512 chữ Kanji Giai đoạn 1 · N5

Bài 4 Con người, gia đình và cơ thể

第4課 人と家族と体

Mười sáu chữ về con người: người, con, nữ, nam, các thành viên trong gia đình, bạn bè và các bộ phận cơ thể quen thuộc (miệng, mắt, tai, tay, chân). Bài cũng giới thiệu các cách đọc đặc biệt như お父さん, お母さん, 一人, 上手.

  • 16 chữ Hán
  • 48 từ vựng
  • 32 câu luyện tập
  • 75 bản thu

Lộ trình 512 chữ, cách nhớ, từ vựng, câu ví dụ và bài tập do Kanjilookandlearn biên soạn. Thứ tự nét lấy từ KanjiVG (© Ulrich Apel, CC BY-SA 3.0).

Sau bài này, bạn có thể
  • Nhận mặt và viết 16 chữ về người, gia đình và cơ thể.
  • Phân biệt cách gọi người nhà mình (父, 母, 兄, 姉) và người nhà người khác (お父さん, お母さん, お兄さん, お姉さん).
  • Đếm người (一人, 二人, 三人…) và đọc 日本人, 男の人, 女の子.
  • Nhận ra các chữ sẽ làm bộ thủ: 女 trong 姉, 妹; 口, 目, 耳, 手 trong nhiều chữ khác.
Cách học bài này 6 bước
  1. Học theo cặp đối nhau: 男 – 女, 父 – 母, 兄 – 弟, 姉 – 妹. Học một chữ thì học luôn chữ đối của nó.
  2. Chữ 人 có ba cách đọc: ひと (người), じん (quốc tịch: 日本人), にん (số người: 三人). Riêng một người, hai người đọc ひとり, ふたり.
  3. Kể về gia đình mình dùng 父, 母, 兄, 姉 (ちち, はは, あに, あね); nói về gia đình người khác hoặc khi gọi người nhà dùng お父さん, お母さん, お兄さん, お姉さん.
  4. Các chữ chỉ bộ phận cơ thể sẽ quay lại làm bộ thủ: 口 trong 名, 右; 目 trong 見; 耳 trong 聞; 手 thành 扌 trong 持 (bài 7).
  5. Tập viết 女 cẩn thận: nét gập trước, nét phẩy thứ hai, nét ngang sau cùng. Viết đúng 女 thì sẽ viết đúng 姉, 妹.
  6. Tự kiểm tra: chỉ vào từng bộ phận trên cơ thể mình và nói tên bằng tiếng Nhật: くち, め, みみ, て, あし.

Bảng 16 chữ của bài

Bấm vào một chữ để học chi tiết. Khi đã học xong, tắt nghĩa trong phần tùy chọn và thử gọi tên từng chữ.

  1. 人 NHÂN người
  2. 子 TỬ con, trẻ con
  3. 女 NỮ phụ nữ, con gái
  4. 男 NAM đàn ông, con trai
  5. 父 PHỤ bố, cha
  6. 母 MẪU mẹ
  7. 兄 HUYNH anh trai
  8. 弟 ĐỆ em trai
  9. 姉 TỈ chị gái
  10. 妹 MUỘI em gái
  11. 友 HỮU bạn
  12. 口 KHẨU miệng; cửa
  13. 目 MỤC mắt; thứ (tự)
  14. 耳 NHĨ tai
  15. 手 THỦ tay
  16. 足 TÚC chân; đủ

Học từng chữ

Với mỗi chữ: xem thứ tự nét, đọc cách nhớ, tập viết ba lần rồi đọc to từ vựng và câu ví dụ.

12

Chữ 1/16

人 NHÂN

người

Âm On
ジン・ニン
Âm Kun
ひと
Số nét
2
Bộ thủ
人 Nhân

Cách nhớ

Một người đứng nghiêng bước đi: nét phẩy là lưng, nét mác là chân. NHÂN như trong “nhân dân”, “nhân loại”.

一人 ひとり, 二人 ふたり là cách đọc đặc biệt. Đừng nhầm với 入 (vào) và 八 (tám).

Từ vựng

  • 人 ひと người
  • 日本人 にほんじん người Nhật
  • 三人 さんにん ba người

Câu ví dụ

あの人は田中さんです。

あのひとはたなかさんです。

Người kia là anh Tanaka.

Thứ tự 2 nét
123

Chữ 2/16

子 TỬ

con, trẻ con

Âm On
シ・ス
Âm Kun
こ
Số nét
3
Bộ thủ
子 Tử

Cách nhớ

Em bé quấn trong tã, chỉ thò ra cái đầu và hai tay dang ngang. TỬ như trong “tử tôn” (con cháu), “phụ tử”.

Viết nét gập ở trên trước, rồi nét sổ móc, nét ngang sau cùng.

Từ vựng

  • 子ども こども trẻ con
  • 女の子 おんなのこ bé gái
  • 椅子 いす cái ghế

Câu ví dụ

公園で子どもが遊んでいます。

こうえんでこどもがあそんでいます。

Trẻ con đang chơi ở công viên.

Thứ tự 3 nét
123

Chữ 3/16

女 NỮ

phụ nữ, con gái

Âm On
ジョ・ニョ
Âm Kun
おんな・め
Số nét
3
Bộ thủ
女 Nữ

Cách nhớ

Người phụ nữ ngồi quỳ, hai tay đan trước ngực. NỮ như trong “phụ nữ”, “nữ sinh”.

Viết nét gập trước, nét phẩy thứ hai, nét ngang sau cùng.

Từ vựng

  • 女の人 おんなのひと người phụ nữ
  • 女性 じょせい nữ giới
  • 彼女 かのじょ cô ấy; bạn gái

Câu ví dụ

あの女の人は先生です。

あのおんなのひとはせんせいです。

Người phụ nữ kia là giáo viên.

Thứ tự 3 nét
1234567

Chữ 4/16

男 NAM

đàn ông, con trai

Âm On
ダン・ナン
Âm Kun
おとこ
Số nét
7
Bộ thủ
田 Điền

Cách nhớ

Ruộng 田 ở trên, sức lực 力 ở dưới: người dùng sức cày ruộng là đàn ông. NAM như trong “nam giới”, “nam sinh”.

男 (NAM, đàn ông) và 南 (NAM, phía nam, bài 5) cùng âm Hán Việt nhưng khác chữ.

Từ vựng

  • 男の人 おとこのひと người đàn ông
  • 男の子 おとこのこ bé trai
  • 長男 ちょうなん con trai cả

Câu ví dụ

公園に男の子が二人います。

こうえんにおとこのこがふたりいます。

Ở công viên có hai bé trai.

Thứ tự 7 nét
1234

Chữ 5/16

父 PHỤ

bố, cha

Âm On
フ
Âm Kun
ちち
Số nét
4
Bộ thủ
父 Phụ

Cách nhớ

Hai nét chấm trên như hai bên tóc mai, hai nét chéo bên dưới như người cha đang cầm rìu làm việc. PHỤ như trong “phụ huynh”, “phụ tử”.

Bố mình: 父 (ちち); bố người khác hoặc khi gọi bố: お父さん (おとうさん).

Từ vựng

  • 父 ちち bố (của mình)
  • お父さん おとうさん bố (người khác; khi gọi)
  • 父母 ふぼ cha mẹ

Câu ví dụ

父は銀行で働いています。

ちちはぎんこうではたらいています。

Bố tôi làm việc ở ngân hàng.

Thứ tự 4 nét
12345

Chữ 6/16

母 MẪU

mẹ

Âm On
ボ
Âm Kun
はは
Số nét
5
Bộ thủ
毋 Vô

Cách nhớ

Hình người mẹ với hai chấm là bầu sữa nuôi con. MẪU như trong “mẫu thân”, “phụ mẫu”.

Mẹ mình: 母 (はは); mẹ người khác hoặc khi gọi mẹ: お母さん (おかあさん). Đừng nhầm với 毎 (mỗi).

Từ vựng

  • 母 はは mẹ (của mình)
  • お母さん おかあさん mẹ (người khác; khi gọi)
  • 母国 ぼこく tổ quốc, quê hương

Câu ví dụ

母は料理が上手です。

はははりょうりがじょうずです。

Mẹ tôi nấu ăn giỏi.

Thứ tự 5 nét
12345

Chữ 7/16

兄 HUYNH

anh trai

Âm On
ケイ・キョウ
Âm Kun
あに
Số nét
5
Bộ thủ
儿 Nhân đi

Cách nhớ

Cái miệng 口 to đặt trên đôi chân 儿: người anh hay nói, hay dặn dò em. HUYNH như trong “huynh đệ”, “phụ huynh”.

Anh mình: 兄 (あに); anh người khác: お兄さん (おにいさん). 兄弟 đọc きょうだい.

Từ vựng

  • 兄 あに anh trai (của mình)
  • お兄さん おにいさん anh trai (người khác)
  • 兄弟 きょうだい anh em

Câu ví dụ

兄は東京に住んでいます。

あにはとうきょうにすんでいます。

Anh trai tôi sống ở Tokyo.

Thứ tự 5 nét
1234567

Chữ 8/16

弟 ĐỆ

em trai

Âm On
テイ・ダイ・デ
Âm Kun
おとうと
Số nét
7
Bộ thủ
弓 Cung

Cách nhớ

Sợi dây quấn quanh cây gậy theo thứ tự từ trên xuống: thứ bậc, em đứng sau anh. ĐỆ như trong “huynh đệ”, “đệ tử”.

Em trai người khác: 弟さん (おとうとさん).

Từ vựng

  • 弟 おとうと em trai
  • 弟さん おとうとさん em trai (người khác)
  • 弟子 でし đệ tử, học trò

Câu ví dụ

弟は大学生です。

おとうとはだいがくせいです。

Em trai tôi là sinh viên đại học.

Thứ tự 7 nét
12345678

Chữ 9/16

姉 TỈ

chị gái

Âm On
シ
Âm Kun
あね
Số nét
8
Bộ thủ
女 Nữ

Cách nhớ

Bộ nữ 女 bên trái, bên phải giống chữ 市 (chợ): người chị lớn được tự đi chợ. TỈ như trong “tỉ muội” (chị em).

Chị mình: 姉 (あね); chị người khác: お姉さん (おねえさん). Phân biệt với 妹 (em gái).

Từ vựng

  • 姉 あね chị gái (của mình)
  • お姉さん おねえさん chị gái (người khác)
  • 姉妹 しまい chị em gái

Câu ví dụ

姉は来月結婚します。

あねはらいげつけっこんします。

Tháng sau chị tôi lấy chồng.

Thứ tự 8 nét
12345678

Chữ 10/16

妹 MUỘI

em gái

Âm On
マイ
Âm Kun
いもうと
Số nét
8
Bộ thủ
女 Nữ

Cách nhớ

Bộ nữ 女 bên trái, chữ 未 (chưa) bên phải: cô gái chưa lớn là em gái. MUỘI như trong “tỉ muội”.

Trong 未, nét ngang trên ngắn, nét dưới dài (ngược với 末).

Từ vựng

  • 妹 いもうと em gái
  • 妹さん いもうとさん em gái (người khác)
  • 姉妹 しまい chị em gái

Câu ví dụ

妹は高校生です。

いもうとはこうこうせいです。

Em gái tôi là học sinh cấp ba.

Thứ tự 8 nét
1234

Chữ 11/16

友 HỮU

bạn

Âm On
ユウ
Âm Kun
とも
Số nét
4
Bộ thủ
又 Hựu

Cách nhớ

Hai bàn tay (ナ và 又) nắm lấy nhau: tình bạn. HỮU như trong “bằng hữu”, “hữu nghị”.

友 (HỮU, bạn) và 右 (HỮU, bên phải) cùng âm, nhìn cũng giống: 友 dưới là 又, 右 dưới là 口.

Từ vựng

  • 友達 ともだち bạn bè
  • 友人 ゆうじん bạn (trang trọng)
  • 親友 しんゆう bạn thân

Câu ví dụ

週末、友達と映画を見ます。

しゅうまつ、ともだちとえいがをみます。

Cuối tuần tôi xem phim với bạn.

Thứ tự 4 nét
123

Chữ 12/16

口 KHẨU

miệng; cửa

Âm On
コウ・ク
Âm Kun
くち
Số nét
3
Bộ thủ
口 Khẩu

Cách nhớ

Hình cái miệng mở ra. KHẨU như trong “khẩu ngữ”, “nhân khẩu”, “cửa khẩu”.

Khi ghép, くち thành ぐち: 入り口 いりぐち, 出口 でぐち. Viết ba nét: nét sổ trái, nét gập, nét ngang đáy.

Từ vựng

  • 口 くち miệng
  • 出口 でぐち lối ra
  • 人口 じんこう dân số

Câu ví dụ

口を大きく開けてください。

くちをおおきくあけてください。

Hãy há miệng to ra.

Thứ tự 3 nét
12345

Chữ 13/16

目 MỤC

mắt; thứ (tự)

Âm On
モク・ボク
Âm Kun
め
Số nét
5
Bộ thủ
目 Mục

Cách nhớ

Con mắt dựng đứng: khung là mí mắt, hai nét ngang bên trong là con ngươi. MỤC như trong “mục đích”, “mục lục”.

Sau số đếm, 目 chỉ thứ tự: 一つ目 (cái thứ nhất). Đừng nhầm với 日 (một nét ngang trong) và 自 (có nét phẩy trên đầu).

Từ vựng

  • 目 め mắt
  • 一つ目 ひとつめ cái thứ nhất
  • 目次 もくじ mục lục

Câu ví dụ

目が痛いです。

めがいたいです。

Tôi bị đau mắt.

Thứ tự 5 nét
123456

Chữ 14/16

耳 NHĨ

tai

Âm On
ジ
Âm Kun
みみ
Số nét
6
Bộ thủ
耳 Nhĩ

Cách nhớ

Hình vành tai với các nếp gấp bên trong. NHĨ như trong “nhĩ mục” (tai mắt), “mộc nhĩ” (nấm tai mèo).

Có trong 聞 (nghe, bài 6): cái tai đứng giữa cánh cổng.

Từ vựng

  • 耳 みみ tai
  • 耳鼻科 じびか khoa tai mũi họng
  • 早耳 はやみみ thính tai, biết tin nhanh

Câu ví dụ

祖母は耳が遠いです。

そぼはみみがとおいです。

Bà tôi bị lãng tai.

Thứ tự 6 nét
1234

Chữ 15/16

手 THỦ

tay

Âm On
シュ
Âm Kun
て・た
Số nét
4
Bộ thủ
手 Thủ

Cách nhớ

Bàn tay xòe ngón: các nét ngang là ngón tay, nét sổ móc là cánh tay. THỦ như trong “thủ công”, “cầu thủ”.

Từ đặc biệt: 上手 じょうず (giỏi), 下手 へた (kém). Đứng bên trái chữ khác, 手 thành 扌 (tài gảy).

Từ vựng

  • 手 て tay
  • 切手 きって tem thư
  • 歌手 かしゅ ca sĩ

Câu ví dụ

食べる前に手を洗います。

たべるまえにてをあらいます。

Tôi rửa tay trước khi ăn.

Thứ tự 4 nét
1234567

Chữ 16/16

足 TÚC

chân; đủ

Âm On
ソク
Âm Kun
あし・た(りる)・た(す)
Số nét
7
Bộ thủ
足 Túc

Cách nhớ

Đầu gối (口) ở trên, bàn chân bước đi ở dưới. TÚC như trong “túc cầu” (bóng đá), “sung túc” (đầy đủ).

足りる (たりる) = đủ: お金が足りません (không đủ tiền). Đếm đôi giày, đôi tất: 一足 いっそく.

Từ vựng

  • 足 あし chân
  • 足りる たりる đủ
  • 一足 いっそく một đôi (giày, tất)

Câu ví dụ

たくさん歩いて、足が痛くなりました。

たくさんあるいて、あしがいたくなりました。

Đi bộ nhiều nên chân tôi bị đau.

Thứ tự 7 nét

Thứ tự nét: KanjiVG © Ulrich Apel, giấy phép CC BY-SA 3.0.

Bài đọc: Gia đình tôi

Đoạn văn ngắn dùng chữ của bài này và các bài trước. Đọc một lượt có kana, rồi tắt kana và đọc lại.

  1. わたしの家族は五人です。

    わたしのかぞくはごにんです。

    Gia đình tôi có năm người.

  2. 父と母と兄と妹とわたしです。

    ちちとははとあにといもうととわたしです。

    Bố, mẹ, anh trai, em gái và tôi.

  3. 父は目が大きくて、とても優しい人です。

    ちちはめがおおきくて、とてもやさしいひとです。

    Bố tôi mắt to và rất hiền.

  4. 母は料理が上手です。

    はははりょうりがじょうずです。

    Mẹ tôi nấu ăn giỏi.

  5. 兄は東京の会社で働いています。

    あにはとうきょうのかいしゃではたらいています。

    Anh trai tôi làm việc ở một công ty tại Tokyo.

  6. 妹はまだ高校生で、友達がたくさんいます。

    いもうとはまだこうこうせいで、ともだちがたくさんいます。

    Em gái tôi vẫn là học sinh cấp ba và có rất nhiều bạn.

  7. 日曜日は家族みんなで晩ご飯を食べます。

    にちようびはかぞくみんなでばんごはんをたべます。

    Chủ nhật cả nhà cùng ăn tối.

Luyện tập

6 dạng bài, 32 câu. Mỗi câu làm đúng được tính vào tiến độ; câu sai có thể làm lại ngay. Phần “Đáp án” ở mỗi câu có giải thích.

Nghĩa của chữ

Nhận mặt chữ

0/6 đúng

Chọn âm Hán Việt và nghĩa đúng của chữ Hán.

  1. 男

    Đáp án

    NAM · đàn ông

    男 = 田 + 力; 南 (phía nam) là chữ khác cùng âm.

  2. 姉

    Đáp án

    TỈ · chị gái

    姉 bên phải giống 市; 妹 bên phải là 未.

  3. 兄

    Đáp án

    HUYNH · anh trai

  4. 友

    Đáp án

    HỮU · bạn

    友 dưới là 又; 右 dưới là 口.

  5. 耳

    Đáp án

    NHĨ · tai

  6. 足

    Đáp án

    TÚC · chân; đủ

    走 (chạy) có 土 ở trên; 足 có 口 ở trên.

Cách đọc

Chọn cách đọc

0/6 đúng

Chọn cách đọc đúng của từ viết bằng chữ Hán. Chú ý trường âm, âm ngắt っ và âm đục.

  1. 一人

    Đáp án

    ひとり

    Một người: ひとり (đặc biệt).

  2. お父さん

    Đáp án

    おとうさん

  3. 兄弟

    Đáp án

    きょうだい

  4. 上手

    Đáp án

    じょうず

    上手 = じょうず (giỏi), cách đọc đặc biệt.

  5. 出口

    Đáp án

    でぐち

    くち → ぐち khi ghép.

  6. 女性

    Đáp án

    じょせい

Chọn chữ

Chọn chữ Hán đúng

0/6 đúng

Từ trong ngoặc 【】 đang viết bằng hiragana. Chọn cách viết bằng chữ Hán đúng.

  1. あの【おとこ】の人はだれですか。

    あの【おとこ】のひとはだれですか。

    Đáp án

    男

  2. 【いもうと】は十八歳です。

    【いもうと】はじゅうはっさいです。

    Đáp án

    妹

    妹 bên phải là 未; 味 (vị) có bộ 口.

  3. 【て】を洗ってください。

    【て】をあらってください。

    Đáp án

    手

  4. 【ともだち】と話します。

    【ともだち】とはなします。

    Đáp án

    友達

  5. 【め】が大きいですね。

    【め】がおおきいですね。

    Đáp án

    目

  6. 【はは】は先生です。

    【はは】はせんせいです。

    Đáp án

    母

Điền vào chỗ trống

Gõ cách đọc

0/5 đúng

Gõ cách đọc của từ bằng hiragana (bàn phím tiếng Nhật, hoặc gõ romaji rồi chọn hiragana).

  1. 日本人 →( )

    Đáp án

    にほんじん

    người Nhật

  2. 三人 →( )

    Đáp án

    さんにん

    ba người

  3. お母さん →( )

    Đáp án

    おかあさん

    mẹ (người khác; khi gọi)

  4. 下手 →( )

    Đáp án

    へた

    kém, vụng

    Cách đọc đặc biệt.

  5. 足りる →( )

    Đáp án

    たりる

    đủ

Nghe

Nghe và chọn từ

0/4 đúng

Nghe từ (hoặc mở “Xem lời” khi chưa có bản thu) rồi chọn cách viết bằng chữ Hán.

  1. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    おんなのこ

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    女の子

  2. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    ふたり

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    二人

  3. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    じょうず

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    上手

  4. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    きって

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    切手

Viết chữ Hán

Viết bằng chữ Hán

0/5 đúng

Gõ từ bằng bàn phím tiếng Nhật rồi chọn đúng chữ Hán trong danh sách gợi ý. Đáp án phải viết bằng chữ Hán như trong bài.

  1. ひと (người)

    Đáp án

    人

    ひと

  2. こども (trẻ con)

    Đáp án

    子ども

    こども

    Cũng chấp nhận: 子供

  3. ちち (bố của mình)

    Đáp án

    父

    ちち

  4. くち (miệng)

    Đáp án

    口

    くち

  5. みみ (tai)

    Đáp án

    耳

    みみ

Hoàn thành bài học

Làm đúng cả 32 câu luyện tập để hoàn thành bài này.

Học tiếp bài khác

Xem tất cả 512 chữ Kanji