Bài 27 Lên kế hoạch du lịch
旅行の計画
Bàn nơi muốn đến, so sánh và chọn phương tiện, hỏi thời gian và chi phí, đặt phòng khách sạn, hỏi thông tin du lịch và chuẩn bị hành lý trước chuyến đi.
- 30 câu
- 5 nhóm tình huống
- 3 hội thoại mẫu
- 30 bản thu
Thể ý chí với 〜ようと思っています, so sánh với 〜と〜と、どちらが và 〜のほうが, lời khuyên và câu hỏi về chi phí, thời gian. Đây là mức mô tả của bài học, không phải quy đổi JLPT hoặc CEFR.
0/30 câu đã luyện
Sau bài này, bạn có thể
- Nói dự định đi du lịch bằng 〜ようと思っています.
- So sánh và chọn phương tiện bằng 〜と〜と、どちらが và 〜のほうが.
- Đặt phòng khách sạn và hỏi điều kiện phòng.
- Hỏi thông tin du lịch và chuẩn bị đồ đạc.
Cách luyện bài này 4 cách
Đọc thành tiếng
Xem câu tiếng Nhật và cách đọc kana. Đọc chậm ba lần, sau đó thử đọc lại mà không nhìn romaji.
Nhìn nghĩa, nói tiếng Nhật
Chỉ xem nghĩa tiếng Việt, tự nói câu tiếng Nhật tương ứng, rồi mở câu mẫu để đối chiếu. Khi đã quen, hãy thay điểm đến, ngày và phương tiện bằng một chuyến đi bạn muốn thực hiện.
Nghe rồi nhắc lại
Sau khi có bản thu, nghe trọn câu rồi dừng để nhắc lại. Chú ý độ dài âm và những chỗ ngắt của người đọc mẫu.
Dùng với những câu đã có bản thuNói bám theo bản thu
Sau khi đã nghe hiểu và nhắc lại được câu, bật bản thu và nói bám theo với một độ trễ ngắn. Ưu tiên nhịp và sự rõ ràng, không cố chạy theo tốc độ khi còn vấp.
Dùng với những câu đã có bản thuLưu ý cách đọc 4 ý
- 泊 đổi âm: 一泊 いっぱく, 二泊 にはく, 三泊 さんぱく, 何泊 なんぱく.
- 新幹線 (shinkansen), 観光案内所 (kankō annaijo): mỗi ん là một nhịp riêng.
- Thể ý chí 行こう (ikō), しよう (shiyō) có âm o dài ở cuối.
- 紅葉 (kōyō) có hai âm o dài liên tiếp.
Đi đâu
0/6 đã luyện
-
夏休みに京都へ行こうと思っています。
Cách đọc: なつやすみにきょうとへいこうとおもっています。
Romaji: Natsuyasumi ni Kyōto e ikō to omotte imasu.
Kỳ nghỉ hè tôi định đi Kyoto.
Cách dùng: 〜ようと思っています: đang định làm gì.
-
どこかおすすめの場所はありますか。
Cách đọc: どこかおすすめのばしょはありますか。
Romaji: Dokoka osusume no basho wa arimasu ka?
Có nơi nào bạn gợi ý không?
Cách dùng: おすすめの + danh từ: … được gợi ý.
-
奈良もいいですよ。
Cách đọc: ならもいいですよ。
Romaji: Nara mo ii desu yo.
Nara cũng hay lắm đấy.
Cách dùng: も: cũng.
-
何泊しますか。
Cách đọc: なんぱくしますか。
Romaji: Nanpaku shimasu ka?
Bạn ở mấy đêm?
Cách dùng: 泊 dùng để đếm số đêm.
-
二泊三日の予定です。
Cách đọc: にはくみっかのよていです。
Romaji: Nihaku mikka no yotei desu.
Dự định ba ngày hai đêm.
Cách dùng: Tiếng Nhật nói số đêm trước, số ngày sau.
-
一人で行きますか。
Cách đọc: ひとりでいきますか。
Romaji: Hitori de ikimasu ka?
Bạn đi một mình à?
Cách dùng: 一人で: một mình.
Đi bằng gì
0/6 đã luyện
-
新幹線と飛行機と、どちらが速いですか。
Cách đọc: しんかんせんとひこうきと、どちらがはやいですか。
Romaji: Shinkansen to hikōki to, dochira ga hayai desu ka?
Tàu Shinkansen và máy bay, cái nào nhanh hơn?
Cách dùng: 〜と〜と、どちらが: so sánh hai lựa chọn.
-
飛行機のほうが速いですが、高いです。
Cách đọc: ひこうきのほうがはやいですが、たかいです。
Romaji: Hikōki no hō ga hayai desu ga, takai desu.
Máy bay nhanh hơn nhưng đắt.
Cách dùng: 〜のほうが: … thì hơn.
-
夜行バスが一番安いです。
Cách đọc: やこうバスがいちばんやすいです。
Romaji: Yakō basu ga ichiban yasui desu.
Xe buýt đêm là rẻ nhất.
Cách dùng: 夜行バス là xe buýt chạy đêm.
-
東京から京都まで何時間かかりますか。
Cách đọc: とうきょうからきょうとまでなんじかんかかりますか。
Romaji: Tōkyō kara Kyōto made nanjikan kakarimasu ka?
Từ Tokyo đến Kyoto mất mấy tiếng?
Cách dùng: 〜から〜まで: từ… đến…
-
新幹線で二時間ちょっとです。
Cách đọc: しんかんせんでにじかんちょっとです。
Romaji: Shinkansen de nijikan chotto desu.
Đi Shinkansen mất hơn hai tiếng một chút.
Cách dùng: Số lượng + ちょっと: hơn… một chút.
-
早めに切符を予約したほうがいいですよ。
Cách đọc: はやめにきっぷをよやくしたほうがいいですよ。
Romaji: Hayame ni kippu o yoyaku shita hō ga ii desu yo.
Bạn nên đặt vé sớm.
Cách dùng: 早めに: sớm hơn một chút so với bình thường.
Đặt khách sạn
0/6 đã luyện
-
部屋を予約したいんですが。
Cách đọc: へやをよやくしたいんですが。
Romaji: Heya o yoyaku shitai n desu ga.
Tôi muốn đặt phòng.
Cách dùng: Câu mở đầu khi gọi điện đặt phòng.
-
八月十日から二泊、二人です。
Cách đọc: はちがつとおかからにはく、ふたりです。
Romaji: Hachigatsu tōka kara nihaku, futari desu.
Từ ngày 10 tháng 8, hai đêm, hai người.
Cách dùng: Nói ngày, số đêm và số người theo thứ tự.
-
一泊いくらですか。
Cách đọc: いっぱくいくらですか。
Romaji: Ippaku ikura desu ka?
Một đêm bao nhiêu tiền?
Cách dùng: 一泊 đọc là いっぱく.
-
朝食は付いていますか。
Cách đọc: ちょうしょくはついていますか。
Romaji: Chōshoku wa tsuite imasu ka?
Có kèm bữa sáng không?
Cách dùng: 朝食 là cách nói trang trọng của 朝ご飯.
-
はい、ご用意できます。
Cách đọc: はい、ごよういできます。
Romaji: Hai, goyōi dekimasu.
Vâng, chúng tôi có thể sắp xếp ạ.
Cách dùng: 用意できます: có thể chuẩn bị; câu nhân viên xác nhận còn phòng.
-
キャンセル料はかかりますか。
Cách đọc: キャンセルりょうはかかりますか。
Romaji: Kyanseru-ryō wa kakarimasu ka?
Có mất phí hủy không?
Cách dùng: 料 là phí.
Hỏi thông tin
0/6 đã luyện
-
観光案内所はどこですか。
Cách đọc: かんこうあんないじょはどこですか。
Romaji: Kankō annaijo wa doko desu ka?
Văn phòng hướng dẫn du lịch ở đâu?
Cách dùng: Thường có ở các ga lớn, có bản đồ và tờ giới thiệu miễn phí.
-
地図をもらえますか。
Cách đọc: ちずをもらえますか。
Romaji: Chizu o moraemasu ka?
Cho tôi xin bản đồ được không?
Cách dùng: もらえますか: có thể nhận được không.
-
この時期は混んでいますか。
Cách đọc: このじきはこんでいますか。
Romaji: Kono jiki wa konde imasu ka?
Thời điểm này có đông không?
Cách dùng: 混んでいます: đang đông đúc.
-
紅葉の季節がきれいですよ。
Cách đọc: こうようのきせつがきれいですよ。
Romaji: Kōyō no kisetsu ga kirei desu yo.
Mùa lá đỏ đẹp lắm đấy.
Cách dùng: 紅葉 là lá đỏ mùa thu.
-
どのくらいお金がかかりますか。
Cách đọc: どのくらいおかねがかかりますか。
Romaji: Dono kurai okane ga kakarimasu ka?
Tốn khoảng bao nhiêu tiền?
Cách dùng: かかります dùng cho cả thời gian và tiền bạc.
-
全部で五万円ぐらいだと思います。
Cách đọc: ぜんぶでごまんえんぐらいだとおもいます。
Romaji: Zenbu de goman en gurai da to omoimasu.
Tôi nghĩ tổng cộng khoảng năm mươi nghìn yên.
Cách dùng: Danh từ + だと思います: tôi nghĩ là…
Chuẩn bị đồ
0/6 đã luyện
-
何を持っていけばいいですか。
Cách đọc: なにをもっていけばいいですか。
Romaji: Nani o motte ikeba ii desu ka?
Tôi nên mang theo gì?
Cách dùng: 〜ばいいですか: nên làm gì.
-
歩きやすい靴がいいですよ。
Cách đọc: あるきやすいくつがいいですよ。
Romaji: Arukiyasui kutsu ga ii desu yo.
Nên đi giày dễ đi bộ.
Cách dùng: 〜やすい: dễ làm việc đó, như ở bài 17.
-
パスポートを忘れないでください。
Cách đọc: パスポートをわすれないでください。
Romaji: Pasupōto o wasurenaide kudasai.
Đừng quên hộ chiếu nhé.
Cách dùng: Lời nhắc trước chuyến đi.
-
荷物は少なくしようと思います。
Cách đọc: にもつはすくなくしようとおもいます。
Romaji: Nimotsu wa sukunaku shiyō to omoimasu.
Tôi định mang ít đồ thôi.
Cách dùng: 少なくします: làm cho ít đi.
-
天気予報を見ておきます。
Cách đọc: てんきよほうをみておきます。
Romaji: Tenki yohō o mite okimasu.
Tôi sẽ xem trước dự báo thời tiết.
Cách dùng: 〜ておきます: làm trước để chuẩn bị.
-
楽しんできてください。
Cách đọc: たのしんできてください。
Romaji: Tanoshinde kite kudasai.
Chúc bạn đi chơi vui vẻ.
Cách dùng: Lời chúc người sắp đi du lịch.
Luyện hội thoại
Đọc lần lượt theo vai, rồi đổi vai. Bấm “Luyện câu” để quay về câu mẫu và luyện thêm.
Bàn kế hoạch kỳ nghỉ
Chọn phương tiện
Đặt phòng khách sạn
Hoàn thành bài học
Luyện và đánh dấu “Đã luyện” cả 30 câu để hoàn thành bài này. Còn 30 câu.
Bạn đã hoàn thành cả 30 câu của bài này. Hãy ôn lại sau một ngày để nhớ lâu hơn, rồi sang bài tiếp theo.