512 chữ Kanji Giai đoạn 1 · N5

Bài 5 Vị trí và phương hướng

第5課 位置と方角

Mười sáu chữ chỉ vị trí (trên, dưới, trong, ngoài, phải, trái, trước, sau), bốn phương (đông, tây, nam, bắc) và khoảng cách (gần, xa, nơi chốn). Đây là những chữ bạn gặp hằng ngày trên biển chỉ đường, lối ra nhà ga và bản đồ.

  • 16 chữ Hán
  • 48 từ vựng
  • 32 câu luyện tập
  • 75 bản thu

Lộ trình 512 chữ, cách nhớ, từ vựng, câu ví dụ và bài tập do Kanjilookandlearn biên soạn. Thứ tự nét lấy từ KanjiVG (© Ulrich Apel, CC BY-SA 3.0).

Sau bài này, bạn có thể
  • Nhận mặt và viết 16 chữ chỉ vị trí, phương hướng và khoảng cách.
  • Đọc biển chỉ dẫn ở nhà ga: 東口, 西口, 南口, 北口, 出口.
  • Nói vị trí đồ vật: 机の上, かばんの中, 駅の前, 公園の後ろ.
  • Phân biệt các cặp dễ nhầm: 右 / 左, 上 / 下, 近い / 遠い, 午前 / 午後.
Cách học bài này 6 bước
  1. Học theo cặp đối nghĩa: 上 – 下, 右 – 左, 前 – 後, 東 – 西, 南 – 北, 近 – 遠. Viết hai chữ cạnh nhau để thấy điểm khác.
  2. 右 và 左 rất dễ nhầm: 右 có 口 (miệng) — tay phải đưa thức ăn vào miệng; 左 có 工 (dụng cụ) — tay trái giữ thước khi làm việc.
  3. Thứ tự nét đặc biệt: 右 viết nét phẩy trước rồi đến nét ngang; 左 thì ngược lại, nét ngang trước, nét phẩy sau.
  4. Bộ 辶 (bước đi) trong 近 và 遠 luôn viết sau cùng, dù nó nằm bên trái.
  5. Ở nhà ga Nhật, lối ra đặt tên theo hướng: 東口, 西口, 南口, 北口. Khi hẹn gặp, hãy hỏi “何口ですか” để biết lối ra nào.
  6. Ôn bằng cách tả căn phòng của bạn: 机の上に本があります, ドアの右に窓があります…

Bảng 16 chữ của bài

Bấm vào một chữ để học chi tiết. Khi đã học xong, tắt nghĩa trong phần tùy chọn và thử gọi tên từng chữ.

  1. 上 THƯỢNG trên; lên
  2. 下 HẠ dưới; xuống
  3. 中 TRUNG giữa, trong
  4. 外 NGOẠI ngoài
  5. 右 HỮU bên phải
  6. 左 TẢ bên trái
  7. 前 TIỀN trước
  8. 後 HẬU sau
  9. 東 ĐÔNG phía đông
  10. 西 TÂY phía tây
  11. 南 NAM phía nam
  12. 北 BẮC phía bắc
  13. 方 PHƯƠNG phương hướng; cách; vị (người)
  14. 近 CẬN gần
  15. 遠 VIỄN xa
  16. 所 SỞ nơi, chỗ

Học từng chữ

Với mỗi chữ: xem thứ tự nét, đọc cách nhớ, tập viết ba lần rồi đọc to từ vựng và câu ví dụ.

123

Chữ 1/16

上 THƯỢNG

trên; lên

Âm On
ジョウ・ショウ
Âm Kun
うえ・うわ・かみ・あ(がる)・あ(げる)・のぼ(る)
Số nét
3
Bộ thủ
一 Nhất

Cách nhớ

Một vạch mốc nằm ngang, phía trên có cây cột chỉ lên trời. THƯỢNG như trong “thượng lưu”, “thượng đế”.

上手 (じょうず, giỏi) là cách đọc đặc biệt. Viết nét sổ trước, nét ngang ngắn, rồi nét ngang dài.

Từ vựng

  • 上 うえ phía trên
  • 上がる あがる đi lên, tăng
  • 屋上 おくじょう sân thượng

Câu ví dụ

机の上に本があります。

つくえのうえにほんがあります。

Trên bàn có quyển sách.

Thứ tự 3 nét
123

Chữ 2/16

下 HẠ

dưới; xuống

Âm On
カ・ゲ
Âm Kun
した・しも・さ(がる)・さ(げる)・くだ(さる)・お(りる)
Số nét
3
Bộ thủ
一 Nhất

Cách nhớ

Ngược với 上: một vạch mặt đất, phía dưới có cây cột chỉ xuống. HẠ như trong “hạ cánh”, “thiên hạ”.

下手 (へた, kém) và 下さい (ください) là các cách đọc cần nhớ riêng.

Từ vựng

  • 下 した phía dưới
  • 地下 ちか dưới lòng đất, tầng hầm
  • 下さい ください xin hãy cho

Câu ví dụ

いすの下に猫がいます。

いすのしたにねこがいます。

Dưới ghế có con mèo.

Thứ tự 3 nét
1234

Chữ 3/16

中 TRUNG

giữa, trong

Âm On
チュウ
Âm Kun
なか
Số nét
4
Bộ thủ
丨 Cổn

Cách nhớ

Một mũi tên bắn xuyên qua chính giữa tấm bia. TRUNG như trong “trung tâm”, “Trung Quốc”.

Sau từ chỉ thời gian, 中 đọc じゅう (suốt): 一日中 いちにちじゅう; đọc ちゅう (đang): 会議中 かいぎちゅう.

Từ vựng

  • 中 なか bên trong
  • 中国 ちゅうごく Trung Quốc
  • 一日中 いちにちじゅう suốt cả ngày

Câu ví dụ

かばんの中に何がありますか。

かばんのなかになにがありますか。

Trong cặp có gì?

Thứ tự 4 nét
12345

Chữ 4/16

外 NGOẠI

ngoài

Âm On
ガイ・ゲ
Âm Kun
そと・ほか・はず(す)
Số nét
5
Bộ thủ
夕 Tịch

Cách nhớ

Buổi chiều tối 夕 người ta ra ngoài sân xem bói 卜. NGOẠI như trong “ngoại quốc”, “ngoại ngữ”.

Từ vựng

  • 外 そと bên ngoài
  • 外国 がいこく nước ngoài
  • 海外 かいがい hải ngoại, nước ngoài

Câu ví dụ

外は寒いですよ。

そとはさむいですよ。

Bên ngoài lạnh đấy.

Thứ tự 5 nét
12345

Chữ 5/16

右 HỮU

bên phải

Âm On
ウ・ユウ
Âm Kun
みぎ
Số nét
5
Bộ thủ
口 Khẩu

Cách nhớ

Bàn tay (ナ) đưa thức ăn vào miệng 口: tay phải. HỮU như trong “hữu ngạn” (bờ phải), “cánh hữu”.

Viết nét phẩy trước, nét ngang sau (ngược với 左). Đừng nhầm với 石 (đá).

Từ vựng

  • 右 みぎ bên phải
  • 右手 みぎて tay phải
  • 左右 さゆう trái phải

Câu ví dụ

駅を出て、右に曲がってください。

えきをでて、みぎにまがってください。

Ra khỏi ga thì rẽ phải.

Thứ tự 5 nét
12345

Chữ 6/16

左 TẢ

bên trái

Âm On
サ
Âm Kun
ひだり
Số nét
5
Bộ thủ
工 Công

Cách nhớ

Bàn tay (ナ) giữ cây thước 工 cho tay kia làm việc: tay trái. TẢ như trong “tả ngạn” (bờ trái), “cánh tả”.

Viết nét ngang trước, nét phẩy sau (ngược với 右).

Từ vựng

  • 左 ひだり bên trái
  • 左手 ひだりて tay trái
  • 左側 ひだりがわ phía bên trái

Câu ví dụ

銀行は郵便局の左にあります。

ぎんこうはゆうびんきょくのひだりにあります。

Ngân hàng nằm bên trái bưu điện.

Thứ tự 5 nét
123456789

Chữ 7/16

前 TIỀN

trước

Âm On
ゼン
Âm Kun
まえ
Số nét
9
Bộ thủ
刂 Đao

Cách nhớ

Phần trên như mũi thuyền, bên dưới là 月 và con dao 刂: con thuyền rẽ nước tiến về phía trước. TIỀN như trong “tiền đồ”, “tiền tuyến”.

名前 (なまえ, tên) cũng dùng chữ này. Trước một khoảng thời gian: 三日前 (ba ngày trước).

Từ vựng

  • 前 まえ phía trước; trước
  • 名前 なまえ tên
  • 午前 ごぜん buổi sáng

Câu ví dụ

駅の前で会いましょう。

えきのまえであいましょう。

Gặp nhau ở trước nhà ga nhé.

Thứ tự 9 nét
123456789

Chữ 8/16

後 HẬU

sau

Âm On
ゴ・コウ
Âm Kun
うし(ろ)・あと・のち
Số nét
9
Bộ thủ
彳 Xích

Cách nhớ

Bộ 彳 (bước chân) bên trái, bên phải là sợi chỉ (幺) buộc vào bàn chân (夂): bị buộc chân nên đi chậm, tụt lại phía sau. HẬU như trong “hậu quả”, “hậu phương”.

後ろ (うしろ) là phía sau về không gian; 後で (あとで) là sau đó về thời gian.

Từ vựng

  • 後ろ うしろ phía sau
  • 午後 ごご buổi chiều
  • 最後 さいご cuối cùng

Câu ví dụ

授業の後で、図書館へ行きます。

じゅぎょうのあとで、としょかんへいきます。

Sau giờ học tôi đến thư viện.

Thứ tự 9 nét
12345678

Chữ 9/16

東 ĐÔNG

phía đông

Âm On
トウ
Âm Kun
ひがし
Số nét
8
Bộ thủ
木 Mộc

Cách nhớ

Mặt trời 日 mọc lên sau cái cây 木: hướng mặt trời mọc là phía đông. ĐÔNG như trong “phương Đông”, “Đông Kinh” (東京).

東京 (とうきょう) nghĩa đen là “kinh đô phía đông”. Đừng nhầm với 車 (xe, bài 9).

Từ vựng

  • 東 ひがし phía đông
  • 東京 とうきょう Tokyo
  • 東口 ひがしぐち cửa đông (nhà ga)

Câu ví dụ

日本の東に太平洋があります。

にほんのひがしにたいへいようがあります。

Phía đông Nhật Bản là Thái Bình Dương.

Thứ tự 8 nét
123456

Chữ 10/16

西 TÂY

phía tây

Âm On
セイ・サイ
Âm Kun
にし
Số nét
6
Bộ thủ
襾 Á

Cách nhớ

Hình cái tổ chim: lúc mặt trời lặn đằng tây, chim bay về tổ. TÂY như trong “phương Tây”, “Tây Ban Nha”.

関西 (かんさい) là vùng Kansai (Osaka, Kyoto…).

Từ vựng

  • 西 にし phía tây
  • 関西 かんさい vùng Kansai
  • 西口 にしぐち cửa tây (nhà ga)

Câu ví dụ

西の空が赤いです。

にしのそらがあかいです。

Bầu trời phía tây đỏ rực.

Thứ tự 6 nét
123456789

Chữ 11/16

南 NAM

phía nam

Âm On
ナン
Âm Kun
みなみ
Số nét
9
Bộ thủ
十 Thập

Cách nhớ

Chữ 十 ở trên, bên dưới như ngôi nhà mở cửa đón nắng: hướng nam ấm áp. NAM như trong “Việt Nam”, “phương Nam”.

Cùng âm NAM với 男 (đàn ông) nhưng khác chữ.

Từ vựng

  • 南 みなみ phía nam
  • 南口 みなみぐち cửa nam (nhà ga)
  • 東南アジア とうなんアジア Đông Nam Á

Câu ví dụ

ベトナムは東南アジアの国です。

ベトナムはとうなんアジアのくにです。

Việt Nam là một nước Đông Nam Á.

Thứ tự 9 nét
12345

Chữ 12/16

北 BẮC

phía bắc

Âm On
ホク
Âm Kun
きた
Số nét
5
Bộ thủ
匕 Chủy

Cách nhớ

Hai người ngồi quay lưng vào nhau, như quay lưng về phía bắc lạnh giá. BẮC như trong “phương Bắc”, “Bắc Kinh”.

北海道 đọc ほっかいどう (ホク + カイ → ほっかい).

Từ vựng

  • 北 きた phía bắc
  • 北口 きたぐち cửa bắc (nhà ga)
  • 北海道 ほっかいどう Hokkaido

Câu ví dụ

北海道の冬はとても寒いです。

ほっかいどうのふゆはとてもさむいです。

Mùa đông ở Hokkaido rất lạnh.

Thứ tự 5 nét
1234

Chữ 13/16

方 PHƯƠNG

phương hướng; cách; vị (người)

Âm On
ホウ
Âm Kun
かた
Số nét
4
Bộ thủ
方 Phương

Cách nhớ

Một chiếc cày có cán chĩa về một hướng. PHƯƠNG như trong “phương hướng”, “phương pháp”.

Sau động từ bỏ ます, 方 nghĩa là “cách làm”: 読み方 (cách đọc). Đừng nhầm với 万 (vạn): 方 có chấm trên đầu.

Từ vựng

  • この方 このかた vị này (lịch sự)
  • 読み方 よみかた cách đọc
  • 夕方 ゆうがた chiều tối

Câu ví dụ

この漢字の読み方を教えてください。

このかんじのよみかたをおしえてください。

Hãy chỉ cho tôi cách đọc chữ Hán này.

Thứ tự 4 nét
1234567

Chữ 14/16

近 CẬN

gần

Âm On
キン
Âm Kun
ちか(い)
Số nét
7
Bộ thủ
辶 Sước

Cách nhớ

Chỉ cần vài bước 辶 là tới chỗ cái rìu 斤: rất gần. CẬN như trong “lân cận”, “cận thị”.

Bộ 辶 viết sau cùng.

Từ vựng

  • 近い ちかい gần
  • 近く ちかく chỗ gần, gần đây
  • 最近 さいきん gần đây, dạo này

Câu ví dụ

駅は家から近いです。

えきはいえからちかいです。

Nhà ga gần nhà tôi.

Thứ tự 7 nét
12345678910111213

Chữ 15/16

遠 VIỄN

xa

Âm On
エン・オン
Âm Kun
とお(い)
Số nét
13
Bộ thủ
辶 Sước

Cách nhớ

Bước đi 辶 mãi trong bộ áo dài lê thê (phần 袁) vướng víu: đường còn xa. VIỄN như trong “viễn thông”, “viễn cảnh”.

Bộ 辶 viết sau cùng.

Từ vựng

  • 遠い とおい xa
  • 遠く とおく nơi xa
  • 遠足 えんそく chuyến dã ngoại

Câu ví dụ

会社は家から遠いです。

かいしゃはいえからとおいです。

Công ty xa nhà tôi.

Thứ tự 13 nét
12345678

Chữ 16/16

所 SỞ

nơi, chỗ

Âm On
ショ
Âm Kun
ところ
Số nét
8
Bộ thủ
戸 Hộ

Cách nhớ

Cánh cửa 戸 bên trái và cái rìu 斤 bên phải: chỗ người ta cất rìu sau cánh cửa. SỞ như trong “trụ sở”, “sở tại”.

Trong từ ghép, ところ thường thành どころ: 台所 だいどころ.

Từ vựng

  • 所 ところ nơi, chỗ
  • 住所 じゅうしょ địa chỉ
  • 台所 だいどころ nhà bếp

Câu ví dụ

ここに名前と住所を書いてください。

ここになまえとじゅうしょをかいてください。

Hãy viết tên và địa chỉ vào đây.

Thứ tự 8 nét

Thứ tự nét: KanjiVG © Ulrich Apel, giấy phép CC BY-SA 3.0.

Bài đọc: Đường đến nhà tôi

Đoạn văn ngắn dùng chữ của bài này và các bài trước. Đọc một lượt có kana, rồi tắt kana và đọc lại.

  1. わたしの家は駅の近くです。

    わたしのいえはえきのちかくです。

    Nhà tôi ở gần nhà ga.

  2. 駅の北口を出て、まっすぐ行ってください。

    えきのきたぐちをでて、まっすぐいってください。

    Ra cửa bắc nhà ga rồi đi thẳng.

  3. 銀行の前で右に曲がります。

    ぎんこうのまえでみぎにまがります。

    Đến trước ngân hàng thì rẽ phải.

  4. 左に大きい公園があります。

    ひだりにおおきいこうえんがあります。

    Bên trái có một công viên lớn.

  5. 公園の後ろの白い建物がわたしのアパートです。

    こうえんのうしろのしろいたてものがわたしのアパートです。

    Tòa nhà màu trắng phía sau công viên là chung cư của tôi.

  6. わたしの部屋は三階で、南に窓があります。

    わたしのへやはさんがいで、みなみにまどがあります。

    Phòng tôi ở tầng ba, có cửa sổ hướng nam.

  7. 駅から歩いて五分の所です。あまり遠くないですよ。

    えきからあるいてごふんのところです。あまりとおくないですよ。

    Cách ga năm phút đi bộ. Không xa lắm đâu.

Luyện tập

6 dạng bài, 32 câu. Mỗi câu làm đúng được tính vào tiến độ; câu sai có thể làm lại ngay. Phần “Đáp án” ở mỗi câu có giải thích.

Nghĩa của chữ

Nhận mặt chữ

0/6 đúng

Chọn âm Hán Việt và nghĩa đúng của chữ Hán.

  1. 右

    Đáp án

    HỮU · bên phải

    右 có 口 ở dưới; 左 có 工.

  2. 後

    Đáp án

    HẬU · sau

    後 và 待 (bài 7) cùng có bộ 彳.

  3. 北

    Đáp án

    BẮC · phía bắc

    北 là hai người quay lưng vào nhau; 比 (so sánh) là hai người cùng quay một hướng.

  4. 方

    Đáp án

    PHƯƠNG · hướng; cách

    方 có chấm trên đầu.

  5. 遠

    Đáp án

    VIỄN · xa

  6. 所

    Đáp án

    SỞ · nơi, chỗ

Cách đọc

Chọn cách đọc

0/6 đúng

Chọn cách đọc đúng của từ viết bằng chữ Hán. Chú ý trường âm, âm ngắt っ và âm đục.

  1. 東口

    Đáp án

    ひがしぐち

    くち → ぐち khi ghép.

  2. 北海道

    Đáp án

    ほっかいどう

  3. 一日中

    Đáp án

    いちにちじゅう

  4. 外国

    Đáp án

    がいこく

  5. 最近

    Đáp án

    さいきん

  6. 台所

    Đáp án

    だいどころ

    ところ → どころ khi ghép.

Chọn chữ

Chọn chữ Hán đúng

0/6 đúng

Từ trong ngoặc 【】 đang viết bằng hiragana. Chọn cách viết bằng chữ Hán đúng.

  1. 郵便局は銀行の【みぎ】です。

    ゆうびんきょくはぎんこうの【みぎ】です。

    Đáp án

    右

  2. 【にしぐち】で待っています。

    【にしぐち】でまっています。

    Đáp án

    西口

  3. いすの【した】に猫がいます。

    いすの【した】にねこがいます。

    Đáp án

    下

  4. 駅は【ちかい】です。

    えきは【ちかい】です。

    Đáp án

    近い

  5. 【みなみ】の国から来ました。

    【みなみ】のくにからきました。

    Đáp án

    南

  6. 【そと】で遊びましょう。

    【そと】であそびましょう。

    Đáp án

    外

Điền vào chỗ trống

Gõ cách đọc

0/5 đúng

Gõ cách đọc của từ bằng hiragana (bàn phím tiếng Nhật, hoặc gõ romaji rồi chọn hiragana).

  1. 上がる →( )

    Đáp án

    あがる

    đi lên, tăng

  2. 地下 →( )

    Đáp án

    ちか

    tầng hầm, dưới lòng đất

  3. 名前 →( )

    Đáp án

    なまえ

    tên

  4. 関西 →( )

    Đáp án

    かんさい

    vùng Kansai

  5. 住所 →( )

    Đáp án

    じゅうしょ

    địa chỉ

Nghe

Nghe và chọn từ

0/4 đúng

Nghe từ (hoặc mở “Xem lời” khi chưa có bản thu) rồi chọn cách viết bằng chữ Hán.

  1. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    みなみぐち

    Bạn nghe thấy lối ra nào?

    Đáp án

    南口

  2. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    ひだりて

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    左手

  3. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    とおい

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    遠い

  4. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    うしろ

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    後ろ

Viết chữ Hán

Viết bằng chữ Hán

0/5 đúng

Gõ từ bằng bàn phím tiếng Nhật rồi chọn đúng chữ Hán trong danh sách gợi ý. Đáp án phải viết bằng chữ Hán như trong bài.

  1. うえ (phía trên)

    Đáp án

    上

    うえ

  2. なか (bên trong)

    Đáp án

    中

    なか

  3. まえ (phía trước)

    Đáp án

    前

    まえ

  4. ひがし (phía đông)

    Đáp án

    東

    ひがし

  5. ちかい (gần)

    Đáp án

    近い

    ちかい

Hoàn thành bài học

Làm đúng cả 32 câu luyện tập để hoàn thành bài này.

Học tiếp bài khác

Xem tất cả 512 chữ Kanji