512 chữ Kanji Giai đoạn 1 · N5

Bài 2 Ngày trong tuần và thời gian

第2課 曜日と時間

Bảy chữ tạo nên tên các ngày trong tuần (日 月 火 水 木 金 土 và 曜), cùng các chữ chỉ năm, tuần, mỗi, bây giờ, giờ, phút, buổi trưa và khoảng thời gian. Năm chữ đầu là chữ tượng hình: mặt trời, mặt trăng, ngọn lửa, dòng nước, cái cây.

  • 16 chữ Hán
  • 48 từ vựng
  • 32 câu luyện tập
  • 75 bản thu

Lộ trình 512 chữ, cách nhớ, từ vựng, câu ví dụ và bài tập do Kanjilookandlearn biên soạn. Thứ tự nét lấy từ KanjiVG (© Ulrich Apel, CC BY-SA 3.0).

Sau bài này, bạn có thể
  • Đọc và viết tên bảy ngày trong tuần, từ 月曜日 đến 日曜日.
  • Nói giờ, phút, buổi sáng và chiều: 午前九時十分, 午後三時半.
  • Dùng 今, 毎, 週, 年 trong các từ chỉ thời gian: 今日, 毎週, 来年…
  • Nhận ra năm chữ tượng hình 日 月 火 水 木 và bộ thủ của chúng.
Cách học bài này 6 bước
  1. Năm chữ 日 月 火 水 木 vẽ lại hình mặt trời, mặt trăng, ngọn lửa, dòng nước, cái cây. Nhìn hình rồi đoán nghĩa trước khi đọc phần cách nhớ.
  2. Tên ngày trong tuần đi theo mặt trời, mặt trăng và ngũ hành: 月 (trăng) thứ Hai, 火 (lửa) thứ Ba, 水 (nước) thứ Tư, 木 (cây) thứ Năm, 金 (kim loại) thứ Sáu, 土 (đất) thứ Bảy, 日 (mặt trời) Chủ nhật. Người Việt quen ngũ hành nên nhớ rất nhanh.
  3. Chữ 曜 có 18 nét, nhiều nhất trong bài. Chia thành ba phần 日 + 羽 + 隹 và viết lần lượt từng phần thay vì nhớ cả khối.
  4. Phút đọc ふん hoặc ぷん tùy số đứng trước: 一分 いっぷん, 二分 にふん, 三分 さんぷん, 四分 よんぷん, 五分 ごふん, 六分 ろっぷん, 十分 じゅっぷん.
  5. Học các từ đọc đặc biệt như một khối: 今日 きょう, 今年 ことし, 時計 とけい. Đừng ghép cách đọc từng chữ.
  6. Mỗi tối, viết ngày tháng và thứ của hôm nay bằng chữ Hán, ví dụ 十月十六日(金曜日), rồi đọc to.

Bảng 16 chữ của bài

Bấm vào một chữ để học chi tiết. Khi đã học xong, tắt nghĩa trong phần tùy chọn và thử gọi tên từng chữ.

  1. 日 NHẬT mặt trời; ngày
  2. 月 NGUYỆT mặt trăng; tháng
  3. 火 HỎA lửa
  4. 水 THỦY nước
  5. 木 MỘC cây, gỗ
  6. 金 KIM vàng, kim loại; tiền
  7. 土 THỔ đất
  8. 曜 DIỆU ngày trong tuần
  9. 年 NIÊN năm
  10. 週 CHU tuần
  11. 毎 MỖI mỗi
  12. 今 KIM bây giờ, nay
  13. 時 THỜI giờ, thời gian
  14. 分 PHÂN phút; chia; hiểu
  15. 午 NGỌ buổi trưa
  16. 間 GIAN khoảng, giữa

Học từng chữ

Với mỗi chữ: xem thứ tự nét, đọc cách nhớ, tập viết ba lần rồi đọc to từ vựng và câu ví dụ.

1234

Chữ 1/16

日 NHẬT

mặt trời; ngày

Âm On
ニチ・ジツ
Âm Kun
ひ・か
Số nét
4
Bộ thủ
日 Nhật

Cách nhớ

Hình mặt trời được vẽ vuông lại, nét ngang ở giữa là ánh sáng. NHẬT như trong “Nhật Bản” (gốc mặt trời), “nhật ký” (ghi chép từng ngày).

Ngày 2–10 trong tháng đọc bằng か: ふつか, みっか… Đừng nhầm với 目 (mắt, hai nét ngang bên trong) và 白 (trắng, có chấm trên đầu).

Từ vựng

  • 日本 にほん Nhật Bản
  • 毎日 まいにち mỗi ngày
  • 日曜日 にちようび Chủ nhật

Câu ví dụ

日曜日は休みです。

にちようびはやすみです。

Chủ nhật là ngày nghỉ.

Thứ tự 4 nét
1234

Chữ 2/16

月 NGUYỆT

mặt trăng; tháng

Âm On
ゲツ・ガツ
Âm Kun
つき
Số nét
4
Bộ thủ
月 Nguyệt

Cách nhớ

Vầng trăng khuyết dựng đứng, hai nét ngang bên trong là bóng trên mặt trăng. NGUYỆT như trong “nguyệt san” (tạp chí ra hằng tháng).

Tên tháng đọc ガツ (一月 いちがつ); thứ Hai và các từ khác đọc ゲツ (月曜日 げつようび, 今月 こんげつ).

Từ vựng

  • 月 つき mặt trăng
  • 月曜日 げつようび thứ Hai
  • 今月 こんげつ tháng này

Câu ví dụ

今日は月がきれいですね。

きょうはつきがきれいですね。

Hôm nay trăng đẹp nhỉ.

Thứ tự 4 nét
1234

Chữ 3/16

火 HỎA

lửa

Âm On
カ
Âm Kun
ひ・ほ
Số nét
4
Bộ thủ
火 Hỏa

Cách nhớ

Ngọn lửa ở giữa và hai tàn lửa bắn ra hai bên. HỎA như trong “hỏa hoạn”, “hỏa tốc”.

Khi nằm dưới chữ khác, 火 có thể biến thành bốn chấm 灬 (như trong 黒, bài 8).

Từ vựng

  • 火 ひ lửa
  • 火曜日 かようび thứ Ba
  • 花火 はなび pháo hoa

Câu ví dụ

火曜日に日本語の授業があります。

かようびににほんごのじゅぎょうがあります。

Thứ Ba có giờ học tiếng Nhật.

Thứ tự 4 nét
1234

Chữ 4/16

水 THỦY

nước

Âm On
スイ
Âm Kun
みず
Số nét
4
Bộ thủ
水 Thủy

Cách nhớ

Dòng nước chảy ở giữa, hai bên là những tia nước bắn ra. THỦY như trong “thủy triều”, “thủy sản”.

Khi đứng bên trái chữ khác, 水 biến thành bộ ba chấm 氵 (chấm thủy), như trong 海 (biển), 池 (ao).

Từ vựng

  • 水 みず nước
  • 水曜日 すいようび thứ Tư
  • 水道 すいどう nước máy

Câu ví dụ

水を一杯ください。

みずをいっぱいください。

Cho tôi một cốc nước.

Thứ tự 4 nét
1234

Chữ 5/16

木 MỘC

cây, gỗ

Âm On
ボク・モク
Âm Kun
き・こ
Số nét
4
Bộ thủ
木 Mộc

Cách nhớ

Một cái cây: nét ngang là cành, nét sổ là thân, hai nét xiên là rễ. MỘC như trong “thợ mộc”, “mộc mạc”.

Hai cây là 林 (rừng nhỏ), ba cây là 森 (rừng rậm) — bài 3.

Từ vựng

  • 木 き cây
  • 木曜日 もくようび thứ Năm
  • 木村 きむら Kimura (họ người Nhật)

Câu ví dụ

木の下で本を読みます。

きのしたでほんをよみます。

Tôi đọc sách dưới gốc cây.

Thứ tự 4 nét
12345678

Chữ 6/16

金 KIM

vàng, kim loại; tiền

Âm On
キン・コン
Âm Kun
かね・かな
Số nét
8
Bộ thủ
金 Kim

Cách nhớ

Một mái nhà che trên khối đất có hai hạt vàng lấp lánh: kho vàng. KIM như trong “kim loại”, “hoàng kim”.

お金 (tiền) đọc おかね. Đừng nhầm với 今 (KIM, bây giờ): cùng âm Hán Việt nhưng khác chữ.

Từ vựng

  • お金 おかね tiền
  • 金曜日 きんようび thứ Sáu
  • 金色 きんいろ màu vàng kim

Câu ví dụ

金曜日の夜は友達と食事をします。

きんようびのよるはともだちとしょくじをします。

Tối thứ Sáu tôi đi ăn với bạn.

Thứ tự 8 nét
123

Chữ 7/16

土 THỔ

đất

Âm On
ド・ト
Âm Kun
つち
Số nét
3
Bộ thủ
土 Thổ

Cách nhớ

Một mầm cây (十) nhô lên khỏi mặt đất là nét ngang dài bên dưới. THỔ như trong “thổ nhưỡng”, “thổ địa”.

Nét ngang dưới dài hơn nét trên; nếu nét trên dài hơn thì thành 士 (SĨ).

Từ vựng

  • 土 つち đất
  • 土曜日 どようび thứ Bảy
  • 土地 とち đất đai

Câu ví dụ

土曜日に公園へ行きます。

どようびにこうえんへいきます。

Thứ Bảy tôi đi công viên.

Thứ tự 3 nét
123456789101112131415161718

Chữ 8/16

曜 DIỆU

ngày trong tuần

Âm On
ヨウ
Số nét
18
Bộ thủ
日 Nhật

Cách nhớ

DIỆU nghĩa là sáng chói. Ngày xưa bảy ngày được đặt tên theo bảy thiên thể sáng: mặt trời, mặt trăng và năm hành tinh Hỏa, Thủy, Mộc, Kim, Thổ. Chữ gồm 日 (mặt trời) bên trái và đôi cánh 羽 trên con chim 隹 bên phải.

Chữ có 18 nét: viết 日 trước, rồi 羽, cuối cùng là 隹.

Từ vựng

  • 曜日 ようび ngày trong tuần
  • 日曜日 にちようび Chủ nhật
  • 何曜日 なんようび thứ mấy

Câu ví dụ

今日は何曜日ですか。

きょうはなんようびですか。

Hôm nay là thứ mấy?

Thứ tự 18 nét
123456

Chữ 9/16

年 NIÊN

năm

Âm On
ネン
Âm Kun
とし
Số nét
6
Bộ thủ
干 Can

Cách nhớ

Người nông dân vác bó lúa trên lưng: mỗi năm một mùa gặt. NIÊN như trong “thanh niên”, “niên khóa”.

今年 đọc ことし (đặc biệt). Đừng nhầm với 午 (NGỌ, buổi trưa): 年 có thêm nét ngang và nét sổ ngắn.

Từ vựng

  • 今年 ことし năm nay
  • 来年 らいねん năm sau
  • 毎年 まいとし hằng năm

Câu ví dụ

来年、日本へ留学します。

らいねん、にほんへりゅうがくします。

Năm sau tôi sẽ đi du học Nhật.

Thứ tự 6 nét
1234567891011

Chữ 10/16

週 CHU

tuần

Âm On
シュウ
Số nét
11
Bộ thủ
辶 Sước

Cách nhớ

Bộ 辶 (bước đi) ôm lấy chữ 周 (vòng quanh): đi hết một vòng là một tuần. CHU như trong “chu kỳ”, “chu vi”.

Viết phần 周 trước, bộ 辶 viết sau cùng.

Từ vựng

  • 今週 こんしゅう tuần này
  • 来週 らいしゅう tuần sau
  • 毎週 まいしゅう hằng tuần

Câu ví dụ

毎週土曜日にテニスをします。

まいしゅうどようびにテニスをします。

Thứ Bảy hằng tuần tôi chơi tennis.

Thứ tự 11 nét
123456

Chữ 11/16

毎 MỖI

mỗi

Âm On
マイ
Số nét
6
Bộ thủ
毋 Vô

Cách nhớ

Người mẹ (phần dưới giống 母) đội thêm chiếc mũ trên đầu: ngày nào mẹ cũng đội mũ ra đồng. Âm Hán Việt MỖI trùng với nghĩa tiếng Việt.

Phần dưới gần giống 母 (mẹ, bài 4) nhưng hai chấm của 母 ở đây thành nét liền.

Từ vựng

  • 毎日 まいにち mỗi ngày
  • 毎朝 まいあさ mỗi sáng
  • 毎月 まいつき mỗi tháng

Câu ví dụ

毎朝コーヒーを飲みます。

まいあさコーヒーをのみます。

Sáng nào tôi cũng uống cà phê.

Thứ tự 6 nét
1234

Chữ 12/16

今 KIM

bây giờ, nay

Âm On
コン・キン
Âm Kun
いま
Số nét
4
Bộ thủ
人 Nhân

Cách nhớ

Mái nhà 人 ở trên, bên dưới là một nét ngang và một nét gập: mọi người tụ lại dưới mái nhà ngay lúc này. KIM như trong “kim cổ” (nay và xưa).

Từ đặc biệt: 今日 きょう (hôm nay), 今年 ことし (năm nay).

Từ vựng

  • 今 いま bây giờ
  • 今日 きょう hôm nay
  • 今晩 こんばん tối nay

Câu ví dụ

今、何をしていますか。

いま、なにをしていますか。

Bây giờ bạn đang làm gì?

Thứ tự 4 nét
12345678910

Chữ 13/16

時 THỜI

giờ, thời gian

Âm On
ジ
Âm Kun
とき
Số nét
10
Bộ thủ
日 Nhật

Cách nhớ

Mặt trời 日 bên trái, chữ 寺 (chùa) bên phải: ngày xưa chuông chùa điểm giờ theo bóng mặt trời. THỜI như trong “thời gian”, “thời tiết”.

時計 đọc とけい (đồng hồ, đặc biệt); 時々 đọc ときどき.

Từ vựng

  • 時間 じかん thời gian, tiếng đồng hồ
  • 一時 いちじ 1 giờ
  • 時々 ときどき thỉnh thoảng

Câu ví dụ

今、三時十分です。

いま、さんじじゅっぷんです。

Bây giờ là 3 giờ 10 phút.

Thứ tự 10 nét
1234

Chữ 14/16

分 PHÂN

phút; chia; hiểu

Âm On
ブン・フン・ブ
Âm Kun
わ(ける)・わ(かる)
Số nét
4
Bộ thủ
刀 Đao

Cách nhớ

Con dao 刀 bổ đôi một vật thành hai nửa 八: chia ra. PHÂN như trong “phân chia”, “phân số”.

Phút đọc ふん hoặc ぷん: 一分 いっぷん, 三分 さんぷん, 五分 ごふん, 十分 じゅっぷん. 分かる (わかる) = hiểu.

Từ vựng

  • 五分 ごふん 5 phút
  • 自分 じぶん bản thân
  • 分かる わかる hiểu

Câu ví dụ

駅まで五分ぐらいです。

えきまでごふんぐらいです。

Đến ga mất khoảng 5 phút.

Thứ tự 4 nét
1234

Chữ 15/16

午 NGỌ

buổi trưa

Âm On
ゴ
Số nét
4
Bộ thủ
十 Thập

Cách nhớ

Giống chữ 牛 (con bò) nhưng nét sổ không nhô lên đầu: giờ Ngọ, mặt trời đứng bóng. NGỌ như trong “giờ ngọ”, “chính ngọ”.

Đừng nhầm với 牛 (bò, nét sổ nhô lên trên) và 年 (năm).

Từ vựng

  • 午前 ごぜん buổi sáng (trước 12 giờ trưa)
  • 午後 ごご buổi chiều (sau 12 giờ trưa)
  • 正午 しょうご 12 giờ trưa

Câu ví dụ

銀行は午後三時までです。

ぎんこうはごごさんじまでです。

Ngân hàng làm việc đến 3 giờ chiều.

Thứ tự 4 nét
123456789101112

Chữ 16/16

間 GIAN

khoảng, giữa

Âm On
カン・ケン
Âm Kun
あいだ・ま
Số nét
12
Bộ thủ
門 Môn

Cách nhớ

Mặt trời 日 chiếu qua khe giữa hai cánh cổng 門: khoảng hở, khoảng thời gian. GIAN như trong “thời gian”, “không gian”, “trung gian”.

Đừng nhầm với 聞 (nghe: có 耳 trong cổng) và 問 (hỏi: có 口 trong cổng).

Từ vựng

  • 一週間 いっしゅうかん một tuần (khoảng thời gian)
  • 間 あいだ khoảng giữa
  • 人間 にんげん con người

Câu ví dụ

一日に八時間寝ます。

いちにちにはちじかんねます。

Mỗi ngày tôi ngủ 8 tiếng.

Thứ tự 12 nét

Thứ tự nét: KanjiVG © Ulrich Apel, giấy phép CC BY-SA 3.0.

Bài đọc: Một tuần của tôi

Đoạn văn ngắn dùng chữ của bài này và các bài trước. Đọc một lượt có kana, rồi tắt kana và đọc lại.

  1. 今日は十月十六日、木曜日です。

    きょうはじゅうがつじゅうろくにち、もくようびです。

    Hôm nay là ngày 16 tháng 10, thứ Năm.

  2. わたしは毎日、午前九時から午後五時まで働きます。

    わたしはまいにち、ごぜんくじからごごごじまではたらきます。

    Hằng ngày tôi làm việc từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều.

  3. 昼休みは一時間です。

    ひるやすみはいちじかんです。

    Nghỉ trưa một tiếng.

  4. 毎週水曜日の夜、日本語を勉強します。

    まいしゅうすいようびのよる、にほんごをべんきょうします。

    Tối thứ Tư hằng tuần tôi học tiếng Nhật.

  5. 金曜日は友達と晩ご飯を食べます。

    きんようびはともだちとばんごはんをたべます。

    Thứ Sáu tôi ăn tối với bạn.

  6. 土曜日と日曜日は休みです。

    どようびとにちようびはやすみです。

    Thứ Bảy và Chủ nhật là ngày nghỉ.

  7. 今年の夏は、一週間ぐらい国へ帰ります。

    ことしのなつは、いっしゅうかんぐらいくにへかえります。

    Mùa hè năm nay tôi sẽ về nước khoảng một tuần.

Luyện tập

6 dạng bài, 32 câu. Mỗi câu làm đúng được tính vào tiến độ; câu sai có thể làm lại ngay. Phần “Đáp án” ở mỗi câu có giải thích.

Nghĩa của chữ

Nhận mặt chữ

0/6 đúng

Chọn âm Hán Việt và nghĩa đúng của chữ Hán.

  1. 水

    Đáp án

    THỦY · nước

    水 có nét móc ở giữa và các nét bắn ra hai bên như dòng nước.

  2. 木

    Đáp án

    MỘC · cây

    本 (bài 6) là 木 có thêm nét ngang ở gốc.

  3. 金

    Đáp án

    KIM · vàng, tiền

    金 và 今 cùng đọc KIM; 金 có khối đất với hai chấm vàng.

  4. 午

    Đáp án

    NGỌ · buổi trưa

    午 không có nét sổ nhô lên trên như 牛.

  5. 週

    Đáp án

    CHU · tuần

    週 có bộ 辶 bao lấy 周.

  6. 間

    Đáp án

    GIAN · khoảng, giữa

    間 có 日 trong cổng; 聞 có 耳; 問 có 口.

Cách đọc

Chọn cách đọc

0/6 đúng

Chọn cách đọc đúng của từ viết bằng chữ Hán. Chú ý trường âm, âm ngắt っ và âm đục.

  1. 水曜日

    Đáp án

    すいようび

  2. 今日

    Đáp án

    きょう

    今日 = きょう (hôm nay), cách đọc đặc biệt.

  3. 今年

    Đáp án

    ことし

    今年 = ことし (năm nay), cách đọc đặc biệt.

  4. 一分

    Đáp án

    いっぷん

    いち + ふん → いっぷん.

  5. 午後

    Đáp án

    ごご

  6. 時間

    Đáp án

    じかん

    時間 = じかん; じけん (事件) là “vụ việc”.

Chọn chữ

Chọn chữ Hán đúng

0/6 đúng

Từ trong ngoặc 【】 đang viết bằng hiragana. Chọn cách viết bằng chữ Hán đúng.

  1. 【にちようび】は休みです。

    【にちようび】はやすみです。

    Đáp án

    日曜日

    日 (mặt trời) khác 目 (mắt) và 白 (trắng).

  2. 【ごぜん】九時に来てください。

    【ごぜん】くじにきてください。

    Đáp án

    午前

    午 (trưa) khác 牛 (bò) và 年 (năm).

  3. 【まいにち】日本語を勉強します。

    【まいにち】にほんごをべんきょうします。

    Đáp án

    毎日

  4. 【いま】何時ですか。

    【いま】なんじですか。

    Đáp án

    今

    今 khác 令 (lệnh) ở nét cuối.

  5. 【らいしゅう】テストがあります。

    Đáp án

    来週

    週 có bộ 辶 bên ngoài 周.

  6. 【つき】がきれいです。

    Đáp án

    月

Điền vào chỗ trống

Gõ cách đọc

0/5 đúng

Gõ cách đọc của từ bằng hiragana (bàn phím tiếng Nhật, hoặc gõ romaji rồi chọn hiragana).

  1. 金曜日 →( )

    Đáp án

    きんようび

    thứ Sáu

  2. 毎週 →( )

    Đáp án

    まいしゅう

    hằng tuần

  3. 三分 →( )

    Đáp án

    さんぷん

    3 phút

    さん + ふん → さんぷん.

  4. 土地 →( )

    Đáp án

    とち

    đất đai

  5. 人間 →( )

    Đáp án

    にんげん

    con người

Nghe

Nghe và chọn từ

0/4 đúng

Nghe từ (hoặc mở “Xem lời” khi chưa có bản thu) rồi chọn cách viết bằng chữ Hán.

  1. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    かようび

    Bạn nghe thấy ngày nào?

    Đáp án

    火曜日

  2. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    ごごよじじゅっぷん

    Bạn nghe thấy giờ nào?

    Đáp án

    午後四時十分

  3. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    らいねん

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    来年

  4. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    いっしゅうかん

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    一週間

Viết chữ Hán

Viết bằng chữ Hán

0/5 đúng

Gõ từ bằng bàn phím tiếng Nhật rồi chọn đúng chữ Hán trong danh sách gợi ý. Đáp án phải viết bằng chữ Hán như trong bài.

  1. もくようび (thứ Năm)

    Đáp án

    木曜日

    もくようび

  2. おかね (tiền)

    Đáp án

    お金

    おかね

  3. まいあさ (mỗi sáng)

    Đáp án

    毎朝

    まいあさ

  4. ごぜん (buổi sáng)

    Đáp án

    午前

    ごぜん

  5. こんげつ (tháng này)

    Đáp án

    今月

    こんげつ

Hoàn thành bài học

Làm đúng cả 32 câu luyện tập để hoàn thành bài này.

Học tiếp bài khác

Xem tất cả 512 chữ Kanji