lời thành câu chuyện. THOẠI như trong “điện thoại”, “hội thoại”.

Động từ 話す (はなす), danh từ 話 (はなし).

Từ vựng

  • 話す はなす nói chuyện
  • 電話 でんわ điện thoại
  • 会話 かいわ hội thoại

Câu ví dụ

友達と電話で話しました。

ともだちとでんわではなしました。

Tôi đã nói chuyện điện thoại với bạn.

Thứ tự 13 nét
1234567891011121314

Chữ 12/16

聞 VĂN

nghe; hỏi

Âm On
ブン・モン
Âm Kun
き(く)・き(こえる)
Số nét
14
Bộ thủ
耳 Nhĩ

Cách nhớ

Cái tai 耳 áp vào giữa cánh cổng 門: đứng ngoài cổng lắng nghe. VĂN như trong “tân văn” (新聞, tờ báo), “kiến văn” (điều thấy và nghe).

聞く vừa là “nghe” vừa là “hỏi”: 道を聞く (hỏi đường).

Từ vựng

  • 聞く きく nghe; hỏi
  • 新聞 しんぶん báo
  • 聞こえる きこえる nghe thấy

Câu ví dụ

毎朝ニュースを聞きます。

まいあさニュースをききます。

Sáng nào tôi cũng nghe tin tức.

Thứ tự 14 nét
1234567891011121314

Chữ 13/16

読 ĐỘC

đọc

Âm On
ドク・トク・トウ
Âm Kun
よ(む)
Số nét
14
Bộ thủ
言 Ngôn

Cách nhớ

Lời nói 言 bên trái, chữ 売 (bán) bên phải: người bán hàng rong đọc to giá hàng. ĐỘC như trong “độc giả”, “độc thoại”.

Từ vựng

  • 読む よむ đọc
  • 読書 どくしょ đọc sách
  • 読み方 よみかた cách đọc

Câu ví dụ

寝る前に本を読みます。

ねるまえにほんをよみます。

Tôi đọc sách trước khi ngủ.

Thứ tự 14 nét
12345678910

Chữ 14/16

書 THƯ

viết; sách

Âm On
ショ
Âm Kun
か(く)
Số nét
10
Bộ thủ
曰 Viết

Cách nhớ

Bàn tay cầm cây bút lông (phần trên 聿) viết lên chữ 曰 (nói): ghi lại lời nói. THƯ như trong “thư pháp”, “thư viện”.

Từ vựng

  • 書く かく viết
  • 辞書 じしょ từ điển
  • 図書館 としょかん thư viện

Câu ví dụ

ここに名前を書いてください。

ここになまえをかいてください。

Hãy viết tên vào đây.

Thứ tự 10 nét
1234567

Chữ 15/16

見 KIẾN

nhìn, xem

Âm On
ケン
Âm Kun
み(る)・み(える)・み(せる)
Số nét
7
Bộ thủ
見 Kiến

Cách nhớ

Con mắt to 目 đặt trên đôi chân 儿: người đi khắp nơi để nhìn ngắm. KIẾN như trong “kiến thức”, “ý kiến”.

Đừng nhầm với 貝 (con sò): 貝 có hai nét chấm ở chân, 見 có nét móc dài.

Từ vựng

  • 見る みる nhìn, xem
  • 見せる みせる cho xem
  • 意見 いけん ý kiến

Câu ví dụ

夜、テレビを見ます。

よる、テレビをみます。

Buổi tối tôi xem tivi.

Thứ tự 7 nét
1234567891011

Chữ 16/16

教 GIÁO

dạy

Âm On
キョウ
Âm Kun
おし(える)・おそ(わる)
Số nét
11
Bộ thủ
攵 Phộc

Cách nhớ

Bên trái là đứa trẻ 子 được người lớn che chở, bên phải là bàn tay cầm roi 攵: thầy dạy dỗ học trò. GIÁO như trong “giáo viên”, “giáo dục”.

Từ vựng

  • 教える おしえる dạy, chỉ cho
  • 教室 きょうしつ lớp học, phòng học
  • 教会 きょうかい nhà thờ

Câu ví dụ

田中さんに日本語を教えてもらいました。

たなかさんににほんごをおしえてもらいました。

Tôi được anh Tanaka dạy tiếng Nhật.

Thứ tự 11 nét

Thứ tự nét: KanjiVG © Ulrich Apel, giấy phép CC BY-SA 3.0.

Bài đọc: Lớp tiếng Nhật của tôi

Đoạn văn ngắn dùng chữ của bài này và các bài trước. Đọc một lượt có kana, rồi tắt kana và đọc lại.

  1. わたしは大学生です。

    わたしはだいがくせいです。

    Tôi là sinh viên đại học.

  2. 毎週火曜日と木曜日に、日本語の授業があります。

    まいしゅうかようびともくようびに、にほんごのじゅぎょうがあります。

    Thứ Ba và thứ Năm hằng tuần tôi có giờ học tiếng Nhật.

  3. 日本語の先生は山田先生です。

    にほんごのせんせいはやまだせんせいです。

    Giáo viên tiếng Nhật là thầy Yamada.

  4. 先生はいつも漢字の書き方をていねいに教えてくれます。

    せんせいはいつもかんじのかきかたをていねいにおしえてくれます。

    Thầy luôn tận tình dạy chúng tôi cách viết chữ Hán.

  5. 授業では、日本語で話したり、ニュースを聞いたりします。

    じゅぎょうでは、にほんごではなしたり、ニュースをきいたりします。

    Trong giờ học, chúng tôi nói chuyện bằng tiếng Nhật và nghe tin tức.

  6. 家では、日本語の本を読んで、作文を書きます。

    いえでは、にほんごのほんをよんで、さくぶんをかきます。

    Ở nhà, tôi đọc sách tiếng Nhật và viết bài văn.

  7. いつか日本の新聞が読めるようになりたいです。

    いつかにほんのしんぶんがよめるようになりたいです。

    Tôi mong một ngày nào đó sẽ đọc được báo Nhật.

Luyện tập

6 dạng bài, 32 câu. Mỗi câu làm đúng được tính vào tiến độ; câu sai có thể làm lại ngay. Phần “Đáp án” ở mỗi câu có giải thích.

Nghĩa của chữ

Nhận mặt chữ

0/6 đúng

Chọn âm Hán Việt và nghĩa đúng của chữ Hán.

  1. 聞

    Đáp án

    VĂN · nghe

    聞 có tai 耳 trong cổng; 間 có 日; 問 có 口.

  2. 話

    Đáp án

    THOẠI · nói chuyện

    Ba chữ cùng bộ 言; 話 có 舌 (lưỡi) bên phải.

  3. 書

    Đáp án

    THƯ · viết

    書, 画, 昼 có phần trên giống nhau; 書 có 曰 ở dưới.

  4. 見

    Đáp án

    KIẾN · nhìn

    見 có nét móc dài ở chân; 貝 có hai chấm.

  5. 字

    Đáp án

    TỰ · chữ

    字 có mái nhà 宀 trên chữ 子.

  6. 教

    Đáp án

    GIÁO · dạy

Cách đọc

Chọn cách đọc

0/6 đúng

Chọn cách đọc đúng của từ viết bằng chữ Hán. Chú ý trường âm, âm ngắt っ và âm đục.

  1. 学校

    Đáp án

    がっこう

    がく + こう → がっこう.

  2. 新聞

    Đáp án

    しんぶん

  3. 先生

    Đáp án

    せんせい

  4. 名字

    Đáp án

    みょうじ

  5. 図書館

    Đáp án

    としょかん

  6. 一本

    Đáp án

    いっぽん

    いち + ほん → いっぽん.

Chọn chữ

Chọn chữ Hán đúng

0/6 đúng

Từ trong ngoặc 【】 đang viết bằng hiragana. Chọn cách viết bằng chữ Hán đúng.

  1. 【にほんご】を勉強しています。

    【にほんご】をべんきょうしています。

    Đáp án

    日本語

  2. 手紙を【か】きます。

    てがみを【か】きます。

    Đáp án

    書

  3. 先生の話を【き】きます。

    せんせいのはなしを【き】きます。

    Đáp án

    聞

  4. 【かんじ】が好きです。

    【かんじ】がすきです。

    Đáp án

    漢字

  5. お【なまえ】は?

    Đáp án

    名前

  6. 毎日新聞を【よ】みます。

    まいにちしんぶんを【よ】みます。

    Đáp án

    読

Điền vào chỗ trống

Gõ cách đọc

0/5 đúng

Gõ cách đọc của từ bằng hiragana (bàn phím tiếng Nhật, hoặc gõ romaji rồi chọn hiragana).

  1. 大学 →( )

    Đáp án

    だいがく

    đại học

  2. 有名 →( )

    Đáp án

    ゆうめい

    nổi tiếng

  3. 作文 →( )

    Đáp án

    さくぶん

    bài văn

  4. 言葉 →( )

    Đáp án

    ことば

    từ ngữ

  5. 教室 →( )

    Đáp án

    きょうしつ

    lớp học, phòng học

Nghe

Nghe và chọn từ

0/4 đúng

Nghe từ (hoặc mở “Xem lời” khi chưa có bản thu) rồi chọn cách viết bằng chữ Hán.

  1. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    でんわ

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    電話

  2. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    せんしゅう

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    先週

  3. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    じしょ

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    辞書

  4. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    いけん

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    意見

Viết chữ Hán

Viết bằng chữ Hán

0/5 đúng

Gõ từ bằng bàn phím tiếng Nhật rồi chọn đúng chữ Hán trong danh sách gợi ý. Đáp án phải viết bằng chữ Hán như trong bài.

  1. がくせい (học sinh, sinh viên)

    Đáp án

    学生

    がくせい

  2. ほん (sách)

    Đáp án

    本

    ほん

  3. よむ (đọc)

    Đáp án

    読む

    よむ

  4. はなす (nói chuyện)

    Đáp án

    話す

    はなす

  5. みる (nhìn, xem)

    Đáp án

    見る

    みる

Hoàn thành bài học

Làm đúng cả 32 câu luyện tập để hoàn thành bài này.

Học tiếp bài khác

Xem tất cả 512 chữ Kanji