512 chữ Kanji Giai đoạn 1 · N5

Bài 3 Thiên nhiên và con vật

第3課 自然と動物

Mười sáu chữ về núi sông, đồng ruộng, rừng cây, bầu trời, thời tiết và các con vật quen thuộc. Phần lớn là chữ tượng hình hoặc ghép từ chữ tượng hình, nên rất dễ hình dung: 山 là ba đỉnh núi, 川 là dòng sông, 魚 là con cá.

  • 16 chữ Hán
  • 48 từ vựng
  • 32 câu luyện tập
  • 75 bản thu

Lộ trình 512 chữ, cách nhớ, từ vựng, câu ví dụ và bài tập do Kanjilookandlearn biên soạn. Thứ tự nét lấy từ KanjiVG (© Ulrich Apel, CC BY-SA 3.0).

Sau bài này, bạn có thể
  • Nhận mặt và viết 16 chữ về thiên nhiên, thời tiết và con vật.
  • Hiểu cách chữ được ghép từ chữ: 木 → 林 → 森.
  • Đọc các từ về thời tiết và cảnh vật: 天気, 雨, 空, 花見.
  • Phân biệt các chữ dễ nhầm: 犬 / 大 / 太, 牛 / 午, 鳥 / 島, 石 / 右.
Cách học bài này 6 bước
  1. Đây là bài có nhiều chữ tượng hình nhất. Trước khi đọc phần cách nhớ, che nghĩa đi và đoán xem chữ vẽ cái gì.
  2. Chữ được xây từ chữ: một cây 木, hai cây 林 (rừng thưa), ba cây 森 (rừng rậm). Khi gặp chữ mới, tìm xem nó chứa những chữ nào bạn đã biết.
  3. Âm On của nhiều chữ gần với âm Hán Việt: 山 サン – SƠN, 天 テン – THIÊN, 馬 バ – MÃ. Dùng âm Hán Việt làm cầu nối để nhớ âm On.
  4. Âm đục khi ghép từ: 小川 おがわ, 火山 かざん, 青空 あおぞら, 子犬 こいぬ (không đục). Gặp từ ghép, đọc chậm để nghe rõ.
  5. Ba chữ 馬 魚 鳥 cùng có bốn chấm ở dưới, nhưng đó là chân ngựa, đuôi cá, chân chim — không phải lửa.
  6. Ôn bằng cách vẽ một bức tranh nhỏ: núi, sông, ruộng, rừng, trời mưa, con chim… rồi viết chữ Hán cạnh từng thứ.

Bảng 16 chữ của bài

Bấm vào một chữ để học chi tiết. Khi đã học xong, tắt nghĩa trong phần tùy chọn và thử gọi tên từng chữ.

  1. 山 SƠN núi
  2. 川 XUYÊN sông
  3. 田 ĐIỀN ruộng lúa
  4. 林 LÂM rừng thưa
  5. 森 SÂM rừng rậm
  6. 石 THẠCH đá
  7. 天 THIÊN trời
  8. 気 KHÍ khí, hơi; tinh thần
  9. 雨 VŨ mưa
  10. 空 KHÔNG bầu trời; trống
  11. 花 HOA hoa
  12. 犬 KHUYỂN con chó
  13. 牛 NGƯU con bò
  14. 馬 MÃ con ngựa
  15. 魚 NGƯ con cá
  16. 鳥 ĐIỂU con chim

Học từng chữ

Với mỗi chữ: xem thứ tự nét, đọc cách nhớ, tập viết ba lần rồi đọc to từ vựng và câu ví dụ.

123

Chữ 1/16

山 SƠN

núi

Âm On
サン
Âm Kun
やま
Số nét
3
Bộ thủ
山 Sơn

Cách nhớ

Ba đỉnh núi, đỉnh giữa cao nhất. SƠN như trong “sơn hà”, “giang sơn”.

Sau tên núi, 山 đọc さん: 富士山 ふじさん.

Từ vựng

  • 山 やま núi
  • 富士山 ふじさん núi Phú Sĩ
  • 火山 かざん núi lửa

Câu ví dụ

日曜日に山に登ります。

にちようびにやまにのぼります。

Chủ nhật tôi đi leo núi.

Thứ tự 3 nét
123

Chữ 2/16

川 XUYÊN

sông

Âm On
セン
Âm Kun
かわ
Số nét
3
Bộ thủ
川 Xuyên

Cách nhớ

Ba dòng nước chảy song song: con sông. XUYÊN như trong tên “Tứ Xuyên” (四川, bốn con sông).

Khi đứng sau chữ khác thường đọc がわ: 小川 おがわ, 天の川 あまのがわ.

Từ vựng

  • 川 かわ sông
  • 小川 おがわ suối nhỏ, con lạch
  • 天の川 あまのがわ dải Ngân Hà

Câu ví dụ

この川の水はきれいです。

このかわのみずはきれいです。

Nước con sông này trong.

Thứ tự 3 nét
12345

Chữ 3/16

田 ĐIỀN

ruộng lúa

Âm On
デン
Âm Kun
た
Số nét
5
Bộ thủ
田 Điền

Cách nhớ

Thửa ruộng nhìn từ trên cao, chia thành bốn ô bằng bờ ruộng. ĐIỀN như trong “điền trang”, “điền chủ”.

Có trong nhiều họ người Nhật: 田中 たなか, 山田 やまだ. Đừng nhầm với 日 và 目.

Từ vựng

  • 田んぼ たんぼ ruộng lúa
  • 田中 たなか Tanaka (họ)
  • 山田 やまだ Yamada (họ)

Câu ví dụ

田中さんの家の前に田んぼがあります。

たなかさんのいえのまえにたんぼがあります。

Trước nhà anh Tanaka có ruộng lúa.

Thứ tự 5 nét
12345678

Chữ 4/16

林 LÂM

rừng thưa

Âm On
リン
Âm Kun
はやし
Số nét
8
Bộ thủ
木 Mộc

Cách nhớ

Hai cái cây 木 đứng cạnh nhau: rừng thưa. LÂM như trong “lâm nghiệp”, “sơn lâm”.

Cây bên trái viết hẹp lại, nét cuối thu thành nét chấm.

Từ vựng

  • 林 はやし rừng thưa
  • 小林 こばやし Kobayashi (họ)
  • 森林 しんりん rừng rú

Câu ví dụ

林の中を散歩します。

はやしのなかをさんぽします。

Tôi đi dạo trong rừng.

Thứ tự 8 nét
123456789101112

Chữ 5/16

森 SÂM

rừng rậm

Âm On
シン
Âm Kun
もり
Số nét
12
Bộ thủ
木 Mộc

Cách nhớ

Ba cái cây 木 chụm lại: rừng rậm, nhiều cây hơn 林. SÂM như trong “sâm lâm” (森林, rừng rú).

Từ vựng

  • 森 もり rừng rậm
  • 青森 あおもり Aomori (tỉnh)
  • 森田 もりた Morita (họ)

Câu ví dụ

森には鳥がたくさんいます。

もりにはとりがたくさんいます。

Trong rừng có nhiều chim.

Thứ tự 12 nét
12345

Chữ 6/16

石 THẠCH

đá

Âm On
セキ・シャク・コク
Âm Kun
いし
Số nét
5
Bộ thủ
石 Thạch

Cách nhớ

Một hòn đá 口 lăn xuống dưới vách núi (nét ngang và nét phẩy). THẠCH như trong “thạch anh”, “hóa thạch”.

Đừng nhầm với 右 (phải, bài 5). Ở 石 viết nét ngang trước; ở 右 viết nét phẩy trước.

Từ vựng

  • 石 いし hòn đá
  • 小石 こいし viên sỏi
  • 石油 せきゆ dầu mỏ

Câu ví dụ

川で小さい石を拾いました。

かわでちいさいいしをひろいました。

Tôi nhặt một hòn đá nhỏ ở bờ sông.

Thứ tự 5 nét
1234

Chữ 7/16

天 THIÊN

trời

Âm On
テン
Âm Kun
あめ・あま
Số nét
4
Bộ thủ
大 Đại

Cách nhớ

Một người 大 dang tay, trên đầu là nét ngang của bầu trời. THIÊN như trong “thiên đường”, “thiên nhiên”.

Đừng nhầm với 夫 (chồng): ở 夫 nét sổ nhô lên khỏi nét ngang trên. 天 và 千 cùng đọc THIÊN.

Từ vựng

  • 天気 てんき thời tiết
  • 天国 てんごく thiên đường
  • 天ぷら てんぷら món tempura

Câu ví dụ

明日の天気はどうですか。

あしたのてんきはどうですか。

Thời tiết ngày mai thế nào?

Thứ tự 4 nét
123456

Chữ 8/16

気 KHÍ

khí, hơi; tinh thần

Âm On
キ・ケ
Số nét
6
Bộ thủ
气 Khí

Cách nhớ

Làn hơi 气 bốc lên từ nồi gạo (phần メ bên trong vốn là chữ 米 – gạo). KHÍ như trong “không khí”, “khí hậu”.

Có trong rất nhiều từ thường dùng: 元気 (khỏe), 天気 (thời tiết), 電気 (điện), 気持ち (cảm giác).

Từ vựng

  • 元気 げんき khỏe khoắn
  • 気持ち きもち cảm giác
  • 人気 にんき sự ưa chuộng

Câu ví dụ

お元気ですか。

おげんきですか。

Bạn có khỏe không?

Thứ tự 6 nét
12345678

Chữ 9/16

雨 VŨ

mưa

Âm On
ウ
Âm Kun
あめ・あま
Số nét
8
Bộ thủ
雨 Vũ

Cách nhớ

Nét ngang trên cùng là bầu trời, bên dưới là đám mây và bốn giọt mưa rơi. VŨ như trong “phong vũ” (gió mưa), “vũ lượng”.

Đặt trên chữ khác, 雨 là bộ “mưa”: 雪 (tuyết), 雲 (mây), 電 (điện).

Từ vựng

  • 雨 あめ mưa
  • 大雨 おおあめ mưa to
  • 雨水 あまみず nước mưa

Câu ví dụ

今日は朝から雨です。

きょうはあさからあめです。

Hôm nay mưa từ sáng.

Thứ tự 8 nét
12345678

Chữ 10/16

空 KHÔNG

bầu trời; trống

Âm On
クウ
Âm Kun
そら・あ(く)・から
Số nét
8
Bộ thủ
穴 Huyệt

Cách nhớ

Cái hang 穴 ở trên, chữ 工 ở dưới: một khoảng trống mở ra bầu trời. KHÔNG như trong “không khí”, “hàng không”.

空く (あく) là “trống, có chỗ”: 席が空いています (còn ghế trống).

Từ vựng

  • 空 そら bầu trời
  • 空港 くうこう sân bay
  • 空気 くうき không khí

Câu ví dụ

空が青くてきれいです。

そらがあおくてきれいです。

Bầu trời xanh và đẹp.

Thứ tự 8 nét
1234567

Chữ 11/16

花 HOA

hoa

Âm On
カ
Âm Kun
はな
Số nét
7
Bộ thủ
艹 Thảo

Cách nhớ

Bộ cỏ 艹 ở trên, chữ 化 (biến hóa) ở dưới: cây cỏ biến thành hoa. HOA như trong “hoa quả”, “bông hoa”.

花見 (はなみ): đi ngắm hoa anh đào vào mùa xuân.

Từ vựng

  • 花 はな hoa
  • 花見 はなみ ngắm hoa
  • 花屋 はなや tiệm hoa

Câu ví dụ

春に公園で花見をします。

はるにこうえんではなみをします。

Mùa xuân tôi đi ngắm hoa ở công viên.

Thứ tự 7 nét
1234

Chữ 12/16

犬 KHUYỂN

con chó

Âm On
ケン
Âm Kun
いぬ
Số nét
4
Bộ thủ
犬 Khuyển

Cách nhớ

Chữ 大 (người dang tay) thêm một chấm ở vai: chú chó nhỏ nhảy lên vai chủ. KHUYỂN như trong “khuyển mã” (chó ngựa).

Phân biệt: 大 (to) không có chấm; 太 (béo) có chấm ở dưới; 犬 có chấm ở trên bên phải.

Từ vựng

  • 犬 いぬ con chó
  • 子犬 こいぬ chó con
  • 番犬 ばんけん chó canh nhà

Câu ví dụ

うちに白い犬がいます。

うちにしろいいぬがいます。

Nhà tôi có một con chó trắng.

Thứ tự 4 nét
1234

Chữ 13/16

牛 NGƯU

con bò

Âm On
ギュウ
Âm Kun
うし
Số nét
4
Bộ thủ
牛 Ngưu

Cách nhớ

Đầu con bò nhìn từ phía trước, nét sổ nhô lên trên là chiếc sừng. NGƯU như trong “Ngưu Lang Chức Nữ”.

Đừng nhầm với 午 (trưa): 午 không có nét sổ nhô lên.

Từ vựng

  • 牛 うし con bò
  • 牛肉 ぎゅうにく thịt bò
  • 牛乳 ぎゅうにゅう sữa bò

Câu ví dụ

毎朝牛乳を飲みます。

まいあさぎゅうにゅうをのみます。

Sáng nào tôi cũng uống sữa bò.

Thứ tự 4 nét
12345678910

Chữ 14/16

馬 MÃ

con ngựa

Âm On
バ
Âm Kun
うま・ま
Số nét
10
Bộ thủ
馬 Mã

Cách nhớ

Con ngựa đứng nghiêng: phần trên là đầu và bờm, bốn chấm bên dưới là bốn chân đang phi. MÃ như trong “mã lực”, “binh mã”.

Bốn chấm ở đây là chân ngựa, không phải bộ lửa 灬.

Từ vựng

  • 馬 うま con ngựa
  • 乗馬 じょうば cưỡi ngựa (môn thể thao)
  • 馬車 ばしゃ xe ngựa

Câu ví dụ

北海道で馬に乗りました。

ほっかいどうでうまにのりました。

Tôi đã cưỡi ngựa ở Hokkaido.

Thứ tự 10 nét
1234567891011

Chữ 15/16

魚 NGƯ

con cá

Âm On
ギョ
Âm Kun
さかな・うお
Số nét
11
Bộ thủ
魚 Ngư

Cách nhớ

Con cá dựng đứng: đầu nhọn ở trên, thân có vảy (田) ở giữa, bốn chấm dưới là đuôi. NGƯ như trong “ngư dân”, “ngư nghiệp”.

Từ vựng

  • 魚 さかな con cá
  • 金魚 きんぎょ cá vàng
  • 魚屋 さかなや hàng cá

Câu ví dụ

わたしは肉より魚が好きです。

わたしはにくよりさかながすきです。

Tôi thích cá hơn thịt.

Thứ tự 11 nét
1234567891011

Chữ 16/16

鳥 ĐIỂU

con chim

Âm On
チョウ
Âm Kun
とり
Số nét
11
Bộ thủ
鳥 Điểu

Cách nhớ

Con chim đứng nghiêng: nét chấm trên là mắt, giữa là thân và cánh, bốn chấm dưới là chân và đuôi. ĐIỂU như trong “điểu cầm” (chim chóc).

Đừng nhầm với 島 (đảo: chim đậu trên núi 山) và 烏 (quạ: thiếu nét mắt).

Từ vựng

  • 鳥 とり con chim
  • 小鳥 ことり chim nhỏ
  • 焼き鳥 やきとり gà nướng xiên

Câu ví dụ

朝、鳥の声で起きました。

あさ、とりのこえでおきました。

Sáng nay tôi thức dậy vì tiếng chim hót.

Thứ tự 11 nét

Thứ tự nét: KanjiVG © Ulrich Apel, giấy phép CC BY-SA 3.0.

Bài đọc: Một ngày ở vùng quê

Đoạn văn ngắn dùng chữ của bài này và các bài trước. Đọc một lượt có kana, rồi tắt kana và đọc lại.

  1. 週末、田中さんと山へ行きました。

    しゅうまつ、たなかさんとやまへいきました。

    Cuối tuần tôi cùng anh Tanaka đi núi.

  2. 天気がよくて、空は青かったです。

    てんきがよくて、そらはあおかったです。

    Thời tiết đẹp, bầu trời xanh.

  3. 山の下に小さい川と田んぼがありました。

    やまのしたにちいさいかわとたんぼがありました。

    Dưới chân núi có một con sông nhỏ và ruộng lúa.

  4. 森の中で、鳥の声を聞きました。

    もりのなかで、とりのこえをききました。

    Trong rừng, chúng tôi nghe tiếng chim hót.

  5. 川には魚がたくさんいました。

    かわにはさかながたくさんいました。

    Dưới sông có rất nhiều cá.

  6. 田んぼの近くで、牛と馬を見ました。

    たんぼのちかくで、うしとうまをみました。

    Gần ruộng lúa, chúng tôi thấy bò và ngựa.

  7. 午後から雨が降りましたが、とても楽しい一日でした。

    ごごからあめがふりましたが、とてもたのしいいちにちでした。

    Từ chiều trời mưa, nhưng đó là một ngày rất vui.

Luyện tập

6 dạng bài, 32 câu. Mỗi câu làm đúng được tính vào tiến độ; câu sai có thể làm lại ngay. Phần “Đáp án” ở mỗi câu có giải thích.

Nghĩa của chữ

Nhận mặt chữ

0/6 đúng

Chọn âm Hán Việt và nghĩa đúng của chữ Hán.

  1. 森

    Đáp án

    SÂM · rừng rậm

    Ba cây là 森, hai cây là 林, một cây là 木.

  2. 犬

    Đáp án

    KHUYỂN · con chó

    犬 có chấm ở trên bên phải; 太 có chấm ở dưới.

  3. 空

    Đáp án

    KHÔNG · bầu trời, trống

    空 có bộ 穴 (hang) ở trên và 工 ở dưới.

  4. 鳥

    Đáp án

    ĐIỂU · con chim

    Cả ba có bốn chấm ở dưới; 鳥 có nét chấm mắt ở trên.

  5. 石

    Đáp án

    THẠCH · đá

    石 và 右 rất giống nhau: 石 có nét ngang trên dài và viết trước.

  6. 気

    Đáp án

    KHÍ · hơi, tinh thần

Cách đọc

Chọn cách đọc

0/6 đúng

Chọn cách đọc đúng của từ viết bằng chữ Hán. Chú ý trường âm, âm ngắt っ và âm đục.

  1. 小川

    Đáp án

    おがわ

    Âm đục: お + かわ → おがわ.

  2. 花見

    Đáp án

    はなみ

  3. 金魚

    Đáp án

    きんぎょ

  4. 牛肉

    Đáp án

    ぎゅうにく

    ぎゅう có trường âm.

  5. 天気

    Đáp án

    てんき

  6. 空港

    Đáp án

    くうこう

    くう có trường âm.

Chọn chữ

Chọn chữ Hán đúng

0/6 đúng

Từ trong ngoặc 【】 đang viết bằng hiragana. Chọn cách viết bằng chữ Hán đúng.

  1. 【あめ】が降っています。

    【あめ】がふっています。

    Đáp án

    雨

  2. 【やま】に登ります。

    【やま】にのぼります。

    Đáp án

    山

  3. 【いぬ】が好きです。

    【いぬ】がすきです。

    Đáp án

    犬

    犬 có chấm ở trên bên phải.

  4. 【はな】を買いました。

    【はな】をかいました。

    Đáp án

    花

  5. 【とり】の声が聞こえます。

    【とり】のこえがきこえます。

    Đáp án

    鳥

    鳥 có nét chấm mắt; 烏 (quạ) không có.

  6. 【そら】がきれいです。

    Đáp án

    空

Điền vào chỗ trống

Gõ cách đọc

0/5 đúng

Gõ cách đọc của từ bằng hiragana (bàn phím tiếng Nhật, hoặc gõ romaji rồi chọn hiragana).

  1. 火山 →( )

    Đáp án

    かざん

    núi lửa

    か + さん → かざん (âm đục).

  2. 森林 →( )

    Đáp án

    しんりん

    rừng rú

  3. 大雨 →( )

    Đáp án

    おおあめ

    mưa to

  4. 小鳥 →( )

    Đáp án

    ことり

    chim nhỏ

  5. 元気 →( )

    Đáp án

    げんき

    khỏe khoắn

Nghe

Nghe và chọn từ

0/4 đúng

Nghe từ (hoặc mở “Xem lời” khi chưa có bản thu) rồi chọn cách viết bằng chữ Hán.

  1. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    あおもり

    Bạn nghe thấy địa danh nào?

    Đáp án

    青森

  2. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    ぎゅうにゅう

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    牛乳

  3. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    てんきがいい

    Bạn nghe thấy câu nào?

    Đáp án

    天気がいい

  4. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    さかなや

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    魚屋

Viết chữ Hán

Viết bằng chữ Hán

0/5 đúng

Gõ từ bằng bàn phím tiếng Nhật rồi chọn đúng chữ Hán trong danh sách gợi ý. Đáp án phải viết bằng chữ Hán như trong bài.

  1. やま (núi)

    Đáp án

    山

    やま

  2. かわ (sông)

    Đáp án

    川

    かわ

  3. はなみ (ngắm hoa)

    Đáp án

    花見

    はなみ

  4. てんき (thời tiết)

    Đáp án

    天気

    てんき

  5. うま (con ngựa)

    Đáp án

    馬

    うま

Hoàn thành bài học

Làm đúng cả 32 câu luyện tập để hoàn thành bài này.

Học tiếp bài khác

Xem tất cả 512 chữ Kanji