512 chữ Kanji Giai đoạn 4 · N3

Bài 27 Cơ thể, sức khỏe và giấc ngủ

第27課 体と健康

Mười sáu chữ bổ sung cho bài 14 về cơ thể và sức khỏe: răng, tóc, bụng, lưng, ngón tay, mũi, hơi thở, hít vào, ngủ, giấc mơ, máu, xương, khỏe mạnh (hai chữ), chữa khỏi và bẻ gãy.

  • 16 chữ Hán
  • 48 từ vựng
  • 32 câu luyện tập
  • 75 bản thu

Lộ trình 512 chữ, cách nhớ, từ vựng, câu ví dụ và bài tập do Kanjilookandlearn biên soạn. Thứ tự nét lấy từ KanjiVG (© Ulrich Apel, CC BY-SA 3.0).

Sau bài này, bạn có thể
  • Nhận mặt và viết 16 chữ về cơ thể, sức khỏe và giấc ngủ.
  • Đọc các từ: 歯医者, 髪, お腹, 背中, 指, 鼻, 呼吸, 眠い, 夢, 健康.
  • Nói được triệu chứng khi đi khám: お腹が痛い, 鼻水が出る, 骨が折れた.
  • Phân biệt 寝る / 眠る và 治る / 治す.
Cách học bài này 6 bước
  1. Bộ 月 ở bên trái hoặc phía dưới chữ thường là bộ “nhục” (thịt), chỉ bộ phận cơ thể: 腹 (bụng), 背 (lưng), 骨 (xương), cùng với 脳 (não), 胸 (ngực).
  2. 健康 (sức khỏe) ghép từ 健 và 康. Hai chữ thường đi cùng nhau, ít khi đứng riêng.
  3. 寝る (bài 26) là đi ngủ, lên giường nằm (có thể chưa ngủ); 眠る là ngủ say. 眠い = buồn ngủ.
  4. 息 (hơi thở) = 自 + 心. 自 vốn là hình cái mũi, nên 鼻 (mũi) cũng có 自 ở trên: hơi thở đi từ mũi xuống tim.
  5. 治る (khỏi bệnh, tự động từ) và 治す (chữa, tha động từ): 風邪が治る, 医者が病気を治す. Đồ vật hỏng được sửa thì dùng 直る / 直す.
  6. 折る (bẻ, gập) / 折れる (gãy): 紙を折る, 骨が折れる. 骨折 (こっせつ) = gãy xương.

Bảng 16 chữ của bài

Bấm vào một chữ để học chi tiết. Khi đã học xong, tắt nghĩa trong phần tùy chọn và thử gọi tên từng chữ.

  1. 歯 XỈ răng
  2. 髪 PHÁT tóc
  3. 腹 PHÚC bụng
  4. 背 BỐI lưng; chiều cao
  5. 指 CHỈ ngón tay; chỉ
  6. 鼻 TỴ mũi
  7. 息 TỨC hơi thở
  8. 吸 HẤP hút, hít
  9. 眠 MIÊN ngủ
  10. 夢 MỘNG giấc mơ
  11. 血 HUYẾT máu
  12. 骨 CỐT xương
  13. 健 KIỆN khỏe mạnh
  14. 康 KHANG an khang, khỏe
  15. 治 TRỊ chữa; cai trị
  16. 折 CHIẾT bẻ, gập

Học từng chữ

Với mỗi chữ: xem thứ tự nét, đọc cách nhớ, tập viết ba lần rồi đọc to từ vựng và câu ví dụ.

123456789101112

Chữ 1/16

歯 XỈ

răng

Âm On
シ
Âm Kun
は
Số nét
12
Bộ thủ
歯 Xỉ

Cách nhớ

Chữ 止 ở trên, dưới là khung miệng 凵 có hàm răng 米 xếp hàng: hàm răng giữ thức ăn lại để nhai. XỈ nghĩa là răng, như trong “nha xỉ”.

歯 (は) = răng; 歯医者 (はいしゃ) = nha sĩ; 歯ブラシ = bàn chải đánh răng.

Từ vựng

  • 歯 は răng
  • 歯医者 はいしゃ nha sĩ
  • 虫歯 むしば răng sâu

Câu ví dụ

寝る前に歯をみがきます。

ねるまえにはをみがきます。

Tôi đánh răng trước khi ngủ.

Thứ tự 12 nét
1234567891011121314

Chữ 2/16

髪 PHÁT

tóc

Âm On
ハツ
Âm Kun
かみ
Số nét
14
Bộ thủ
髟 Tiêu

Cách nhớ

Bộ 髟 (chữ 長 cùng ba nét 彡 như tóc rủ) trên chữ 友: mái tóc dài buông xuống. PHÁT như trong “bạch phát” (tóc bạc).

髪 (かみ) = tóc; 髪の毛 (かみのけ) = sợi tóc. Đọc giống 紙 (giấy) nhưng khác chữ.

Từ vựng

  • 髪 かみ tóc
  • 髪の毛 かみのけ sợi tóc
  • 金髪 きんぱつ tóc vàng

Câu ví dụ

昨日、髪を短く切りました。

きのう、かみをみじかくきりました。

Hôm qua tôi cắt tóc ngắn.

Thứ tự 14 nét
12345678910111213

Chữ 3/16

腹 PHÚC

bụng

Âm On
フク
Âm Kun
はら
Số nét
13
Bộ thủ
月 Nhục

Cách nhớ

Bộ thịt 月 bên trái, chữ 复 (đi rồi về) bên phải: phần cơ thể căng lên rồi xẹp xuống sau mỗi bữa ăn — cái bụng. PHÚC như trong “tâm phúc”.

お腹 (おなか) = bụng; お腹がすいた = đói bụng; 腹が立つ = bực mình.

Từ vựng

  • お腹 おなか bụng
  • 空腹 くうふく đói bụng
  • 満腹 まんぷく no bụng

Câu ví dụ

お腹がすいたので、何か食べましょう。

おなかがすいたので、なにかたべましょう。

Đói bụng rồi, ăn gì đó đi.

Thứ tự 13 nét
123456789

Chữ 4/16

背 BỐI

lưng; chiều cao

Âm On
ハイ
Âm Kun
せ・せい・そむ(く)
Số nét
9
Bộ thủ
月 Nhục

Cách nhớ

Chữ 北 (hai người quay lưng vào nhau, bài 5) đặt trên bộ thịt 月: phần cơ thể ở phía sau — cái lưng. BỐI như trong “bối cảnh”.

背中 (せなか) = lưng; 背が高い = cao.

Từ vựng

  • 背中 せなか lưng
  • 背 せ chiều cao
  • 背景 はいけい bối cảnh, phông nền

Câu ví dụ

兄は背が高いです。

あにはせがたかいです。

Anh tôi cao.

Thứ tự 9 nét
123456789

Chữ 5/16

指 CHỈ

ngón tay; chỉ

Âm On
シ
Âm Kun
ゆび・さ(す)
Số nét
9
Bộ thủ
扌 Thủ

Cách nhớ

Bàn tay 扌 bên trái, chữ 旨 (ngon) bên phải: ngón tay quệt món ngon để nếm — ngón tay, chỉ trỏ. CHỈ như trong “chỉ thị”, “chỉ định”.

指 (ゆび) = ngón tay; 指す (さす) = chỉ vào; 指定席 (bài 23) = ghế đặt trước.

Từ vựng

  • 指 ゆび ngón tay
  • 指輪 ゆびわ nhẫn
  • 指す さす chỉ vào

Câu ví dụ

料理をしていて、指を切ってしまいました。

りょうりをしていて、ゆびをきってしまいました。

Tôi bị đứt tay khi nấu ăn.

Thứ tự 9 nét
1234567891011121314

Chữ 6/16

鼻 TỴ

mũi

Âm On
ビ
Âm Kun
はな
Số nét
14
Bộ thủ
鼻 Tỵ

Cách nhớ

Chữ 自 (vốn là hình cái mũi) ở trên, bên dưới là chữ 畀 như hai cánh mũi và luồng hơi: cái mũi. TỴ nghĩa là mũi, như trong “nhĩ tỵ hầu” (tai mũi họng).

鼻 (はな) = mũi; 鼻水 (はなみず) = nước mũi. Đọc giống 花 (hoa).

Từ vựng

  • 鼻 はな mũi
  • 鼻水 はなみず nước mũi
  • 耳鼻科 じびか khoa tai mũi họng

Câu ví dụ

風邪で鼻水が出ます。

かぜではなみずがでます。

Tôi bị cảm nên chảy nước mũi.

Thứ tự 14 nét
12345678910

Chữ 7/16

息 TỨC

hơi thở

Âm On
ソク
Âm Kun
いき
Số nét
10
Bộ thủ
心 Tâm

Cách nhớ

Cái mũi 自 ở trên, trái tim 心 ở dưới: hơi thở đi từ mũi xuống tim. TỨC như trong “tin tức”, “lợi tức”; nghĩa gốc là hơi thở.

息 (いき) = hơi thở; 息子 (むすこ) = con trai; 休息 (きゅうそく) = nghỉ ngơi.

Từ vựng

  • 息 いき hơi thở
  • 息子 むすこ con trai
  • 休息 きゅうそく nghỉ ngơi

Câu ví dụ

階段を上がって、息が苦しくなりました。

かいだんをあがって、いきがくるしくなりました。

Leo cầu thang xong tôi thấy khó thở.

Thứ tự 10 nét
123456

Chữ 8/16

吸 HẤP

hút, hít

Âm On
キュウ
Âm Kun
す(う)
Số nét
6
Bộ thủ
口 Khẩu

Cách nhớ

Cái miệng 口 bên trái, chữ 及 (với tới) bên phải: miệng hít không khí vào tận bên trong — hút, hít. HẤP như trong “hô hấp”, “hấp thụ”.

タバコを吸う = hút thuốc; 呼吸 (こきゅう) = hô hấp.

Từ vựng

  • 吸う すう hút, hít
  • 呼吸 こきゅう hô hấp
  • 吸収 きゅうしゅう hấp thụ

Câu ví dụ

ここでタバコを吸わないでください。

ここでタバコをすわないでください。

Đừng hút thuốc ở đây.

Thứ tự 6 nét
12345678910

Chữ 9/16

眠 MIÊN

ngủ

Âm On
ミン
Âm Kun
ねむ(る)・ねむ(い)
Số nét
10
Bộ thủ
目 Mục

Cách nhớ

Con mắt 目 bên trái, chữ 民 (dân) bên phải: người dân làm lụng cả ngày, tối đến mắt nhắm lại ngủ. MIÊN như trong “thôi miên”, “an miên”.

眠い (ねむい) = buồn ngủ; 眠る (ねむる) = ngủ say; 睡眠 (すいみん) = giấc ngủ.

Từ vựng

  • 眠い ねむい buồn ngủ
  • 眠る ねむる ngủ
  • 睡眠 すいみん giấc ngủ

Câu ví dụ

昨日はよく眠れませんでした。

きのうはよくねむれませんでした。

Hôm qua tôi không ngủ ngon.

Thứ tự 10 nét
12345678910111213

Chữ 10/16

夢 MỘNG

giấc mơ

Âm On
ム
Âm Kun
ゆめ
Số nét
13
Bộ thủ
夕 Tịch

Cách nhớ

Bộ cỏ 艹 và con mắt nằm ngang 罒 ở trên, buổi tối 夕 ở dưới: đêm xuống, mắt nhắm lại thấy cỏ hoa trong mơ. MỘNG như trong “mộng mơ”, “ác mộng”.

夢 (ゆめ) = giấc mơ, ước mơ; 夢中 (むちゅう) = say mê.

Từ vựng

  • 夢 ゆめ giấc mơ, ước mơ
  • 夢中 むちゅう say mê
  • 悪夢 あくむ ác mộng

Câu ví dụ

私の夢は日本で働くことです。

わたしのゆめはにほんではたらくことです。

Ước mơ của tôi là làm việc ở Nhật.

Thứ tự 13 nét
123456

Chữ 11/16

血 HUYẾT

máu

Âm On
ケツ
Âm Kun
ち
Số nét
6
Bộ thủ
血 Huyết

Cách nhớ

Cái bát 皿 có thêm một giọt ở trên: bát đựng máu dâng lên thần ngày xưa. HUYẾT như trong “huyết áp”, “huyết thống”.

血 (ち) = máu; 血圧 (けつあつ) = huyết áp; 出血 (しゅっけつ) = chảy máu.

Từ vựng

  • 血 ち máu
  • 血圧 けつあつ huyết áp
  • 出血 しゅっけつ chảy máu

Câu ví dụ

病院で血を調べてもらいました。

びょういんでちをしらべてもらいました。

Tôi được xét nghiệm máu ở bệnh viện.

Thứ tự 6 nét
12345678910

Chữ 12/16

骨 CỐT

xương

Âm On
コツ
Âm Kun
ほね
Số nét
10
Bộ thủ
骨 Cốt

Cách nhớ

Phần trên là khớp xương, phần dưới là bộ thịt 月: xương nằm bên trong thịt. CỐT như trong “cốt nhục”, “cốt lõi”.

骨 (ほね) = xương; 骨折 (こっせつ) = gãy xương.

Từ vựng

  • 骨 ほね xương
  • 骨折 こっせつ gãy xương
  • 背骨 せぼね xương sống

Câu ví dụ

魚の骨に気を付けて食べてください。

さかなのほねにきをつけてたべてください。

Ăn cá hãy cẩn thận xương.

Thứ tự 10 nét
1234567891011

Chữ 13/16

健 KIỆN

khỏe mạnh

Âm On
ケン
Âm Kun
すこ(やか)
Số nét
11
Bộ thủ
亻 Nhân

Cách nhớ

Người 亻 bên trái, chữ 建 (xây dựng) bên phải: người có thân thể vững như tòa nhà mới xây — khỏe mạnh. KIỆN như trong “kiện tướng”, “tráng kiện”.

健康 (けんこう) = sức khỏe; 保健室 (ほけんしつ) = phòng y tế.

Từ vựng

  • 健康 けんこう sức khỏe
  • 保健室 ほけんしつ phòng y tế
  • 健全 けんぜん lành mạnh

Câu ví dụ

健康のために、毎朝歩いています。

けんこうのために、まいあさあるいています。

Vì sức khỏe, sáng nào tôi cũng đi bộ.

Thứ tự 11 nét
1234567891011

Chữ 14/16

康 KHANG

an khang, khỏe

Âm On
コウ
Số nét
11
Bộ thủ
广 Nghiễm

Cách nhớ

Mái hiên 广 che trên bàn tay cầm chày giã gạo: nhà có gạo ăn đủ thì yên ổn, khỏe mạnh. KHANG như trong “an khang”, “khang trang”.

健康 (けんこう) = sức khỏe; 健康診断 (けんこうしんだん) = khám sức khỏe.

Từ vựng

  • 健康 けんこう sức khỏe
  • 健康的 けんこうてき tốt cho sức khỏe
  • 小康 しょうこう tạm ổn (bệnh)

Câu ví dụ

毎年、会社で健康診断を受けます。

まいとし、かいしゃでけんこうしんだんをうけます。

Năm nào tôi cũng khám sức khỏe ở công ty.

Thứ tự 11 nét
12345678

Chữ 15/16

治 TRỊ

chữa; cai trị

Âm On
ジ・チ
Âm Kun
なお(る)・なお(す)・おさ(める)
Số nét
8
Bộ thủ
氵 Thủy

Cách nhớ

Bộ nước 氵 bên trái, chữ 台 (bệ) bên phải: đắp bệ ngăn dòng nước — trị thủy; làm cho thân thể yên lành — chữa bệnh. TRỊ như trong “điều trị”, “chính trị”.

治る (なおる) = khỏi bệnh; 治す (なおす) = chữa; 政治 (せいじ) = chính trị.

Từ vựng

  • 治る なおる khỏi (bệnh)
  • 治す なおす chữa
  • 政治 せいじ chính trị

Câu ví dụ

風邪はもう治りました。

かぜはもうなおりました。

Tôi khỏi cảm rồi.

Thứ tự 8 nét
1234567

Chữ 16/16

折 CHIẾT

bẻ, gập

Âm On
セツ
Âm Kun
お(る)・お(れる)
Số nét
7
Bộ thủ
扌 Thủ

Cách nhớ

Bàn tay 扌 bên trái, cái rìu 斤 bên phải: tay cầm rìu chặt gãy cành cây — bẻ gãy. CHIẾT như trong “chiết khấu”, “chiết trung”.

折る (おる) = bẻ, gập; 折れる (おれる) = gãy; 骨折 (こっせつ) = gãy xương.

Từ vựng

  • 折る おる bẻ, gập
  • 折れる おれる gãy
  • 折り紙 おりがみ gấp giấy origami

Câu ví dụ

スキーで足の骨が折れました。

スキーであしのほねがおれました。

Tôi bị gãy xương chân khi trượt tuyết.

Thứ tự 7 nét

Thứ tự nét: KanjiVG © Ulrich Apel, giấy phép CC BY-SA 3.0.

Bài đọc: Đi khám bệnh

Đoạn văn ngắn dùng chữ của bài này và các bài trước. Đọc một lượt có kana, rồi tắt kana và đọc lại.

  1. 先週から体の調子がよくありません。

    せんしゅうからからだのちょうしがよくありません。

    Từ tuần trước người tôi không được khỏe.

  2. 夜はよく眠れなくて、昼間はとても眠いです。

    よるはよくねむれなくて、ひるまはとてもねむいです。

    Đêm thì không ngủ ngon, ban ngày lại rất buồn ngủ.

  3. 昨日は鼻水が出て、少し熱もありました。

    きのうははなみずがでて、すこしねつもありました。

    Hôm qua tôi chảy nước mũi và hơi sốt.

  4. 病院へ行くと、お医者さんが「大きく息を吸ってください」と言いました。

    びょういんへいくと、おいしゃさんが「おおきくいきをすってください」といいました。

    Đến bệnh viện, bác sĩ bảo: “Hãy hít thật sâu”.

  5. 血も調べましたが、大きな問題はありませんでした。

    ちもしらべましたが、おおきなもんだいはありませんでした。

    Tôi cũng xét nghiệm máu nhưng không có vấn đề gì lớn.

  6. 「疲れがたまっているので、ゆっくり休めば治りますよ」と言われました。

    「つかれがたまっているので、ゆっくりやすめばなおりますよ」といわれました。

    Bác sĩ nói: “Anh bị mệt tích tụ, cứ nghỉ ngơi thong thả là sẽ khỏi”.

  7. 健康が一番大切だと、改めて思いました。

    けんこうがいちばんたいせつだと、あらためておもいました。

    Tôi lại càng thấy sức khỏe là quan trọng nhất.

Luyện tập

6 dạng bài, 32 câu. Mỗi câu làm đúng được tính vào tiến độ; câu sai có thể làm lại ngay. Phần “Đáp án” ở mỗi câu có giải thích.

Nghĩa của chữ

Nhận mặt chữ

0/6 đúng

Chọn âm Hán Việt và nghĩa đúng của chữ Hán.

  1. 息

    Đáp án

    TỨC · hơi thở

    息 = 自 + 心; 鼻 cũng có 自 ở trên.

  2. 眠

    Đáp án

    MIÊN · ngủ

    眠 = 目 + 民.

  3. 吸

    Đáp án

    HẤP · hút, hít

    吸 = 口 + 及; 級 = 糸 + 及.

  4. 健

    Đáp án

    KIỆN · khỏe mạnh

    健 = 亻 + 建.

  5. 折

    Đáp án

    CHIẾT · bẻ, gập

    折 = 扌 + 斤.

  6. 夢

    Đáp án

    MỘNG · giấc mơ

    夢 có 夕 ở dưới cùng.

Cách đọc

Chọn cách đọc

0/6 đúng

Chọn cách đọc đúng của từ viết bằng chữ Hán. Chú ý trường âm, âm ngắt っ và âm đục.

  1. 歯医者

    Đáp án

    はいしゃ

  2. 背中

    Đáp án

    せなか

  3. 健康

    Đáp án

    けんこう

  4. 呼吸

    Đáp án

    こきゅう

  5. 骨折

    Đáp án

    こっせつ

  6. 息子

    Đáp án

    むすこ

Chọn chữ

Chọn chữ Hán đúng

0/6 đúng

Từ trong ngoặc 【】 đang viết bằng hiragana. Chọn cách viết bằng chữ Hán đúng.

  1. 毎朝【は】をみがきます。

    まいあさ【は】をみがきます。

    Đáp án

    歯

    Răng là 歯; 葉 = lá; 羽 = lông vũ — cả ba đều đọc は.

  2. 【かみ】を切りました。

    【かみ】をきりました。

    Đáp án

    髪

    Tóc là 髪; 紙 = giấy; 神 = thần.

  3. 【おなか】が痛いです。

    【おなか】がいたいです。

    Đáp án

    お腹

  4. 【ゆび】をけがしました。

    Đáp án

    指

  5. よく【ねむ】れましたか。

    Đáp án

    眠

  6. 風邪が【なお】りました。

    かぜが【なお】りました。

    Đáp án

    治

    Khỏi bệnh: 治る. 直る = (đồ vật) được sửa xong.

Điền vào chỗ trống

Gõ cách đọc

0/5 đúng

Gõ cách đọc của từ bằng hiragana (bàn phím tiếng Nhật, hoặc gõ romaji rồi chọn hiragana).

  1. 鼻 →( )

    Đáp án

    はな

    mũi

  2. 血 →( )

    Đáp án

    ち

    máu

  3. 吸う →( )

    Đáp án

    すう

    hút, hít

  4. 夢 →( )

    Đáp án

    ゆめ

    giấc mơ

  5. 折る →( )

    Đáp án

    おる

    bẻ, gập

Nghe

Nghe và chọn từ

0/4 đúng

Nghe từ (hoặc mở “Xem lời” khi chưa có bản thu) rồi chọn cách viết bằng chữ Hán.

  1. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    けんこう

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    健康

  2. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    せなか

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    背中

  3. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    ねむい

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    眠い

  4. Nghe đoạn hội thoại hoặc câu nói
    Xem lời

    ほね

    Bạn nghe thấy từ nào?

    Đáp án

    骨

Viết chữ Hán

Viết bằng chữ Hán

0/5 đúng

Gõ từ bằng bàn phím tiếng Nhật rồi chọn đúng chữ Hán trong danh sách gợi ý. Đáp án phải viết bằng chữ Hán như trong bài.

  1. は (răng)

    Đáp án

    歯

    は

  2. かみ (tóc)

    Đáp án

    髪

    かみ

  3. ゆめ (giấc mơ)

    Đáp án

    夢

    ゆめ

  4. けんこう (sức khỏe)

    Đáp án

    健康

    けんこう

  5. ねむい (buồn ngủ)

    Đáp án

    眠い

    ねむい

Hoàn thành bài học

Làm đúng cả 32 câu luyện tập để hoàn thành bài này.

Học tiếp bài khác

Xem tất cả 512 chữ Kanji